Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng phụ lục 2.1: Bảng các biến số sử dụng trong nghiên cứu

Bảng phụ lục 2.1: Bảng các biến số sử dụng trong nghiên cứu

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.

2.



3.



4.



5.

6.



7.



Ho 

8.



9.



Giới tính



Nhị

phân



Nam/Nữ



Quan sát



Là tuổi tính theo năm 

dương lịch của đối tượng 

Tuổi

Rời rạc Phỏng vấn

tại thời điểm được phỏng 

vấn

Trình độ học 

Bậc học cao nhất của đối 

vấn

tượng nghiên cứu theo 

Thứ bậc Phỏng vấn

phân chia của Bộ giáo 

dục và đào tạo

Tình trạng hơn nhân của 

Tình trạng hơn 

Định

đối tượng tại thời điểm 

Phỏng vấn

nhân

danh

tiến hành nghiên cứu

Số con tại thời điểm 

Số con hiện có

Rời rạc Phỏng vấn

nghiên cứu

Thâm niên làm Số tháng/ năm từ khi làm 

việc

việc trong nghề này đến 

thời điểm nghiên cứu tính Rời rạc Phỏng vấn

theo tháng/ năm dương 

lịch

Thời gian làm  Số tháng/năm từ khi làm 

việc tại vị trí 

việc tại vị trí hiện tại đến  Rời rạc Phỏng vấn

hiện tại

thời điểm nghiên cứu

Các triệu chứng bệnh đường hơ hấp

Mắc triệu 

chứng ho trong

vòng 1 năm 

gần đây

Số lần ho trong

ngày/trong 

tuần



10.



Thời điểm có 

triệu chứng ho



11.



Thơi gian bắt 

đầu bị ho



Trong vòng 1 năm gần 

đây cơng nhân có triệu 

chứng ho



Nhị 

phân



Phát vấn



Cơng nhân có bị ho từ 4 

đến 6 lần trong 1 ngày 

hay nhiều hơn 4 ngày 

trong 1 tuần

Cơng nhân bị ho khi vừa 

ngủ dậy, lúc sáng sớm, 

các thời điểm khác trong 

ngày hay ban đêm

Mắc triệu chứng ho liên 

tục như vậy bắt đầu từ 

năm nào



Nhị 

phân



Phát vấn



Nhị 

phân



Phát vấn



Rời rạc



Phát vấn



Đờm

76



12.



13.



14.



Mắc triệu 

chứng đờm 

trong vòng 1 

năm gần đây

Số lần đờm 

trong 

ngày/trong 

tuần

Thời điểm có 

triệu chứng 

đờm



15.



Đờm trong 3 

tháng liên tục



16.



Thời gian bắt 

đầu bị đờm



Thở khò khè

 Dấu hiệu bị 

17.

thở khò khè 

trong 1 năm 

gần đây

18.

19.

20.



21.



Thời gian có 

triệu chứng

Mức độ thở 

khò khè

Thời điểm thở 

khò khè đến 

mức khó thở

Đã từng điều 

trị hay dùng 

thuốc



Trong vòng 1 năm gần 

đây cơng nhân có triệu 

chứng đờm



Nhị 

phân



Phát vấn



Cơng nhân có bị đờm 2 

lần trong 1 ngày hay 

nhiều hơn 4 ngày trong 1 

tuần

Cơng nhân bị đờm khi 

vừa ngủ dậy, lúc sáng 

sớm, các thời điểm khác 

trong ngày hay ban đêm

Trong vòng 3 tháng cơng 

nhân có bị đờm hầu hết 

các ngày

Thời gian bắt đầu từ khi 

cơng nhân mắc triệu 

chứng đờm liên tục 



Nhị 

phân



Phát vấn



Nhị 

phân



Phát vấn



Nhị 

phân



Phát vấn



Rời rạc



Phát vấn



Trong vòng 1 năm gần 

đây, cơng nhân đã từ bị 

thở khò khè khi: cảm 

lạnh, khi khơng bị cảm 

lạnh, cả ngày lẫn đêm

Là số năm từ khi cơng 

nhân mắc triệu chứng

Cơng nhân có bị thở khò 

khè đến mức thấy khó thở

Tuổi cơng nhân bị thở 

khò khè đến mức khó thở



Nhị 

phân



Phát vấn



Rời rạc



Phát vấn



Nhị 

phân

Rời rạc



Phát vấn



Cơng nhân đã từng điều  Định 

trị hay dùng thuốc những  danh

lần bị khó thở



Phát vấn



Trong 1 năm đây, cơng 

Nhị 

nhân bị khó thở khi: tăng  phân

tốc độ đi bộ trên mặt 

phẳng hoặc đi bộ lên một 

con dốc thấp

Mức độ bị khó  Đánh giá mức độ khó thở Định 



Phát vấn



Khó thở

Dấu hiệu bị 

22.

khó thở trong 

vòng 1 năm 

gần đây

23.



 Phát vấn



77



Phát vấn



thở



của cơng nhân. Như là 

cơng nhân phải đi chậm 

hơn người khác hay dừng

lại để thở khi: đi với tốc 

độ bình thường, sau khi 

đi bộ khoảng 100m, hay 

khổng thể ra ngồi, 

khơng thể tự cởi/ mặc 

quần áo

Cảm lạnh và bệnh về ngực 

Ảnh hưởng của Trong số những lần bị 

24.

cảm lạnh đến  cảm lạnh  cơng nhân có 

vùng ngực 

bị ảnh hưởng đến vùng 

ngực, hơn 1 nửa số lần bị 

cảm lạnh

Mức độ khi bị  Cơng nhân đã từng bị 

25.

bệnh về ngực  bệnh về ngực: phải nghỉ 

trong vòng 1 

việc, ở trong nhà, nằm 

năm  qua

trên giường; có bị kèm 

đờm trong vòng 1 năm 

qua

Số lần bị bệnh  Là số lần cơng nhân bị 

26.

vùng ngực có  bệnh về ngực  kéo dài ít 

đờm trong 

nhất 1 tuần trong vòng 1 

vòng 1 năm 

năm qua

qua

Triệu chứng 

Cơng nhân có ít nhất 1 

27.

bệnh hơ hấp 

trong các triệu chứng 

mạn tính

như: Ho mạn tính, hoặc 

khạc đờm mạn tính (các 

ngày trong tuần, trong 3 

hoặc nhiều hơn 3 tháng/ 

năm). Triệu chứng viêm 

phế quản mạn (ho mạn 

tính, chứng viêm chảy 

dịch (đờm) trong suốt 1 

năm). Thở khò khè dai 

dẳng (suốt cả ngày và 

đêm) hoặc thở khò khè 

với triệu chứng khó thở

Tiền sử mắc bệnh hơ hấp trong q khứ

78



danh



Định 

danh



Phát vấn



Định 

danh



Phát vấn



Rời rạc



Phát vấn



Nhị 

phân



Phát vấn



Cơng nhân đã từng mắc 

các bệnh trong q khứ: 

viêm phế quản, viêm 

phổi, dị ứng theo mùa, 

hen suyễn,..

Người chẩn 

Cơng nhân bị mắc bệnh 

29.

đốn mắc bệnh trong q khứ được bác 

sỹ chẩn đốn hay tự chẩn 

đốn

Thời gian kéo  Thời gian từ khị bị mắc 

30.

dài bệnh lần 

bệnh đến khi khỏi lần gần

gần đây nhất

đây nhất

Điều kiện làm việc

Điều kiện khí hậu, nhiệt độ, độ ẩm 

Đánh giá mức tiếp xúc 

31.

Nắng nóng 

với yếu tố nắng, nóng của

thời tiết 

Đánh giá mức độ ảnh 

32.

Ảnh hưởng của

hưởng tới sức khỏe khi 

nắng nóng tới

tiếp xúc nắng nóng với 

sức khỏe 

tần suất như trên

Đánh giá mức độ tiếp xúc

33.

với yếu tố thời tiết lạnh 

Lạnh 

trong mơi trường làm 

việc đến sức khỏe

Đánh giá mức độ ảnh 

34.

Ảnh hưởng của

hưởng tới sức khỏe khi 

lạnh tới sức

tiếp xúc lạnh với tần suất 

khỏe 

như trên

Đánh giá tần suất phải 

35.

Ẩm ướt 

làm việc trong mơi 

trường ẩm ướt

Đánh giá mức độ ảnh 

36.

Ảnh hưởng của

hưởng tới sức khỏe khi 

ẩm ướt tới sức

tiếp xúc ẩm ướt với tần 

khỏe 

suất như trên

Bụi và khí độc và các yếu tố vi sinh vật

Khói, bụi

Đánh giá mức độ tiếp xúc

37.

khói, bụi trong mơi 

trường làm việc

Ảnh hưởng của Đánh giá mức độ ảnh 

38.

28.



Mắc một số 

bệnh hơ hấp 

trong vòng 1 

năm gần đây



79



Nhị 

phân



Phát vấn



Định 

danh



Phát vấn



Rời rạc



Phát  vấn



Thứ bậc



Phỏng vấn



Thứ bậc



Thứ bậc



Thứ bậc



Thứ bậc



Thứ bậc



Thứ bậc

Thứ bậc



Phỏng vấn



Phỏng vấn



Phỏng vấn



Phỏng vấn

Phỏng vấn



Phiếu 

phỏng vấn



khói, bụi đến

sức khoẻ

39.



Hơi khí độc



40.



Ảnh hưởng của

hơi khí độc đến

sức khoẻ



41.



Mùi hơi thối từ

rác thải



hưởng tới sức khỏe khi 

tiếp xúc khói, bụi với tần 

suất như trên

Đánh giá mức độ tiếp xúc

hơi khí độc trong mơi 

trường làm việc

Đánh giá mức độ ảnh 

hưởng tới sức khỏe khi 

tiếp xúc  hơi khí độc với 

tần suất như trên

Đánh giá mức độ tiếp xúc

mùi hơi thối từ rác thải 

trong mơi trường làm 

việc

Đánh giá mức độ ảnh 

hưởng tới sức khỏe khi 

tiếp xúc mùi hơi thối từ 

rác với tần suất như trên



Ảnh hưởng

mùi hơi thối từ

rác đến sức

khoẻ

Thời gian làm việc

Số ngày trung bình người

43.

Số ngày làm 

cơng nhân làm việc trong 

việc/ tuần

một tuần

Số giờ trung bình người 

44.

Số giờ làm 

cơng nhân làm việc trong 

việc/ ngày

một ngày

Ca làm việc của ĐTNC 

45.

Ca làm việc

(ca sáng, ca chiều, ca 

đêm,.....)

Trang bị bảo hộ lao động

Phương tiện 

Là các loại phương tiện 

46.

bảo hộ được 

bảo hộ lao động cơng 

cung cấp

nhân được cung cấp như: 

khẩu trang, trang phục,..

Tần suất cung  Bao nhiêu lâu được cung 

47.

cấp

cấp một lần

Các yếu tố kiến thức, truyền thơng về ATVSLĐ

Đào tạo về PC  Cơng nhân được cung cấp 

48.

bệnh hơ hấp 

các kiến thức về an tồn 

trước khi tham  lao động bao gồm các kiến

gia lao động

thức liên quan đến các vấn

đề đường hơ hấp trước khi

42.



80



Thứ bậc



Phiếu 

phỏng vấn



Thứ bậc



Thứ bậc



Phiếu 

phỏng vấn



Thứ bậc



Rời rạc



Phỏng 

vấn/SLTC



Rời rạc



Phỏng 

vấn/SLTC



Định 

danh



Phỏng vấn



Định 

danh



Phỏng vấn



Định 

danh



Phỏng vấn



Nhị 

phân



Phỏng vấn



49.



Nội dung được 

đào tạo 



vào làm việc 

Cơng nhân được cung cấp  Định 

các kiến thức về các yếu tố danh

nguy hiểm, yếu tố có hại 

tại nơi làm việc và những 

biện pháp phòng, 

chống,..về bệnh đường hơ 

hấp

Số lần được đào tạo, tập 

Rời rạc

huấn trên 1 năm



Tần suất đào 

tạo nội dung 

này

Các yếu tố liên quan đến đặc điểm cá nhân

Hút thuốc

Hành vi hút 

Cơng nhân có hút thuốc lá/ Nhị 

51.

thuốc lá/ thuốc  thuốc lào

phân

lào

Thời gian hút 

Cơng nhân đã hút thuốc 

Rời rạc

52.

thuốc

được bao nhiêu năm

Sử dụng  bảo hộ lao động

Hành vi sử 

Cơng nhân có sử dụng 

Nhị 

53.

dụng bảo hộ lao trang bị bảo hộ lao động 

phân

động

để phòng các vấn đề 

đường hơ hấp khi làm việc

Loại bảo hộ lao Là cơng nhân sử dụng các  Định 

54.

động  sử dụng

trang bị bảo hộ lao động 

danh

phòng các vấn đề đường 

hơ hấp khi làm việc như 

khẩu trang, quần áo,..

50.



81



Phỏng vấn



Phỏng vấn



Phỏng vấn

Phỏng vấn



Phỏng vấn



Phỏng vấn



Phụ lục 3: Dự trù kinh phí nghiên cứu

Bảng phụ lục 3.1: Bảng dự trù kinh phí nghiên cứu

STT

1.



Nội dung

Điều tra thử



Diễn giải

20.000đ/người * 20



Thành tiền

400.000



2.



Tâp huấn điều tra



người

50.000đ/ĐTV * 2



100.000



4.



Điều tra thu thập số liệu



ĐTV

4.000đ/phiếu * 450



1.800.000



5



Hỗ trợ đi lại cho đối tượng



phiếu

20.000đ*405 người



8.100.000



6..



phỏng vấn

In ấn



1.000đ/trang * (70



1.200.000



trang đề cương + 90

trang báo cáo) x 5

lần chỉnh sửa

7.



Văn phòng phẩm

Tổng cộng

(Bằng chữ: Mười một triệu chín trăm nghìn đồng)



82



300.000

11.900.000



Phụ lục 4: Kế hoạch thực hiện nghiên cứu

Bảng phụ lục 4.1: Kế hoạch thực hiện nghiên cứu

T

T



Các cơng việc chủ

yếu cần được thực

hiện



Kết quả cần đạt



1



Xây dựng đề cương  Đề cương chi tiết 

chi tiết bao gồm các

cơng cụ nghiên cứu



2



Thơng qua đề 

cương nghiên cứu



3



Thử nghiệm, chỉnh 

sửa và hồn thiện 

cơng cụ thu thập số 

liệu

Tập huấn điều tra 

viên 



4



5



6



Tiến hành thu thập 

số liệu tại cơng ty 

Mơi trường đơ thị 

Hà Nội URENCO

Xây dựng form 

nhập liệu 

Nhập liệu và làm 

sạch số liệu



7



Phân tích số liệu 



8



Viết và hồn thiện 

bản báo cáo luận 

văn



Thời gian

(bắt đầu ­ 

kết thúc)



Người thực

hiện 



19/11 – 

09/01/2017



Học viên



Đề  cương chi tiết gồm 19/01 – 

kế   hoạch   điều   tra,   bộ 22/01/2017

công   cụ   nghiên   cứu

được   hội   đồng   thơng

qua

Phiếu điều tra 

26/12 – 

15/02/2017



Học viên



Điều tra viên và giám 

sát viên nắm rõ nội 

dung và quy trình thu 

thập số liệu

Phỏng vấn các cơng 

nhân theo mẫu nghiên 

cứu



01/03– 

15/03/2017



Nhóm   nghiên

cứu



15/03 – 

30/04/2017



Nhóm   nghiên

cứu



Form nhập liệu được 

xây dựng, nhập thử và 

hồn thiện 

Các số liệu nhập và mã

hóa

Bản kết quả  phân tích

các số  liệu định lượng

theo   mục   tiêu   nghiên

cứu

Bản   báo   cáo   kết   quả

được hồn thành



30/04 – 

10/04/2017



Học viên



10/04 – 

15/05/2017



Học viên



15/05 – 

30/05/2017



Học viên



83



Nhóm   nghiên

cứu



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng phụ lục 2.1: Bảng các biến số sử dụng trong nghiên cứu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×