Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHỤ CHƯƠNG

Bảng 4: Chiều cao cây cải bẹ xanh qua các giai đoạn phát triển (đvt: cm)

Nghiệm thức

7 NSKG



14 NSKG



HH



1,50 b



HH + HC

HC

F

CV(%)



21 NSKG



28 NSKG



4,54 a



7,86 a



22,41 a



1,93 a



3,64 b



7,41 a



1,79 a



2,68



4,19 b



c



18,15 b

9,31 c



**



**



**



**



4,95



4,23



3,58



1,34



Trong cùng một cột, các số có chữ số theo sau giống nhau thì khơng khác biệt

qua phân tích thống kê theo phép thử Duncan: ** là khác biệt mức ý nghĩa 5%.

Bảng 5: Chiều dài lá cải bẹ xanh qua các giai đoạn phát triển (đvt: cm)

Nghiệm thức



14 NSG



21 NSG



28 NSG



HH



3,64 a



6,52 a



18,98 a



HH + HC



3,13 b



6,16 a



17,79 b



HC



2,07 c



3,62 b



8,60



**



**



**



3,96



1,99



1,90



F

CV(%)



c



Trong cùng một cột, các số có chữ số theo sau giống nhau thì khơng khác biệt

qua phân tích thống kê theo phép thử Duncan: ** là khác biệt mức ý nghĩa 5%.



Bảng 6: Chiều rộng lá cải bẹ xanh qua các giai đoạn phát triển (đvt: cm)

39



Nghiệm thức



14 NSG



21 NSG



28 NSG



HH



1,55 b



5,42 a



9,73 a



HH + HC



2,07 a



5,35 a



9,41 b



HC



1,33 b



2,79 b



6,02



**



**



**



6,01



3,36



1,13



F

CV(%)



c



Trong cùng một cột, các số có chữ số theo sau giống nhau thì khơng khác biệt

qua phân tích thống kê theo phép thử Duncan: ** là khác biệt mức ý nghĩa 5%.

Hình 5: Cải bẹ xanh được 14 ngày sau khi gieo



40



Hình 6: Cải bẹ xanh được 21 ngày



Hình 7: Đo chỉ tiêu cây cải xanh



41



Hình 8: Phun thuốc sinh học tỏi ớt gừng cho cải xanh



Hình 9: Thu hoạch và cân năng suất cây cải xanh



42



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×