Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Học viện Tài Chính



Luận văn tốt nghiệp



- Sổ chi tiết TK 3383 – bảo hiểm xã hội

- Sổ chi tiết TK 3384 – Bảo hiểm y tế

- Sổ chi tiết TK 3386 – Bảo hiểm thất nghiệp

Sổ kế toán: sổ chi tiết TK622, Nhật kí chung, sổ cái TK 622, sổ chi tiết TK

3382,3383

*Chứng từ sử dụng

Các chứng từ được sử dụng trong kế tốn CPNCTT là: bảng chấm cơng,

Bảng thanh toán lương, Bảng phân bổ lương và các khoản trích theo lương.

* Quy trình ghi sổ

Căn cứ vào các sổ sách theo dõi kết quả lao động của công nhân trực tiếp

sản xuất (Bảng chấm cơng, kết quả bình xét A,B,C…) và các chứng từ thanh

toán tiền lương , tiền ăn ca,các khoản phụ cấp,...kế toán phần hành tiền lương

tiến hành tính ra lương sản phẩm cho mỗi cơng nhân, từ đó lập bảng thanh tốn

tiền lương cho cơng nhân ở mỗi tổ, phân xưởng sản xuất.

Hằng tháng, căn cứ vào chi phí tiền lương của cơng nhân sản xuất đã tập

hợp được, bảng tính trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN, kế toán tiến hành lập

“Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương”-chi tiết cho từng phân

xưởng. Từ đó, Kế tốn ghi nhận nghiệp vụ vào sổ Nhật ký chung và sổ cái TK 622.

Cuốiquý, Kế toán tổng hợp toàn bộ CPNCTT phát sinh trong 3 tháng của

quý trong “ Bảng phân bổ lương và các khoản trích theo lương tồn q”. Tiến

hành phân bổ cho từng sản phẩm chịu chi phí.

Sau đó tồn bộ chi phí nhân công trực tiếp tập hợp trên TK 622 được kết

chuyển sang TK 154-Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang.



SV: Bùi Thị Thùy Dương



51



Lớp: CQ50/21.03



Học viện Tài Chính



Luận văn tốt nghiệp



Biểu số 6:Trích Bảng thanh tốn lương

CƠNG TY CỔ PHẦN MAY XUẤT KHẨU VIỆT THÁI

Số 142- Quang Trung-Tp Thái Bình-Tỉnh Thái Bình

TRÍCH BẢNG THANH TỐN LƯƠNG

STT



Họ và tên



1

2

3

4

...

11

...

18

19

...



Nguyễn Bá Hữu

Nguyễn Văn Tùng

Vũ Hoài Nam

Nguyễn Văn Thực

.............

Dương Thị Thế

.............

Trần Thị Yến

Ngơ Xn Tùng

.............

Tổng



Chức vụ



Mức

BHXH



Quản đốc

GSSX

TK

CN

KT

CN

CN



đóng Các khoản thu NLĐ

BHXH

BHYT



3.465.000

3.465.000

3.465.000

..............

3.570.000

..............

1.890.000

2.100.000

..............

1.411.075.000



623.700

623.700

623.700

642.600

340.200

378.000

......

253.993.500



SV: Bùi Thị Thùy Dương



103.950

103.950

103.950

........

107.100

........

56.700

63.000

........

42.332.250



Tháng 10 năm 2015

BHTN

34.650

34.650

34.650

.........

35.700

.........

18.900

21.000

.........

14.110.750



Cộng

762.300

762.300

762.300

........

785.400

........

415.800

462.000

........

310.436.500



Tổng lương



Thực lĩnh



20.000.000

12.000.000

8.000.000

7.500.000

...........

4.500.000

...........

2.900.000

3.100.000

...........

2.805.147.345



20.000.000

11.237.700

7.237.700

6.737.700

..........

3.714.600

..........

2.484.200

2.638.000

..........

2.494.710.845



Lớp: CQ50/21.03



Học viện Tài Chính



Luận văn tốt nghiệp



Biểu số 7 : Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương

CƠNG TY CP MAY XUẤT KHẨU VIỆT THÁI

Số 142, Quang Trung, Tp Thái Bình, Tỉnh Thái Bình

BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

Tháng 10 năm 2015

STT

1

2

3

4



Đối tượng

PB

TK 622 –

CPNCTT

TK 627 –

CPSXC–

TK642

CPQLDN

TK

334 –

Phải trả

NLĐ

Cộng



TK 338 – Phải trả, phải nộp khác

TK3383

TK3384

(18%-8%)

(3%-1,5%)



TK 334 – Phải

trả NLĐ



Lương cơ bản

(Mức đóng

BH)



2.805.147.345



1.411.075.000



28.221.500



253.993.500



42.332.250



14.110.750



338.658.000



2.452.718.848



812.381.091

1.272.434.932



525.350.000

1.005.375.000



10.507.000

20.107.500



94.563.000

180.967.500



15.760.500

30161250



5.253.500

10.053.750



126.084.000

241.290.000



685.809.969

2.283.881.231



4.889.963.368



2.941.800.000



TK 3382

(2%)



58.836.000



SV: Bùi Thị Thùy Dương



TK3386

(1%-1%)



Cộng có TK

338



235.344.000



44.127.000



29.418.000



308.889.000



764.868.000



132.381.000



58.836.000



1.014.921.000



Lớp: CQ50/21.03



Tổng cộng



41.765.323

4.174.386.101



Học viện Tài Chính



Luận văn tốt nghiệp



Biểu số 8: Trích sổ nhật ký chung các nghiệp vụ về CPNCTT

CÔNG TY CP MAY XUẤT KHẨU VIỆT THÁI

Số 142, Quang Trung, Tp Thái Bình, Tỉnh Thái Bình

TRÍCH SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Từ ngày 01/10/2015 đến 31/12/2015



Chứng từ

Số hiệu



Ngày

tháng



Diễn giải



Đã

ghi

sổ

cái















BTTL007



31/10/2015



BTTL007



31/10/2015



BTN007



31/10/2015



BTN007



31/10/2015



BTN007



31/10/2015



BTN007



31/10/2015



BTN007



31/10/2015



BTN007



31/10/2015



BTN007



31/10/2015



BTN007



31/10/2015







….



KCSX016 31/12/2015

KCSX016 31/12/2015

`…







Tính lương phải trả CNSX

tháng 10/2015

Tính lương phải trả CNSX

tháng 10/2015

KPCĐ tính vào chi phí

T10/2015

KPCĐ tính vào chi phí

T10/2015

BHXH tính vào chi phí

tháng 10/2015

BHXH tính vào chi phí

tháng 10/2015

BHYT tính vào chi phí

tháng 10/2015

BHYT tính vào chi phí

tháng 10/2015

BHTN tính vào chi phí

tháng 10/2015

BHTN tính vào chi phí

tháng 10/2015



Kết chuyển chi phí từ TK

622 đến TK 154

Kết chuyển chi phí từ TK

622 đến TK 154





SV: Bùi Thị Thùy Dương



54



Số

hiệu

TK



Số phát sinh

Nợ



















x



622



2.805.147.345



x



334



x



622



x



3382



x



622



x



3383



x



622



x



3384



x



622



x



3386



2.805.147.345

28.221.500

28.221.500

253.993.500

253.993.500

42.332.250

42.332.250

14.110.750

14.110.750



….











x



154



8.305.305.801



x



622











8.305.305.801









Lớp: CQ50/21.03



Học viện Tài Chính



Luận văn tốt nghiệp



Biểu số 9: Trích sổ cái tài khoản 622- chi phí nhân cơng trực tiếp

CƠNG TY CP MAY XUẤT KHẨU VIỆT THÁI

Số 142, Quang Trung, Tp Thái Bình, Tỉnh Thái Bình



TRÍCH SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Tài khoản 622 – Chi phí nhân cơng trực tiếp

Từ ngày 01/10/2015 Đến ngày 31/12/2015



Chứng từ

Số hiệu



NKC

Ngày

tháng



Diễn giải











BTTL010



31/10/2015



BTN010



31/10/2015



BTN010



31/10/2015



BTN010



31/10/2015



BTN010



31/10/2015







….

31/12/2015



BTTL012

….

KCSX016 31/12/2015



trg



d

g



Tính lương phải trả

CNSX

tháng

10/2015

KPCĐ tính vào chi

phí T10/2015

BHXH tính vào chi

phí tháng 10/2015

BHYT tính vào chi

phí tháng 10/2015

BHTN tính vào chi

phí tháng 10/2015



Số phát sinh

TK

ĐƯ



Nợ



















334



2.805.147.345



3382



28.221.500



3383 253.993.500

3384 42.332.250

3389 14.110.750





Tính lương phải trả

CNSX

tháng

12/2015

….

Kết chuyển chi phí

từ TK 622 đến TK

154

Cộng phát sinh



….











334



1.800.250.050







….



…..



154



8.305.305.801

8.305.305.801



8.305.305.801



Ngày 31 tháng 12 năm 2015

Kế toán ghi sổ



Kế toán trưởng



( Ký, họ tên)



(Ký, họ tên )



SV: Bùi Thị Thùy Dương



55



Giám đốc

(Ký, họ tên)



Lớp: CQ50/21.03



Học viện Tài Chính



Luận văn tốt nghiệp



Biểu số 10 : Trích Bảng phân bổ chi phí nhân cơng trực tiếp tồn q IV

CƠNG TY CP MAY XUẤT KHẨU VIỆT THÁI

Số 142, Quang Trung, TP Thái Bình , Tỉnh Thái Bình

Phòng kế tốn



BẢNG PHÂN BỐ CHI PHÍ NHÂN CƠNG TRỰC TIẾP

Từ ngày 01/10/2015 đến 31/12/2015

Chi phí NCTT

TT



Loại sản phẩm



1



Quần áo trượt tuyết



Các

khoản

Tổng cộng

trích nộp theo

lương

1.607.668.499 507.684.789

2.115.353.288



2



Quần áo đua moto



913.880.394



288.593.808



1.202.474.202



3



Quần áo leo núi



440.239.208



139.022.908



579.262.116



4



Quần áo săn



3.350.244.308 1.057.971.887



4.408.216.195



Cộng



6.312.032.409 1.993.273.392



8.305.305.801



Tổng lương



Ngày 31 tháng 12 năm 2015

Kế toán ghi sổ

( Ký, họ tên)



SV: Bùi Thị Thùy Dương



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên )



56



Giám đốc

(Ký, họ tên)



Lớp: CQ50/21.03



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

(Ký, ghi rõ họ tên)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x