Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
A. Bảng phân tích các dạng hư hỏng thườn gặp

A. Bảng phân tích các dạng hư hỏng thườn gặp

Tải bản đầy đủ - 0trang

4



5



6



7



+ Ứng suất dư cao.

+ Tăng bề dày sản

+ Nhiều đường hàn làm yếu phẩm để giảm ứng

sản phẩm.

Vết rạn nứt.

suất dư.

+ Sự co rút theo nhiều hướng + Giảm sự co rút vật

khác nhau của nhựa khi nguội. liệu theo nhiều

hướng.

+ Vật liệu chưa được trộn tốt. + Tránh dùng vật

+ Vật liệu chứa nhiều hơi ẩm. liệu bẩn và chứa

+ Nhiệt nóng chảy của nhựa nhiều vật liệu

trong lòng khn thấp.

nghiền lại.

+ Dùng nhiều chất thốt

+ Loại bỏ rơi hơi ẩm

Sản phẩm sau ép

khn trong q trình ép

trong vật liệu.

phun có bề mặt bị

phun.

+ Láng các góc cạnh

chốc lên thành từng

+ Các góc sắt ở miệng phun của miệng phun và

lớp.

và kênh dẫn.

kênh dẫn.

+ Tăng nhiệt độ

khoang cấp liệu và

nhiệt độ khuôn để

các phần tử nhựa kết

chặt vào nhau.

+ Loại hơi ẩm ra

khỏi vật liệu bằng

+ Không cân bằng dòng trên cách sấy khơ trước

hệ thống kênh dẫn nên áp

khi gia cơng.

phun vào các lòng khn

+ Giảm vật liệu

khác nhau.

nghiền để có được

Sản phẩm bị ngắn đi + Vòng chắn dòng (check

q trình trộn tốt và

một đoạn (nhựa

ring) trong van tự hở bị hư. nhiệt chảy cùng lúc.

không điền đày hồn + Thời gian định hình chưa + Tăng thời gian

toàn).

đủ.

phun và thời gian

+ Vật liệu nghiền lại chưa

định hình (thời gian

được trộn hồn tồn với vật bảo áp).

liệu cơ bản (vật liệu chưa

+ Tăng áp suất

qua sử dụng).

phun.

+ Vật liệu có độ ẩm cao.

+ Thiết kế lại hệ

thống kênh dẫn.

Sản phẩm bị đổi

màu



+ Thời gian vật liệu ở trong

khoang cấp liệu quá dài.



+ Giảm nhiệt độ ở

khoang cấp liệu và

37 | P a g e



+ Nhiệt độ khoang cấp liệu

quá cao.

+ Màu của vật liệu nghiền lại

khác với màu của vật liệu cơ

bản.

+ Trục vít khơng phù hợp.

+ Hệ thống kênh dẫn thiết kê

chưa tốt.



8



Mắt cá trên bề mặt

sản phẩm.



9



Ba via



vòi phun.

+ Đảm bảo phễu cấp

liệu ln sạch sẽ.

+ Thay trục vít.

+ Sử dụng vật liệu

đảm bảo.



+ Giảm vật liệu

nghiền lại.

+ Nhiệt nóng chảy thấp.

+ Tránh để các vật

+ Hình dạng và kích thước

liệu khác nhau hòa

của vật liệu nghiền khác vật lẫn vào nhau.

liệu cơ bản nên khó hồ lẫn + Tăng nhiệt khoang

vào nhau.

cấp liệu.

+ Vật liệu chứa nhiều chất

+ Tăng áp hồi để

bẩn.

hỗn hợp nhựa hồ

+ Tốc độ quay của trục vít

lân vào nhau hồn

chậm.

tồn.

+ Tăng tốc độ quay

của trục vít để tăng

nhiệt ma sát.

+ Các tấm khn khơng khớp + Nên phay hồn

với nhau.

tồn mặt phân

+ Lực kìm khơng đủ lớn để khn để đảm bảo

chống lại áp suất trong lòng sự đóng kín giữa

các khn.

khn đực và cái.

+ Tăng áp cục bộ.

+ Lau sạch mặt phân

+ Điều kiện ép phun chưa tốt khuôn trước khi đưa

như nhiệt độ chảy dẻo của

lên máy.

vật liệu và áp suất phun được + Tăng lực kìm nếu

cài đặt q cao.

máy có đủ lực kìm.

+ Hệ thống thốt khí chưa

+ Giảm nhiệt độ

phù hợp hoặc được làm quá khoang cấp liệu và

sâu.

vòi phun để tránh áp

phun quá cao làm

bung kìm nhưng

khơng nên giảm q

mức.

38 | P a g e



+ Giảm áp phun và

định hình (bảo áp)

để lực kìm mà ta cài

đặt đủ lớn.

+Tăng thời gian

phun hoặc hạ từ từ

vận tốc phun.



10



+ Tăng kích thước

kênh dẫn và miệng

phun.

+ Thêm hoặc làm

lớn các lỗ thốt khí

+ Đặt miệng phun

hợp lý: đảm bảo

hướng dòng chảy từ

vùng này sang vùng

+Co rút vật liệu trong quá

mỏng.

trình làm nguội.

+ Tăng khoảng đệm

+ Bù liệu thiếu

ở cuối giai đoạn

+ Áp suất phun và áp suất

phun để bù liệu tốt,

định hình thấp

Vết lõm và lỗ trống

khoảng cách này

+ Thời gian giữ và thời gian

khoảng 3mm.

làm nguội ngắn

+ Tăng thời gian

+ Nhiệt làm chảy dẻo vật liệu

tiến của trục vít và

hoặc nhiệt khn được cài

giảm tốc độ phun.

đặt quá cao.

+ Tăng áp phun và

thời gian giữ.

+ Tăng thời gian

làm nguội

+ Kiểm tra van hồi

tự hở để đảm bảo

vật liệu khơng bị rò

về phía sau.



39 | P a g e



B. Sơ đồ xương cá tìm kiếm các hư hỏng



Bám bụi

Ma sát giữa các linh kiện



Dòng chảy của nhựa

Vận tốc-áp suất cao



Hạt kim loại

Trong khơng khí



Vật liệu



Khác biệt độ cứng



Chai lỳ các

mặt tiếp xúc



Khn bị

mài mòn



Kim loại

Bong vảy

Mài mòn



40 | P a g e



Nhiệt khn

q thấp



Dòng nhựa bị

hạn chế



Dòng chảy nhựa

bị nghẽn



Thiết kế kênh dẫn

chưa hợp lí

Kênh dẫn bị đơng

đặc



Van hồi tự

mở

Thốt khí

khơng tốt



Rò rỉ thể

tích phun



Lòng khn

phức tạp

Sản phẩm

khơng được

điền đầy hồn

tồn



Mất áp suất

phun



41 | P a g e



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

A. Bảng phân tích các dạng hư hỏng thườn gặp

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×