Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

4 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo thực tập lần

Chứng từ sử dụng :



GVHD: GS.TS Nguyễn Đình Đỗ



 Bảng chấm cơng.

 Bảng đơn giá tiền lương theo đơn vị tấn, chiếc, cái, lô…

 Biên bản bàn giao sản phẩm.

 Sổ sách sử dụng bao gồm:

 Bảng tính lương và các khoản trích theo lương.

Bảng phân bổ tiền lương

Tài khoản sử dụng :TK 334. TK 338

TK liên quan: TK 111, TK 112, TK 331

TK chi tiết: 334.1: Phải trả công nhân viên

TK 334.8: Phải trả người lao động khác.

Chi tiết TK 338: Phải trả, phải nộp khác

TK 338.2: Kinh phí cơng đồn

TK 338.3: Bảo hiểm xã hội

TK 338.4: Bảo hiểm y tế

TK 338.9: Bảo hiểm thất nghiệp

Sơ đồ HTTK

138,141,338



334



các khoản phải khấu trừ vào

lương



622,623,627,64

1,

642

lương và các khoản tính

chất

lương phải trả



111,112

338

thanh tốn lương cho NLĐ

BHXH phải trả NLĐ



Sổ kế toán sử dụng:

Sổ cái TK 334, TK 338.

34

SV Ngơ Văn Tiệp



CQ49/21.14



Báo cáo thực tập lần

GVHD: GS.TS Nguyễn Đình Đỗ

Sổ cái các Tk liên quan: TK 621, TK 622, TK 623, TK 627, TK 641, TK 642

2.4.2. Cách tính lương và các khoản trích theo lương:

2.4.2.1 Cách tính lương

- Đối với lao động làm lương khoán và làm lương sản phẩm, tiền lương

được tính theo cơng thức sau:

T = Vdg x Q



(1)



Trong đó:

• T: Là tiền lương của một lao động nào đó.

• Vđg: Là đơn giá tiền lương sản phẩm, đối với làm khốn là tiền lương

khốn khơng quá81% tiền lương được duyệt.Riêng sản phẩm tà vẹt bê

tông chi lương không quá 88% đơn giá tiền lương sản phẩm.

• Q:Khối lượng sản phẩm hoặc cơng việc khốn hồn thành(Xác định

bằng tổng đo hàng ngày,hàng tháng)

- Đối với lao động làm lương khốn,lương sản phẩm tập thể thì việc trả

lương thực hiện theo phương pháp sau:Trả lương theo hệ số cấp bậc công việc

đảm nhận và số điểm đánh giá mức độ đóng góp để hồn thành cơng việc.

Cơng thức tính:

Trong đó:

• Ti: Là tiền lương của người thứ i được nhận.

• Vsp: Là quỹ lương sản phẩm tập thể ứng với khối lượng hồn thành.

• đi: Là số điểm đánh giá mức độ đóng góp để hồn thành công việc

của người thứ i.Việc xác định số điểm (đi) của từng người được đánh

giá hàng ngày thơng qua bình xét tập thể,tiêu chuẩn đánh giá cụ thể

như sau:chấp hành nghiêm sự phân cơng lao động,đảm bảo giờ cơng

có ích,đảm bảo chất lượng công việc(Sản phẩm),tiết kiệm vật tư đảm

bảo an toàn lao động.

- Trả lương thời gian: Nghỉ phép, nghỉ việc riêng có lương, nghỉ lễ, nghỉ tết,

hội họp, học tập:



35

SV Ngô Văn Tiệp



CQ49/21.14



Báo cáo thực tập lần

Công thức tính:



GVHD: GS.TS Nguyễn Đình Đỗ



Trong đó:

• TTG:Là tiền lương trả cho CBNV trong những ngày công không

tham gia sản xuất theo chế độ quy định.

• TCB: Tiền lương cấp bậc.

• PC: Phụ cấp chức vụ,hệ số bảo lưu, trách nhiệm, khu vực ( nếu

có).

• Tmin: Tiền lương tối thiểu Nhà nước quy định.

• nCĐ: Ngày cơng làm việc theo chế độ quy định/tháng.

• Nksx: số ngày nghỉ dược hưởng lương.

+ Ví dụ: Ơng nguyễn văn T chức vụ phó phòng ( PC ch ức v ụ 0,4) H ệ s ố

lương 3,27. Trong tháng 1/2014 nghỉ phép 5 ngà công, theo ch ế d ộ thi tiền

lương nghỉ phéo của ông T được tính như sau:



2.4.2.2



Cách tính các khoản trích theo lương và BHXH phải trả cho



người lao động

Ngoài tiền lương mà lao động được hưởng theo số lượng và chất lượng lao

động, để đảm bảo sức khỏe và cuộc sống lâu dài của người lao động, theo chế

độ tài chính hiện hành, cơng nhân viên chức trong doanh nghiệp còn được

hưởng các khoản trợ cấp phúc lợi xã hội, trong đó có trợ cấp BHXH, BHYT,

KPCĐ, BHTN theo đúng quy định của Nhà nước năm 2014:

Các khoản trích theo lương

1. BHXH

2. BHYT

3. BHTN

4. KPCĐ

Cộng (%)

2.5 Kế tốn cơng nợ phải thu



DN (%)

18

3

1

2

24



NLĐ (%)

8

1,5

1

9,5



Cộng (%)

26

4,5

2

2

34,5



Chứng từ sử dụng: Hóa đơn GTGT, hợp đồng bán hàng, …

TK sử dụng: TK 131: Phải thu của khách hàng

36

SV Ngô Văn Tiệp



CQ49/21.14



Báo cáo thực tập lần

Sơ đồ HTTK



GVHD: GS.TS Nguyễn Đình Đỗ



111,112



131

Trả lại tiền đặt cọc cho



111,112

Khách hàng trả tiền hàng

ứng trước tiền hàng



khách hàng

511



138



Doanh thu

chưa thu tiền



tổng giá

thanh toán



3331

Thuế GTGT

711



531

hàng bán bị trả lại

3331

Thuế GTGT



thu nhập do thanh lí nhượng

bán

chưa thu tiền

Sổ kế toán: Sổ chi tiết TK 131, Sổ cái TK 131, Bảng kê số 11.

Sử dụng phần mềm kế toán CADS Accounting

Quy trình luân chuyển chứng từ

Hằng ngày căn cứ vào các hóa đơn, hợp đồng bán hàng kế tốn nhập vào

máy tính

Menu “Bán hàng – Phải thu”  “Bán hàng”  “Hóa đơn bán hàng”

Đồng thời khi nhập “Hóa đơn bán hàng” trong Menu “kế toán bán hàng”,

nếu phát sinh cơng nợ phải thu thì dữ liệu sẽ tự động cập nhật sang phần “Hóa

đơn bán hàng” trong menu “Kế tốn cơng nợ phải thu”,

Sau đó kế tốn cập nhật số liệu vào bảng kê số 11

Bảng kê số 11

Menu “Kế toán tổng hợp”  “ Báo cáo”  “ Nhật ký chứng từ”  “Bảng kê

số 1 – 11”  Bảng kê số 11

Sổ chi tiết TK 131

37

SV Ngô Văn Tiệp



CQ49/21.14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x