Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Có TK 152 (Q345B 10y): 6.353

Có TK 152 (Q345B 10y): 6.353

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Xuất kho vật tư cho sản xuất sản phầm thực hiện: Vào mục Quản lý hàng tồn

kho- Cập nhật số liệu- Chọn Phiếu xuất kho –Cập nhật thông tin liên quan đến

chứng từ xuất kho- Chọn Lưu/In dữ liệu



50

Sv: Bùi Thị Thùy Linh



Lớp:CQ51/21.05



Luận văn tốt nghiệp



2.2.6.2.2



Học viện Tài chính



Kế tốn tập hợp chi phí nhân cơng trực tiếp :



Ví dụ 3: Phân bổ lương tháng 1 cho cơng nhân sản xuất chính và nhân viên phân

xưởng: Lương cơng nhân sản xuất chính 76.727.250đ, lương nhân viên phân xưởng :

24.641.052đ

Nợ TK 622: 76.727.250đ

Nợ TK 6271: 24.641.052đ

Có TK 334: 101.368.302đ

Trích BH:

Nợ TK 622: 18.414.540

Nợ TK 6271: 5.913.852,48

Nợ TK 334: 10.643.671,71

Có TK 3383: 26.355.758,52



51

Sv: Bùi Thị Thùy Linh



Lớp:CQ51/21.05



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Có TK 3382 : 2.027.366,04

Có TK 3384 : 4.561.573,59

Có TK 3386: 2.027.366,04

Quy trình thực hiện trên phần mềm kế tốn cơng ty





Thực hiện hạch toán lương : Vào mục Kế toán tổng hợp - Chọn Cập nhật số liệu- Chọn Phiếu

kế toán tổng hợp -Cập nhật dữ liệu liên quan tiền lương -Chọn In/Lưu chứng từ



2.2.6.2.3



Kế tốn tập hợp chi phí sản xuất chung



Ví dụ 4:

BẢNG TÍNH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH –XN CƠ ĐIỆN 2016

T

T

1

2





Tên tài sản



Nguyên giá



Container văn phòng 40 feet

Buồng sơn hút lọc bụi ướt



Tổng cộng

Người lập



40.000.000

31.000.000



KH năm 2016

24.367.814

6.578.887







12.568.628.993

1.884.656.008

Ngày tháng năm 2016

Kế toán trưởng



52

Sv: Bùi Thị Thùy Linh



Giám đốc



Lớp:CQ51/21.05



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Căn cứ bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cho xí nghiệp cơ điện năm 2016 kế

tốn định khoản :

Nợ TK 6274 = 1.884.656.008

Có TK 214 = 1.884.656.008





Thực hiện khai báo hệ số khấu hao TSCĐ : Vào Quản lý TSCĐ-chọn Khai báo hệ

số phân bổ khấu hao TSCĐ-chọn kì khai báo –Chọn TSCĐ muốn khai báo . Phần

mềm máy tính sẽ tự động cập nhật tình trạng khấu hao của tài sản để tính vào chi

phí đã được kê khai ban đầu khi ghi tăng TSCĐ.



53

Sv: Bùi Thị Thùy Linh



Lớp:CQ51/21.05



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



- Hạch tốn chi phí ngun vật liệu xuất dùng cho quản lý XN (tại các XN đều

dùng phương pháp kê khai thường xuyên) như vật liệu cho sữa chữa,bảo dưỡng

TSCĐ, cho

quản lý điều hành XN kế toán căn cứ phiếu xuất kho kèm định mức vật tư

định khoản :

Nợ TK 627.2 – Chi phí SXC

Có TK 152 – Nguyên vật liệu

- Khi xuất công cụ, dụng cụ có giá trị nhỏ cho xí nghiệp căn cứ phiếu xuất kho

kế tốn hạch tốn :

Nợ TK 627.3 / Có TK 153 giá trị CCDC chưa VAT



54

Sv: Bùi Thị Thùy Linh



Lớp:CQ51/21.05



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



- Khi xuất cơng cụ dụng cụ có giá trị lớn phải phân bổ dần kế toán căn cứ phiếu

xuất kho hạch toán :

Nợ TK 142 – Chi phí trả trước

Có TK 153 – Công cụ dụng cụ

- Khi phân bổ giá trị công cụ dụng cụ kế toán hạch toán :

Nợ TK 627.3 – Chi phí SXC

Có TK 142 – Chi phí trả trước

- Chi phí điện nước, điện thoại.… thuộc xí nghiệp kế toán căn cứ hoá đơn chứng

từ hoặc bảng phân bổ ghi :

Nợ TK 627.8 – Chi phí SXC : giá chưa có VAT

Có TK 335, 331,111, 112…

Ví dụ 5 :Phiếu chi TM số T33/292 18/09/16 Ông Nguyễn Trường Sơn thanh

tốn tiền điện thoại 7/2016 cho XN theo hóa đơn GTGT số 588926 ngày 7/8/2016

của Công ty thông tin di động kèm theo số tiền thanh toán cả VAT : 1.321.296 đ kế

toán hạch toán :

Nợ TK 133 =



120.118



Nợ TK 627.8 = 1.201.178

Có TK 111 = 1.321.296

CƠNG TY CƠ ĐIỆN XÂY DỰNG-CTCP

XÍ NGHIỆP CƠ ĐIỆN



Mẫu số 02-VT

Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC



Ngày 20/03/2006 của Bộ Tài Chính

Quyển số

PHIẾU CHI

Ngày 18 tháng 09 năm 2016



Số : T33/292

Nợ:6278,1331



Có : 1111



55

Sv: Bùi Thị Thùy Linh



Lớp:CQ51/21.05



Luận văn tốt nghiệp



Họ tên người nhận tiền:



Học viện Tài chính



Nguyễn Trường Sơn



Địa chỉ: XN

Lý do : Thanh tốn tiền điện thoại cho XN

Số tiền : 1.321.296 đ

Viết bằng chữ : Một triệu, ba trăn hai mươi mốt nghìn, hai trăm chín mươi sáu

đồng chẵn

Kèm theo : chứng từ gốc

Đã nhận đủ số tiền ( viết bằng chữ) : Một triệu, ba trăn hai mươi mốt nghìn, hai trăm

chín mươi sáu đồng chẵn

Giám đốc XN



Kế toán XN



( ký, họ tên )



( ký, họ tên )



Người lập phiếu

( ký, họ tên )



Ngày 18 tháng 09 năm 2016

Thủ quỹ

Người nhận tiền

( ký, họ tên )



( ký, họ tên )



Cuối kỳ kế tốn căn cứ vào bảng phân bổ chi phí sản xuất chung (tiêu thức

phân bổ tỷ lệ theo chi phí trực tiếp) kết chuyển vào tài khoản 154 để tính chi phí sản

phẩm tại xí nghiệp.

Cuối kỳ kế tốn XN tập hợp chi phí vật liệu và nhân cơng trực tiếp và phân bổ

chi phí chung thực hiện kết chuyển chi phí TK 154 về Cơng ty để quyết tốn cơng

nợ. kế tốn định khoản: Nợ TK 336 / Có TK 154 chi tiết các CT

Quy trình thực hiện trên phần mềm kế tốn :

+Khi phát sinh chi phí liên quan chi phí chung : Vào Kế tốn tổng hợp-chọn Cập

nhật số liệu- chọn Phiếu kế toán tổng hợp -Cập nhật số liệu liên quan đến chi phí phát sinh

đó – chọn Lưu/In chứng từ

2.2.6.3 Kế toán tập hợp chi phí trên từng đối tượng chi phí

 Kế tốn tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:



Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp của đơn vị được phân loại và tập hợp cho

từng đơn hàng cụ thể. Nguyên vật liệu gồm vật liệu chính và vật liệu phụ. Do tính

chất sản xuất đơn chiếc và phù hợp với mơ hình tổ chức sản xuất của đơn vị nên

tồn bộ ngun vật liệu chính do Cơng ty đấu thầu lựa chọn Nhà cung cấp để mua

và xuất cho các xí nghiệp. vật liệu phụ do các xí nghiệp trực tiếp mua theo bảng

tổng hợp nhu cầu định mức và xuất dùng theo định mức của Công ty cho từng công

56

Sv: Bùi Thị Thùy Linh



Lớp:CQ51/21.05



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



trình. Vật liệu phụ XN mua và xuất dùng theo kiểm sốt của Cơng ty nhằm mục

đích đảm bảo tính linh hoạt cho XN đồng thời tăng cường quản lý lượng tiêu hao

vật liệu phụ. tiết kiệm chi phí.

Kế tốn hạch toán nguyên vật liệu trực tiếp sử dụng phương pháp kê khai

thường xuyên. Trong kỳ căn cứ phiếu xuất kho vật tư kèm định mức sử dụng vật tư

chính trực tiếp cho từng sản phẩm đơn hàng kế toán ghi Nợ TK 621/ Có TK 152.1:

giá nhập kho thực tế vật liệu (giá chưa VAT; kế toán sử dụng phương pháp tính giá

nhập trước xuất trước).

+ Trường hợp có vật tư. phế liệu thu hồi kế toán căn cứ PNK để hạch toán giá

trị thu hồi: Nợ TK 152 / Có TK 621 = giá trị vật tư thu hồi.

Ví dụ 6 : Căn cứ khối lượng vật tư thu hồi theo PNK ngày 22 tháng 9năm

2016 thu hồi thép đã xuất cho CT Nhạn Hạc kế toán định khoản :

Nợ TK 152 / Có TK 621



= 23.980.500 đ



+ Trường hợp mua nguyên vật liệu không qua nhập kho sử dụng ngay cho

hoạt động sản xuất kế toán căn cứ Định mức sử dụng. hoá đơn VAT. biên bản giao

nhận hàng hạch toán :

Nợ TK 133



: Thuế VAT



Nợ Tk 621 chi tiết CT : giá trị thực tế hàng hoá chưa VAT

Có TK 331. TK tiền : Giá trị thanh toán hàng hoá

Kế toán sử dụng Tài khoản 621 hạch tốn chi phí ngun vật liệu trực tiếp.

Bên Nợ TK 621 tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp theo dõi chi tiết theo từng

đơn hàng hoặc cơng trình. Bên có kết chuyển chi phí ngun vật liệu trực tiếp từng

đơn hàng hoặc cơng trình sang Tài khoản 154 để tính giá thành sau khi đã trừ vật tư

thu hồi về (Nợ TK 621/ Có TK 152).

 Kết chuyển tập hợp chi phí sản xuất chung



- Kế tốn Cơng ty sử dụng TK 627 để tập hợp chi phí chung kết chuyển tại các

xí nghiệp đồng thời tập hợp chi phí phát sinh tại Cơng ty

- Chi phí sản xuất chung tại Công ty được tập hợp theo 2 phương pháp:



57

Sv: Bùi Thị Thùy Linh



Lớp:CQ51/21.05



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



+ Đối với chi phí xác định rõ cơng trình. hợp đồng được kế tốn theo dõi và

tập hợp trực tiếp đích danh cho cơng trình. hợp đồng :

Ví dụ : Phiếu chi TM 20/5/2016 công ty chi tiền cho Nguyễn Bá Tú thanh tốn tiền

vé xe đi cơng trình thủy điện Nhạn Hạc A số tiền 330.000đ

CƠNG TY CƠ ĐIỆN XÂY DỰNG -XN CƠ ĐIỆN



Mẫu số 02-TT



Km 10 Quốc lộ 1A, Thanh Trì, Hà Nội

15/2006/QĐ-BTC



Ban hành theo QĐ số



Ngày 20/03/2006 của Bộ Tài Chính

Quyển số

Số : T5/15



PHIẾU CHI



Nợ : 6278



Ngày 20 tháng 05 năm 2016



Có : 1111

Họ tên người nhận tiền:



330.000

330.000



Nguyễn Bá Tú



Địa chỉ: Xí nghiệp cơ điện

Lý do : Thanh toán tiền vé xe đi CT Nhạn Hạc

Số tiền : 330.000VNĐ

Viết bằng chữ : Ba trăm ba mươi nghìn đồng chẵn

Kèm theo : chứng từ gốc

Ngày 20 tháng 05 năm 2016

Giám đốc XN



Kế toán XN



Người lập phiếu



Thủ quỹ



Người nhận tiền



Nợ TK 6278 (CT Nhạn Hạc): 330.000/Có TK1111 : 330.000

+ Đối với chi phí chung khơng xác định cụ thể cho cơng trình. hợp đồng kế

tốn tập hợp gián tiếp thông qua tiêu thức phân bổ theo chi phí trực tiếp cho từng

đơn hàng hoặc cơng trình.

Ví dụ : Khấu hao thiết bị phục vụ cho sản xuất như: cần cẩu, cầu trục sân

bãi…

Kế toán căn cứ bảng tính khấu hao q / năm hạch tốn:

Nợ TK 627 / Có TK 214

58

Sv: Bùi Thị Thùy Linh



Lớp:CQ51/21.05



Luận văn tốt nghiệp



Học viện Tài chính



Chi phí sản xuất chung phát sinh tại Xí nghiệp cũng được phân bổ cho các

cơng trình. hợp đồng.

2.2.6.4 Bút tốn kết chuyển, khóa sổ cuối kì

Căn cứ Sổ theo dõi chi phí sản xuất kinh doanh theo từng cơng trình, hợp

đồng tại các xí nghiệp đã được kiểm sốt chứng từ hạch tốn kế tốn Cơng ty nhận

chi phí các xí nghiệp lập chứng từ phản ánh chi phí về Cơng ty theo từng khoản

mục chi phí vật liệu phụ, nhân cơng trực tiếp, chi phí sản xuất chung.

Cơng ty cơ khí điện thủy lợi - Xí nghiệp cơ điện

BẢNG KÊ CHỨNG TỪ THEO VỤ VIỆC

Ngày ct



31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201





ct



Số ct



PKT 261

PKT 261

PKT 262

PKT 262

PKT 263

PKT 263

PKT 264

PKT 265

PKT 265

PKT 266

PKT 267

PKT 267

PKT T03/1



Diễn giải

CTNhạn Hạc (HĐ43 - Cống dẫn dòng - HĐ

với ZaHưng) - 20NH

Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp vào chi phí

SXKD dở dang - 1541, 621

Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp vào chi phí

SXKD dở dang - 1541, 621

Kết chuyển chi phí nhân cơng trực tiếp vào chi

phí SXKD - 1542, 622

Kết chuyển chi phí nhân cơng trực tiếp vào chi

phí SXKD - 1542, 622

Kết chuyển chi phí nhân viên phân xưởng vào

chi phí SXKD - 1547, 6271

Kết chuyển chi phí nhân viên phân xưởng vào

chi phí SXKD - 1547, 6271

Kết chuyển chi phí dụng cụ sx vào chi phí SXKD

- 1547, 6273

Kết chuyển chi phí khấu hao TSCĐ vào chi phí

SXKD - 1547, 6274

Kết chuyển chi phí khấu hao TSCĐ vào chi phí

SXKD - 1547, 6274

Kết chuyển chi phí dịch vụ mua ngồi vào chi

phí SXKD - 1547, 6277

Kết chuyển chi phí bằng tiền khác vào chi phí

SXKD DD - 1547, 6278

Kết chuyển chi phí bằng tiền khác vào chi phí

SXKD DD - 1547, 6278

Kết chuyển TK 154 sang TK 336 các CT Cty



59

Sv: Bùi Thị Thùy Linh



Tài

khoản



Tk đối

ứng



1541



621



Phát sinh

Ph

nợ

330,075,02 330,

4

22,902,060



1541



621



17,577,200



1542



622



80,383,365



1542



622



59,335,521



1547



6271



4,499,099



1547



6271



19,723,924



1547



6273



677,274



1547



6274



17,780,502



1547



6274



6,392,907



1547



6277



7,980,567



1547



6278



41,849



1547



6278



16,460,083



1541



3367



Lớp:CQ51/21.05



22,



Luận văn tốt nghiệp



6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

31/03/201

6

30/06/201

6

30/06/201

6

30/06/201

6

30/06/201

6

30/06/201

6

30/06/201

6

30/06/201

6

30/06/201

6

30/06/201

6

30/06/201

6

30/06/201

6

30/06/201

6

30/06/201

6

30/06/201

6

30/06/201



PKT

PKT

PKT

PKT

PKT

PKT

PKT

PKT

PKT



0

T03/1

0

T03/1

0

T3/1313

T3/1313

T3/1313

T3/1313

T3/1313

T3/1313

278



PKT 279

PKT 279

PKT 280

PKT 280

PKT 281

PKT 282

PKT 284

PKT 284

PKT T06/0

6

PKT T06/0

6

PKT T06/0

6

PKT T6/188

PKT T6/188

PKT T6/18-



Quý 1/2016

Kết chuyển TK 154 sang TK 336 các CT Cty

Quý 1/2016

Kết chuyển TK 154 sang TK 336 các CT Cty

Q 1/2016

Hạch tốn chi phí các CT khốn gọn sang TK

3367

Hạch tốn chi phí các CT khốn gọn sang TK

3367

Hạch tốn chi phí các CT khốn gọn sang TK

3367

Hạch tốn chi phí các CT khốn gọn sang TK

3367

Hạch tốn chi phí các CT khốn gọn sang TK

3367

Hạch tốn chi phí các CT khốn gọn sang TK

3367

Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp vào chi phí

SXKD dở dang - 1541, 621

Kết chuyển chi phí nhân cơng trực tiếp vào chi

phí SXKD - 1542, 622

Kết chuyển chi phí nhân cơng trực tiếp vào chi

phí SXKD - 1542, 622

Kết chuyển chi phí nhân viên phân xưởng vào

chi phí SXKD - 1547, 6271

Kết chuyển chi phí nhân viên phân xưởng vào

chi phí SXKD - 1547, 6271

Kết chuyển chi phí dụng cụ sx vào chi phí SXKD

- 1547, 6273

Kết chuyển chi phí khấu hao TSCĐ vào chi phí

SXKD - 1547, 6274

Kết chuyển chi phí bằng tiền khác vào chi phí

SXKD DD - 1547, 6278

Kết chuyển chi phí bằng tiền khác vào chi phí

SXKD DD - 1547, 6278

Kết chuyển TK 154 sang TK 336 Quý 2/2016



Học viện Tài chính



1542



3367



59,



1547



3367



43,



1541



3367



17,



1542



3367



80,



1547



3367



4,



1547



3367



17,



1547



3367



7,



1547



3367



1541



621



15,945,000



1542



622



4,363,648



1542



622



11,683,465



1547



6271



870,825



1547



6271



907,126



1547



6273



800,000



1547



6274



8,859,275



1547



6278



1,140,000



1547



6278



7,763,573



1541



3367



15,



Kết chuyển TK 154 sang TK 336 Quý 2/2016



1542



3367



11,



Kết chuyển TK 154 sang TK 336 Q 2/2016



1547



3367



18,



Hạch tốn chi phí các CT khốn gọn sang

TK3367

Hạch tốn chi phí các CT khốn gọn sang

TK3367

Hạch tốn chi phí các CT khốn gọn sang



1542



3367



4,



1547



3367



1547



3367



60

Sv: Bùi Thị Thùy Linh



Lớp:CQ51/21.05



1,



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Có TK 152 (Q345B 10y): 6.353

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×