Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
8 Sự biến dạng qua các lần cán:

8 Sự biến dạng qua các lần cán:

Tải bản đầy đủ - 0trang





o



Giá 3 :



o



Giá 4 :



o



Giá 5 :



Quá trình cán tinh :

o Sau khi ở gián cán thô thép được chuyển đến giá cán tinh và cán ở đây

theo một chiều cho đến khi đạt được độ dày và chiều dài cần thiết.

o Quy trình cán trong giá cán tinh phải giải quyết các yêu cầu sau :

 Thu được thép thành phẩm có kích thước chiều dài và chiều dày

đúng theo yêu cầu

 Đảm bảo được độ chính xác về kích thước và hình dạng của tấm

thép

 Tấm thép phải có cơ tính đạt u cầu

o Giá 6 :







o



Giá 7 :



o



Giá 8 :



o



Giá 9 :



Góc trung hòa và lượng vượt trước



33



Giá cán

1

2

3

4

5

6

7

8

9



0,73

0,77

0,82

0,85

0,91

0,8

0,77

0,9

0,89



0,09

0,08

0,06

0,05

0,04

0,05

0,05

0,03

0,03



2,9%

3%

2%

1,6%

1,2%

2,5%

3,2%

1,3%

1,4%



Bảng 3.2 - Góc trung hòa qua các lần cán



3.9 Vận tốc cán

o

o



Chọn vận tốc biên của trục cán ở giá cán cuối cùng là 20m/s

Lưu lượng kim loại trên một đơn vị thời gian ở bất kỳ giá cán nào cũng

phải bằng nhau :

với F là tiết diện ngang của vật cán khi đi ra khỏi trục cán

v là vận tốc của trục cán



Giá cán



h(mm)



b(mm)

34



v(m/s)



ntc(vòng/p)



1

2

3

4

5

6

7

8

9



110

85

70

60

55

40

31

28

25



1929,91

1947,9

1959,53

1967,49

1970,94

1981,88

1993,37

1996.52

2000



4,71

6,04

7,29

8,47

9,22

12,61

16,18

17,89

20



Bảng 3.3 – Vận tốc cán của máy qua các lần cán



3.10 Lực cán, momen cán và cơng suất động cơ

o



Lực cán được tính theo công thức :

P : lực cán

Pcp : lực cán đơn vị trung bình (kg/mm2)



o



F : diện tích tiếp xúc giữa phơi và trục cán

Diện tích tiếp xúc được tính theo cơng thức sau :



o



Tính lực cán đơn vị theo công thức C.Ekelund :

m : hệ số xét đến ảnh hưởng của ma sát tiếp xúc

: hệ số dính, còn gọi là hệ số nhớt

U : tốc độ biến dạng (1/s)



35



112

144

174

202

220

301

386

427

477



Bảng 3.4 - Thành phần hóa học của mác thép CT3 :



Mác thép

C

0,14~0,22



CT3



Thành phần hóa học (%)

Mn

0,4~0,65



Cr

≤0,3



Trong đó :

là lượng ép tuyệt đối (mm) và tương đối (%)

là vận tốc cán (m/s)

R là bán kính làm việc và chiều dài cung tiếp xúc (mm)

là góc ăn của kim loại (rad)

h1 là chiều dày của phôi trước khi cán

h2 là chiều dày của phôi sau khi cán

f là hệ số ma sát khi cán : với K = 1 do trục cán bằng thép



Lần

cán



Nhiệt

độ cán

t (oC)



Hệ

số

dính



1



1160



2



Tốc

độ

biến

dạng

U

(m)



Vận

tốc cán

(m/s)



Hệ số

ma

sát

khi

cán f



Hệ

số

ma

sát

tiếp

xúc

(m)



Trở

kháng

biến

dạng

tĩnh

2k



0,02 11,46



4,71



0,47



1130



0,03 15,49



6,04



0,49



3



1100



0,03 18,22



7,29



0,5



4



1050



0,04



20,6



8,47



0,53



5



1000



0,04 17,93



9,22



0,55



6



950



0,05 44,31 12,61



0,58



0,1

8

0,2

5

0,2

8

0,3

2

0,2

9

0,5



Chiều dài

cung biến

dạng(mm

)



Lực cán

đơn vị

trung

bình

(kg/mm2)



Diện tích

tiếp xúc

(mm2)



Lực

cán

(tấn)



4,87



91,19



6,02



242225



1458



5,48



71,61



7,43



193891



1441



6,09



55,82



8,49



151335



1285



7,11



43,91



10,47



124183



1300



8,12



31,97



11,4



88066



1003



9,14



43,91



17,26



124999



2157



36



Góc

ăn



7



900



0,05 68,37 16,18



0,6



8



870



0,05 52,52 17,89



0,62



9



860



0,05 65,36



0,62



20



2

0,6

6

0,5

2

0,5

8



10,1

5

10,7

6

10,9

6



43,91



22,52



119258



2686



23,99



20,35



69107



1406



23,99



22,48



69222



1556



Bảng 3.5 – Bảng tính lực cán qua cán lần cán







Tính momen cán của động cơ :

o Momen động cơ được tính theo cơng thức:

η = 0,85 ÷ 0,93 hệ số truyền động hữu ích của máy

(chọn 0,9)

i: tỉ số truyền từ động cơ tới trục cán.

η



là hệ số truyền động hữu ích của máy,



η



=



η1 × η 2 × η3



=



(0,85 – 0,93)

η1

là hệ số truyền động hữu ích của hộp giảm tốc

η1 = (0,95 − 0,98)

η2



là hệ số truyền động hữu ích của hộp truyền lực



η 2 = (0,92 − 0,95)

η3

i



là hệ số truyền động hữu ích của trục khớp nối



η3 = (0,95 − 0,99)



là tỷ số truyền động từ động cơ tới trục cán



n ω



,



là vận tốc quay (vòng/phút) và vận tốc góc (1/s) của động cơ, giả sử số



vòng quay của động cơ là 1000v/p ≈ 105rad/s

nC ωC



,



là vận tốc quay (vòng/phút) và vận tốc góc (1/s) của trục cán



37



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

8 Sự biến dạng qua các lần cán:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×