Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. HƯỚNG DẪN VIẾT BÁO CÁO THỰC TẬP

II. HƯỚNG DẪN VIẾT BÁO CÁO THỰC TẬP

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thực tập nhận thức

Thực tập công nhân

Thực tập tốt nghiệp



1 tuần sau khi kết thúc đợt thực tập

1 tuần sau khi kết thúc đợt thực tập

1 tuần sau khi kết thúc đợt thực tập



Trang 5



2.4. Hướng dẫn hình thức viết báo cáo

Thuyết minh phải được trình bày không quá 20 trang ngắn gọn, rõ ràng,

mạch lạc và sạch sẽ.

Thuyết minh nên được trình bày theo bố cục sau:

- Trang bìa: Trang bìa trên giấy in thông thường màu xanh theo mẫu.

- Lời cảm ơn: Nội dung lời cảm ơn do tác giả tự viết và có đợ dài khơng

quá 1 trang A4. Số trang của mục này là i.

- Mục lục: Các tiêu đề trong mục lục tối đa chỉ ở mức thứ 4. (ví dụ

2.1.1.1.). Số trang của mục này là ii.

- Danh mục bảng biểu, danh mục hình ảnh (nếu có): Danh mục bảng

biểu và hình ảnh sử dụng trong Báo cáo nên được trình bày vào các trang riêng

biệt, bao gồm số thứ tự và tên của các bảng biểu, hình ảnh. Số trang của mục này

là iii và iv.

Ví dụ: Danh mục bảng biểu

Tên bảng

Trang

Bảng 3.1. Đặc điểm kỹ thuật, quy cách của dòng sản phẩm thép cán

22

Bảng 3.2. Đánh giá về cạnh tranh của các loại thép tại thị trường mục tiêu 25

Danh mục hình ảnh cũng được trình bày trong một trang riêng ghi số trang

và tên của hình ở trang đó.

Ví dụ: Danh mục hình ảnh

Tên hình

Hình 1.1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

Hình 1.2. Cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp 2012-2015



Trang

22

25



Tuy nhiên nên chú ý rằng nếu chỉ có mợt bảng biểu/ hình ảnh thì nên trình

bày cả hai trong cùng mợt trang, người đọc cũng có thể hiểu được. Nếu bạn chọn

cách này thì phải bảo đảm là danh sách bảng đặt trước danh sách hình.

- Nội dung của thuyết minh: Đây là phần chính với nhiều chương và phần

khác nhau. Yêu cầu trình bày ngắn gọn, rõ ràng và sạch sẽ, không tẩy xoá, không

viết tắt các cụm từ dài và không lạm dụng các cụm từ viết tắt.

Tên các chương, số lượng và nội dung các chương do giảng viên hướng dẫn

và sinh viên thực hiện quyết định tuỳ vào điều kiện cụ thể. Phần nội dung chính

của Báo cáo được đánh số trang 1, 2, 3…



Trang 6



- Phụ lục (nếu có): Phần này có trình bày những nợi dung có đề cập trong

Báo cáo nhưng khơng thể đưa vào phần nội dung chính. Thông thường là các

bảng số liệu, biểu mẫu, hình ảnh, cơng văn có liên quan.

Về định dạng nội dung và kiểu chữ

Quy định về định dạng và kiểu chữ được dùng chung cho Báo cáo tất cả các

đợt thực tập theo các yêu cầu sau đây:

- Chất lượng giấy:

Giấy trắng, khổ A4;

- Canh lề:

Lề trên: 2.5 cm

Lề dưới: 2.5 cm

Lề trái: 3.5 cm

Lề phải: 2.5 cm

- Font chữ Times New Roman, Mã unicode, cỡ chữ 13, màu đen;

- Định dạng Justify;

- Giãn dòng 1.3 line;

- Số thứ tự của trang được đánh ở vị trí sát lề phải và dưới cùng của trang.

Mỗi trang của phần nội dung chính đều cần được đánh số thứ tự, ngoại trừ các

trang bìa;

- Cách ghi Header và Footer:

Nội dung trong Header và Footer được ghi bằng Font chữ Times New

Roman, Mã Unicode, cỡ chữ 12, màu đen, in nghiêng

Header:

Phải: Báo cáo thực tập nhận thức/ công nhân/ tốt nghiệp

Footer: Trái: SVTH: Nguyễn Văn A

Phải: Trang....

Về định dạng đề mục

Định dạng các đề mục được quy định như sau



CHƯƠNG 1

(CANH LỀ GIỮA, VIẾT HOA, CỠ CHỮ 14, IN ĐẬM)

1.1. VIẾT HOA, CỠ CHỮ 13, IN ĐẬM, CANH LỀ DÀN ĐỀU

1.1.1. Viết thường, cỡ chữ 13, in đậm, canh lề dàn đều

1.1.1.1. Viết thường, cỡ chữ 13, canh lề dàn đều

Phần nội dung bình thường: chữ thường, cỡ chữ 13, canh lề dàn đều.

Về cách trình bày bảng biểu và hình ảnh

Tên của bảng biểu được ghi phía trên của bảng và canh giữa. Tên của bảng

nên ghi theo thứ tự của chương đang đề cập. Ví dụ chương 2 có các bảng biểu

được lần lượt đánh số thứ tự 2.1., 2.2., 2.3., v.v..

Trang 7



Nếu bảng số liệu được trích dẫn từ các nguồn thứ cấp, cần phải ghi nguồn

và ngày tháng nếu có.

Ví dụ về cách trình bày bảng biểu. (Đây là bảng thứ 1 của chương 2, có số

thứ tự là 2.1. Các chương tiếp theo tiếp tục đánh số thứ tự như Bảng 3.1., v.v..)

Bảng 2.1. Loại hóa đơn khách hàng thường thanh toán.

TT

1

2

3

4

5



Loại hóa đơn

(Đơn vị: vnđ)

Dưới 100,000

Từ 100,000 đến 300,000

Từ 300,000 đến 500,000

Trên 500,000

Total



Tần số

10

57

103

30

200



Tỷ lệ

(%)

5.0

28.5

51.5

15.0

100.0



Hình ảnh, biểu đồ, đồ thị phải rõ ràng, sắc nét, mật độ điểm ảnh tối thiểu là

150 dpi đối với các hình ảnh, biểu đồ, đồ thị chèn vào ở dạng BMP, JPG, PNG,....

Nếu hình ảnh biểu đồ, đồ thị được trích dẫn từ các nguồn thứ cấp, cần phải ghi

nguồn và ngày tháng nếu có.

Tên của hình ảnh, biểu đồ, đồ thị được ghi phía dưới của hình ảnh, biểu đồ,

đồ thị và canh giữa. Tên của hình ảnh, biểu đồ, đồ thị nên ghi theo thứ tự của

chương đang đề cập.

Ví dụ chương 2 có các hình ảnh được lần lượt đánh số thứ tự 2.1, 2.2, 2.3,





Hình 2.1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp



Trang 8



III.



PHỤ LỤC



3.1. Bảng đánh giá kết quả thực tập – Dành cho doanh nghiệp



Trang 9



ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA



KHOA QUẢN LÝ DỰ ÁN

Địa chỉ : 54 Nguyễn Lương Bằng, Quận Liên Chiểu, Tp Đà Nẵng

Phone: (0236) - 3737869 / Fax (0236) - 3842771

Email: k.qlda@dut.udn.vn; Website : fpm.dut.udn.vn



BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC TẬP ………………

Họ và tên sinh viên :

Lớp :

Cơ quan thực tập : ............................................................................................................

Địa chỉ : ...............................................................................................................................

Thời gian thực tập : ............................................................................................................

Người trực tiếp hướng dẫn (tại cơ quan thực tập) : .............................................................

I. ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC PHẨM CHẤT CỦA SINH VIÊN THỰC TẬP

A - Khả năng trí tuệ

Thông minh, trí tuệ, khả năng sáng tạo

Khả năng thực hành

Hoài bão, khát vọng

B - Tính chất con người

Khả năng truyền đạt và tiếp nhận thông tin

(Kỹ năng thông tin)

Quan hệ trong tập thể

Khả năng tổ chức, lãnh đạo

Tính thân thiện, năng động



Xuất sắc



Khá



Trung bình



Yếu



Xuất sắc



Khá



Trung bình



Yếu



II. ĐÁNH GIÁ VỀ KẾT QUẢ THỰC TẬP

A - Các công việc của sinh viên

thực hiện trong đợt thực tập

Tự tiếp xúc xin chỗ thực tập

Khả năng làm việc nhóm

Giờ giấc làm việc

Kiến thức tổng quát

Phương pháp làm việc



Xuất sắc



Trang 10



Khá



Trung bình



Yếu



Khối lượng công việc

Khả năng tổng kết công việc

B - Bảng báo cáo thực tập

Sự chuẩn bị báo cáo

Cấu trúc bản báo cáo

Cách diễn đạt

Khả năng phát triển



Xuất sắc



Khá



Trung bình



Yếu



III. CÁC ĐÁNH GIÁ KHÁC:

...........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..................................................................................................................................

NGƯỜI HƯỚNG DẪN

(Tại cơ quan thực tập)

Ký tên, đóng dấu

1



1



Ghi chú: Bảng đánh giá này, yêu cầu người hướng dẫn gửi về khoa nơi sinh viên học tập

theo địa chỉ trên.



Trang 11



3.2. Định dạng báo cáo thực tập – Dành cho sinh viên:

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỞNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA



KHOA QUẢN LÝ DỰ ÁN



(ĐỢT THỰC TẬP ...........................)



GVHD:

SVTH:

LỚP:



-ĐÀ NẴNG .........Trang 12



Địa điểm thực tập:

Thời gian thực tập:

Nhóm thực tập:



Trang 13



Viết báo cáo nội dung thực tập:



Trang 14



Nhận xét và kết luận sinh viên thực tập



Trang 15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. HƯỚNG DẪN VIẾT BÁO CÁO THỰC TẬP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×