Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 1: Bộ câu hỏi phỏng vấn đối tượng công nhân thu gom rác thải đô thị Hà Nội năm 2017

Phụ lục 1: Bộ câu hỏi phỏng vấn đối tượng công nhân thu gom rác thải đô thị Hà Nội năm 2017

Tải bản đầy đủ - 0trang

Địa chỉ:…….………………………Điện thoại:…………………......................

LỜI GIỚI THIỆU

Xin   chào   anh/chị,   tên   tôi   là…………….,   hiện   đang  sinh   viên   cao   học  tại

trường Đại học Y tế Cơng cộng.Hiện nay, tơi đang thực hiện một nghiên cứu nhằm

tìm hiểu về mối liên quan giữa các yếu tố cá nhân và các yếu tố về mơi trường, điều

kiện lao động ảnh hướng đến việc mắc các triệu chứng về hơ hấp như ho, đờm, thở

khò khè, khó thở,  cảm lạnh và các bệnh về ngực. Nghiên cứu này nhằm mục đích

cung cấp thêm thơng tin cho việc xác định, đánh giá tình trạng sức khỏe về  các

bệnh đường hơ hấp có thể gặp phải ở cơng nhân đơ thị mơi trường Hà Nội, trên cơ

sở  đó đưa ra những giải pháp dự  phòng về  một số  triệu chứng và bệnh đường hơ

hấp. Mọi thơng tin anh/chị cung cấp sẽ được bảo mật và chỉ sử dụng với mục đích

nghiên cứu trong đề  tài này. Rất mong anh/chị đồng ý tham gia nghiên cứu.Trong

q trình phỏng vấn ơng/bà có quyền từ  chối trả  lời những câu hỏi mà anh/chị

khơng muốn trả lời hoặc u cầu ngừng phỏng vấn bất cứ lúc nào.Cuộc phỏng vấn

của chúng ta sẽ kéo dài trong khoảng 20­25 phút.

Sau khi phỏng vấn, nếu anh/chị có bất cứ  câu hỏi nào liên quan đến nghiên

cứu này xin hãy liên hệ theo số điện thoại:

Thỏa thuận của

đối tượng



Đồng ý:



Ký, ghi rõ họ tên:

Ký, ghi rõ họ tên:



Khơng đồng ý:



Bảng phụ lục 1.1: Bộ câu hỏi phỏng vấn đối tượng công nhân thu gom rác thải

đô thị Hà Nội năm 2017

STT

A1

A2

A5



Câu hỏi



Trả lời

A. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG

Năm sinh ( Dương lịch)

Năm: ………

1. Nam

Giới tính

2. Nữ

Trình độ học vấn của anh chị?

1. Tiểu học

2. THCS

3. THPT

4. ĐH và trên ĐH

5. Khác

68



Ghi chú



A6



Tình trạng hơn nhân của

anh/chị?



A7



Hiện nay anh/chị có bao nhiêu

con dưới 5 tuổi



1. Độc thân

2. Đã kết hơn

3. Ly hơn

4. Ly thân

5. Góa

1. Chưa có con

2. Khơng có con dưới 5 tuổi

3. Có 1-2 con dưới 5 tuổi

4. Nhiều hơn 2 con dưới 5

tuổi



Anh chị vào làm nghề tính đến

….năm

nay được bao nhiều năm?

Anh chị làm việc tại vị trí hiện

A9

…..năm

tại được bao nhiêu năm rồi

B. TÌNH TRẠNG MẮC MỘT SỐ TRIỆU CHỨNG BỆNH ĐƯỜNG HƠ HẤP

HO

Trong vòng 1 năm gần dây,

1. Có

B1.

anh/chị có hay bị ho khơng?

2. Khơng

Anh/chị có ho từ 4 đến 6 lần/

1. Có

B2.

ngày, trong 4 hay nhiều hơn 4

2. Khơng

ngày một tuần khơng?

Anh/chị có bị ho khi vừa ngủ

1. Có

B3.

dậy, hoặc vào lúc sáng sớm?

2. Khơng

Anh chị có bị ho vào các thời

1. Có

B4.

điểm khác trong ngày hoặc vào

2. Khơng

ban đêm khơng?

Nếu trả lời CĨ cho bất kỳ câu hỏi nào ở trên (B1,B2,B3,B4), trả lời tiếp các câu hỏi

sau, nếu khơng điền vào ơ KHƠNG PHÙ HỢP và đi tiếp bộ câu hỏi

Anh/chị có ho như vậy trong

1. Có

Nếu chọn

hầu hết các ngày từ 3 tháng

B5.

2. Không

2 chuyển

liên tục trở lên trong cả năm

=>B8

không?

Anh/chị bị ho vậy bao nhiêu

Số năm:….

B6.

năm rồi?

ĐỜM

Trong vòng 1 năm gần đây,

1. Có

B7.

anh/chị có hay khạc ra đờm

2. Khơng

khơng?

Anh/chị có bị đờm như vậy

khoảng 2 lần/ ngày, trong 4 hay

1. Có

B8.

nhiều hơn 4 ngày một tuần

2. Khơng

khơng?

A8



69



Anh/chị có bị đờm như vậy khi

1. Có

B9.

vừa ngủ dậy, hoặc vào lúc sáng

2. Khơng

sớm?

Anh chị có bị đờm như vậy vào

1. Có

B10.

các thời điểm khác trong ngày

2. Khơng

hoặc vào ban đêm khơng?

Nếu trả lời CĨ cho bất kỳ câu hỏi nào ở trên (B7, B8, B9, B10), trả lời tiếp các câu

hỏi sau, nếu khơng điền vào ơ KHƠNG PHÙ HỢP và đi tiếp bộ câu hỏi

Anh/chị có bị đờm như vậy

1. Có

Nếu chọn

trong hầu hết các ngày từ 3

B11.

2. Không

2 chuyển

tháng liên tục trở lên trong cả

=>B15

năm không?

Anh/chị bị đờm như vậy bao

Số năm:….

B12.

nhiêu năm rồi?

TẦN SUẤT HO VÀ CĨ ĐỜM

Hàng năm thì anh/chị có các

giai đoạn hoặc các trận ho và

1. Có

Nếu chọn

B13.

bị đờm kéo dài từ 3 tuần trở lên

2. Không

2 chuyển

không?

=>B17

Anh/chị bị những trận ho và bị

Số năm:……..

B14.

đờm như vậy được bao nhiêu

năm rồi?

THỞ KHÒ KHÈ

Trong vòng 1 năm gần đây anh/chị

A. Có bị thở khò khè khơng?

1. Có

2. khơng

B15.



1. Thở khò khè khi bị cảm

lạnh?



1. Có

2. khơng



2. Thở khò khè cả khi khơng bị

1. Có

cảm lạnh?

2. Khơng

3. Thở khò khè cả ngày lẫn

1. Có

đêm?

2. Khơng

Nếu trả lời CĨ cho bất kỳ câu hỏi nào ở trên (1,2,3), trả lời tiếp

Anh/chị bị như vậy bao nhiêu

Số năm:……………..

B16.

năm rồi?

88. Không phù hợp

Anh/chị đã bao giờ bị khò khè

1. Có

B17.

đến mức cảm thấy khó thở

2. Khơng

khơng?

B18.

Lần đầu tiên anh/chị bị khó thở

………. Tuổi

như vậy là từ năm bao nhiêu

70



Nếu chọn

2 chuyển

=> B21



B19.



tuổi?

Anh/chị bị như vậy từ 2 lần trở

lên chưa?



1. Có

2. Khơng



Anh/chị đã từng phải dùng

thuốc hay điều trị những lần bị

khó thở như vậy chưa?

KHĨ THỞ

Trong vòng 1 năm gần đây,

anh/chị đã từng bị khó thở

B21.

khiến đi lại khó khăn vì các lý

do khác khơng phải do bệnh lý

của tim, phổi chưa?

Trong 1 năm gần đây, anh/chị

có bị khó thở khi đi bộ trên mặt

B22.

phẳng hoặc đi bộ lên một con

dốc thấp khơng?

Anh/chị có phải đi chậm hơn

B23.

những người khác cùng tuổi do

bị khó thở khơng?

Anh/chị đã từng phải dừng lại

B24.

để thở khi đi bộ với tốc độ phù

hợp với bản thân chưa?

Anh/chị đã bao giờ phải dừng

B25.

lại để thở sau khi đi bộ khoảng

100m (hoặc sau vài phút)?

Anh/chị có bị q khó thở đến

mức khơng đi ra ngồi được

B26.

hoặc khơng tự cởi hoặc mặc

quần áo khơng?

CẢM LẠNH VÀ BỆNH VỀ NGỰC

Trong vòng 1 năm vừa qua,

anh/chị có bị cảm, bệnh có

B27.

thường ảnh hưởng đến vùng

ngực của anh chị không?

Trong 1 năm vừa qua, anh/chị

đã từng bị bệnh gì ở ngực

B32.

khiến bản thân phải nghỉ việc,

ở trong nhà hoặc nằm trên

giường khơng?

Khi mắc các bệnh đó, anh/chị

B33.

có bị đờm khơng?

B34.

Trong 1 năm qua, anh/chị bị



1. Có

2. Khơng



B20.



1. Có

2. Khơng

1. Có

2. Khơng

1. Có

2. Khơng

1. Có

2. Khơng

1. Có

2. Khơng

1. Có

2. Khơng



1. Có

2. Khơng

99. Khơng bị cảm bao giờ

1. Có

2. Khơng

1. Có

2. Khơng

. …… số lần

71



bao nhiêu lần bệnh vùng ngực

(có bị đờm) mà kéo dài ít nhất

1 tuần?

TIỀN SỬ MẮC BỆNH TRONG QUÁ KHỨ

B36



Trong vòng 1 năm qua anh/chị

có bị bệnh phổi nào khơng?



B37

Nếu có, Trong vòng 1 năm qua

anh/chị đã từng bị các bệnh

sau:

B37.1.



99. không bị những bệnh

như vậy



1. Có

2. Khơng

1. Viêm phế quản

2. Viêm Phổi

3. Dị ứng theo mùa

4. Viêm phế quản mạn tính

5. Hen suyễn

6. Khí phế thũng

96. Khác (ghi rõ):

……………….

1. Có

2. Khơng

96. Khác (ghi rõ):

……………………….

…………………….



Bệnh có được chẩn đốn bởi

bác sỹ?

Thời gian kéo dài của bệnh

B37.2.

trong bao lâu?

C. MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN

Các yếu tố liên quan đến điều kiện khí hậu, nhiệt độ

Tần suất anh/chị phải làm việc

1. Nhiều

trong thời tiết nắng, nóng như

C1

2. Ít/theo mùa

thế nào?

3. Khơng tiếp xúc

(Chọn 1 đáp án)

Theo anh/chị với tần suất tiếp

1. Lớn/ rất khó chịu

xúc với nắng, nóng như thế

2. Ít/ hơi khó chịu

C2

ảnh hưởng như thế nào tới sức

3. Khơng ảnh hưởng/khơng

khoẻ?

khó chịu

(Chọn 1 đáp án)

Tần suất anh/chị phải làm việc

1. Nhiều

C3

trong thời lạnh như thế nào?

2. Ít/theo mùa

(Chọn 1 đáp án)

3. Khơng tiếp xúc

Theo anh/chị với tần suất tiếp

4. Lớn/ rất khó chịu

xúc với thời tiết lạnh như thế

5. Ít/ hơi khó chịu

C3

ảnh hưởng như thế nào tới sức

6. Khơng ảnh hưởng/khơng

khoẻ?

khó chịu

(Chọn 1 đáp án)

C7

Tần suất anh/chị phải làm việc

1. Nhiều

trong điều kiện khơng khí ẩm

2. Ít/theo mùa

ướt như thế nào?

3. Khơng tiếp xúc

72



(Chọn 1 đáp án)

Theo anh/chị với tần suất tiếp

7. Lớn/ rất khó chịu

xúc với khơng khí ẩm ướt như

8. Ít/ hơi khó chịu

C8

thế ảnh hưởng như thế nào tới

9. Khơng ảnh hưởng/khơng

sức khoẻ?

khó chịu

Các yếu tố liên quan đến bụi, các khí độc, mùi hơi thối

1. Nhiều

Tần suất anh/chị làm việc có

C9

2. Ít/theo mùa

tiếp xúc với bụi như thế nào?

3. Không tiếp xúc

Theo anh/chị với tần suất tiếp

10. Lớn/ rất khó chịu

xúc với bụi như thế có ảnh

11. Ít/ hơi khó chịu

C10

hưởng như thế nào đến sức

12. Khơng ảnh hưởng/khơng

khoẻ?

khó chịu

Tần suất anh/chị khi làm việc

1. Nhiều

C11

phải tiếp xúc với khói, khí độc

2. Ít/theo mùa

như thế nào?

3. Khơng tiếp xúc

Theo anh/chị tần suất khi tiếp

13. Lớn/ rất khó chịu

xúc với khói, hơi khí độc như

14. Ít/ hơi khó chịu

C12

thế có ảnh hưởng như thế nào

15. Khơng ảnh hưởng/khơng

đến sức khoẻ?

khó chịu

(Chọn 1 đáp án)

Tần suất khi làm việc anh/chị

1. Nhiều

phải tiếp xúc với mùi hơi thối

C13

2. Ít/theo mùa

từ rác thải như thế nào?

3. Không tiếp xúc

(Chọn 1 đáp án)

Theo anh/chị với tần suất khi

16. Lớn/ rất khó chịu

tiếp xúc với mùi hơi thối từ rác

17. Ít/ hơi khó chịu

C14

thải như thế có ảnh hưởng như

18. Khơng ảnh hưởng/khơng

thế nào tới sức khoẻ?

khó chịu

(Chọn 1 đáp án)

Thời gian làm việc

Trung bình anh/chị làm việc

Số ngày làm

C17

bao nhiêu ngày/tuần

việc/tuần: ................... ngày

Trung bình anh/chị làm việc

Số giờ làm

C18

bao nhiêu giờ/ngày

việc/ngày: ..................... giờ

1. Ca sáng

2. Ca chiều

Ca làm việc của anh chị là như

C19

3. Ca đêm

thế nào?

96. Khác (Ghi

rõ):..........................................

Trang bị bảo hộ lao động

C20

Anh/chị có được cung cấp các

1. Có

loại trang bị bảo hộ lao động

2. Không

73



Nếu chọn

2 =>



96: Khác ( Ghi rõ):

……………………

1. Khẩu trang

2. Kính

3. Găng tay

4. Giày ủng

5. Quần áo huỳnh quang

96. Khác ( Ghi rõ):

…………………..

1. 1 tháng/lần

2. 3 tháng/ lần

3. 6 tháng/lần

4. 1 năm/ lần

96. Khác (Ghi rõ):

………………



khi làm việc khơng



C21



Nếu có, anh/chị được cung cấp

những loại trang thiết bị bảo hộ

nào để làm việc



C22



Tần suất bao nhiêu lâu được

cung cấp lại



Các yếu tố truyền thơng ATVSLĐ

Anh/chị có được cung cấp các

kiến thức về ATLĐ bao gồm

C23

kiến thức về phòng các vấn đề

đường hô hấp trước khi vào

làm việc không?



chuyển

câu C30



1. Có

2. Khơng

96. Khác (ghi rõ):

………………………..



1. Tập huấn cung cấp kiến

thức

C24

2. Tài liệu in phát tay

3. Người vào trước nói lại

96. Khác (ghi rõ)……………

1. Thông tin đầy đủ về các

yếu tố tác hại nghề nghiệp

2. Những biện pháp phòng,

Những nội dung được đào tạo

chống và giảm thiểu nguy

về việc phòng các vấn đề ảnh

cơ nghề nghiệp

C25

hưởng đến đường hô hấp trước

3. Vấn đề sức khỏe do yếu tố

khi vào làm việc?

tác hại nghề nghiệp gây ra

4. Sơ cấp cứu

96. Khác (ghi rõ):

…………………..

1. Định kì 1 năm /1 lần

Tần suất được đào tạo như thế

2. Liên tục 3 tháng/lần

C26

nào?

96. Khác (ghi rõ):

……………….

Các yếu tố liên quan đến đặc điểm, hành vi cá nhân

Hút thuốc lá

C27

1. Có, hút hang ngày

Anh/chị có hút thuốc

Các kiến thức được cung cấp

thơng quan hình thức đào tạo

nào?



74



Nếu chọn



lá/thuốc lào không?

(Hút thuốc lá bao gồm: trực

tiếp hút thuốc lá và hút

thuốc lá thụ động)

Hút thuốc lá thụ động là hình 

thức hít khói thuốc từ khơng 

khí, mà khơng trực tiếp hút 

thuốc lá hoặc thuốc lào, xì gà. 



2. Thỉnh thoảng mới hút (vài

lần/tháng)

3. Không hút/ đã bỏ thuốc

96. Khác (Ghi rõ):

…………….



Anh chị hút thuốc lá từ năm

…………Tuổi

bao nhiêu tuổi

Hành vi sử dụng trang bị bảo hộ lao động

Khi làm việc, anh/chị sử dụng

các phương tiện bảo hộ cá

1. Có

C29

nhân để phòng các vấn đề

2. Khơng

đường hơ hấp khơng?

Nếu có, anh/chị dùng loại phương tiện gì?

C30



2

chuyển=>

C28



C28



Nếu chọn

2 chuyển

=> C30



1. Có

2. Khơng

1. Có

2. Khơng

1. Có

2. Khơng

1. Có

2. Khơng

Cảm ơn sự tham gia của anh/chị



1. Khẩu trang, khăn bịt mặt

2. Găng tay

3. Giày/ủng

4. Quần áo



Phụ lục 2: Bảng các biến số sử dụng trong nghiên cứu

Bảng phụ lục 2.1: Bảng các biến số sử dụng trong nghiên cứu

STT



Tên biến



Thơng tin chung của đối tượng

Định nghĩa biến

Loại

biến



75



Phương

pháp thu

thập số

liệu



1.

2.



3.



4.



5.

6.



7.



Ho 

8.



9.



Giới tính



Nhị

phân



Nam/Nữ



Quan sát



Là tuổi tính theo năm 

dương lịch của đối tượng 

Tuổi

Rời rạc Phỏng vấn

tại thời điểm được phỏng 

vấn

Trình độ học 

Bậc học cao nhất của đối 

vấn

tượng nghiên cứu theo 

Thứ bậc Phỏng vấn

phân chia của Bộ giáo 

dục và đào tạo

Tình trạng hơn nhân của 

Tình trạng hơn 

Định

đối tượng tại thời điểm 

Phỏng vấn

nhân

danh

tiến hành nghiên cứu

Số con tại thời điểm 

Số con hiện có

Rời rạc Phỏng vấn

nghiên cứu

Thâm niên làm Số tháng/ năm từ khi làm 

việc

việc trong nghề này đến 

thời điểm nghiên cứu tính Rời rạc Phỏng vấn

theo tháng/ năm dương 

lịch

Thời gian làm  Số tháng/năm từ khi làm 

việc tại vị trí 

việc tại vị trí hiện tại đến  Rời rạc Phỏng vấn

hiện tại

thời điểm nghiên cứu

Các triệu chứng bệnh đường hơ hấp

Mắc triệu 

chứng ho trong

vòng 1 năm 

gần đây

Số lần ho trong

ngày/trong 

tuần



10.



Thời điểm có 

triệu chứng ho



11.



Thơi gian bắt 

đầu bị ho



Trong vòng 1 năm gần 

đây cơng nhân có triệu 

chứng ho



Nhị 

phân



Phát vấn



Cơng nhân có bị ho từ 4 

đến 6 lần trong 1 ngày 

hay nhiều hơn 4 ngày 

trong 1 tuần

Cơng nhân bị ho khi vừa 

ngủ dậy, lúc sáng sớm, 

các thời điểm khác trong 

ngày hay ban đêm

Mắc triệu chứng ho liên 

tục như vậy bắt đầu từ 

năm nào



Nhị 

phân



Phát vấn



Nhị 

phân



Phát vấn



Rời rạc



Phát vấn



Đờm

76



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 1: Bộ câu hỏi phỏng vấn đối tượng công nhân thu gom rác thải đô thị Hà Nội năm 2017

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×