Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2. TÌM HIỂU LINH KIỆN CỦA ĐỀ TÀI

CHƯƠNG 2. TÌM HIỂU LINH KIỆN CỦA ĐỀ TÀI

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN 2

Trang 3/26



 Trình bày sơ đồ chân 16F877A:



Hình 2-2:Sơ đồ chân Pic16F877a



Bảng 2-1 tóm tắt đặc điểm PIC16F877A:

Đặc điểm



PIC16F877A



Tần số hoạt động



DC- 20MHz



Reset (và Delay)



POR, BOR (PWRT, OST)



Bộ nhớ chương trình Flash (14-bit



8K



word)

Bộ nhớ dữ liệu (byte)



368



Bộ nhớ dữ liệu EEPROM (byte)



256



Các nguồn ngắt



15



Micromouse đi thẳng & tránh vật cản



ĐỒ ÁN 2

Trang 4/26



Các port xuất nhập



Các port A, B, C, D, E



Timer



3



Các module capture/compare/



2 PWM



Giao tiếp nối tiếp



MSSP, USART



Giao tiếp song song



PSP



Module A/D 10bit



8 kênh ngõ vào



Bộ so sánh tương tự



2



Tập lệnh

Số chân



35 lệnh



 40 chân PDIP

 44 chân PLCC

 44 chân TQFP

 44 chân QFN



 Cấu hình được minh họa như hình sau:



Micromouse đi thẳng & tránh vật cản



ĐỒ ÁN 2

Trang 5/26



Hình 2-3: Cấu hình PIC16



Micromouse đi thẳng & tránh vật cản



ĐỒ ÁN 2

Trang 6/26



SƠ ĐỒ KHỐI BÊN TRONG PIC16F877A



Hình 2-3 trình bày sơ đồ khối của PIC16F877A, gồm các khối:

 Khối ALU – Arithmetic Logic Unit.

 Khối bộ nhớ chứa chương trình – Flash Program Memory.





Khối bộ nhớ chứa dữ liệu EEPROM – Data EPROM.



 Khối bộ nhớ file thanh ghi RAM – RAM file Register.





Khối giải mã lệnh và điều khiển – Instruction Decode Control.



 Khối thanh ghi đặc biệt.

 Khối bộ nhớ ngăn xếp.

 Khối reset mạch khi có điện, khối định thời reset mạch khi có điện, khối định

thời ổn định dao động khi có điện, khối định thời giám sát, khối reset khi sụt

giảm nguồn, khối gỡ rối, khối lập trình bộ nhớ điện áp thấp.

 Khối ngoại vi timer T0, T1,T2.

 Khối giao tiếp nối tiếp.

 Khối chuyển đổi tín hiệu tương tự sang số –ADC.

 Khối so sánh điện áp tương tự.

 Khối tạo điện áp tham chiếu.

 Khối các port xuất nhập.



Micromouse đi thẳng & tránh vật cản



ĐỒ ÁN 2

Trang 7/26



 SƠ ĐỒ CHÂN VÀ CHỨC NĂNG CÁC CHÂN PIC16F877A:

Sơ đồ chân của PIC gồm nhiều loại nhưng ở đây khảo sát loại PIC 40 chân

như hình 2-4. Chức năng của các chân như sau:



Hình2-4:Sơ đồ khối 16F87XA



Micromouse đi thẳng & tránh vật cản



ĐỒ ÁN 2

Trang 8/26



 Chân MCLR /VPP (1): có 2 chức năng:

o MCLR : là ngõ vào reset tích cực mức thấp.

o VPP: ngõ vào nhận điện áp khi ghi dữ liệu vào bộ nhớ nội flash.

 Chân RA0/AN0 (2): có 2 chức năng:

o



RA0: xuất/ nhập số.



o AN0: ngõ vào tương tự của kênh thứ 0.

 Chân RA1/AN1(3):

o



RA1: xuất/nhập số.



o AN1: ngõ vào tương tự của kênh thứ 1.

 Chân RA2/AN2/VREF-/CVREF (4):

o



RA2: xuất/nhập số.



o AN2: ngõ vào tương tự của kênh thứ 2.

o



VREF-: ngõ vào điện áp chuẩn (thấp) của bộ ADC.



o



CVREF: điện áp tham chiếu VREF ngõ ra bộ so sánh



 Chân RA3/AN3/VREF+ (5):

o



RA3: xuất/nhập số.



o AN3: ngõ vào tương tự kênh thứ 3.

o



VREF+: ngõ vào điện áp chuẩn (cao) của bộ A/D.



Micromouse đi thẳng & tránh vật cản



ĐỒ ÁN 2

Trang 9/26



 Chân RA4/TOCKI/C1OUT (6):

o



RA4: xuất/nhập số – mở khi được cấu tạo là ngõ ra.



o



TOCKI: ngõ vào xung clock từ bên ngoài cho Timer0.



o C1OUT: ngõ ra bộ so sánh 1.

 Chân RA5/AN4/SS /C2OUT (7):

o



RA5: xuất/nhập số.



o AN4: ngõ vào tương tự kênh thứ 4.

o



SS : ngõ vào chọn lựa SPI phụ.



o C2OUT: ngõ ra bộ so sánh 2.

 Chân RE0/RD/AN5 (8):

o



RE0: xuất/nhập số.



o



RD: điều khiển đọc port song song.



o



AN5: ngõ vào tương tự 5.



 Chân RE1/WR/AN6 (9):

o



RE1: xuất/nhập số.



o



WR: điều khiển ghi port song song.



o



AN6: ngõ vào tương tự kênh thứ 6.



 Chân RE2/CS /AN7 (10):



Micromouse đi thẳng & tránh vật cản



ĐỒ ÁN 2

Trang 10/26



o



RE2: xuất/nhập số.



o



CS : Chip chọn lựa điều khiển port song song.



o AN7: ngõ vào tương tự kênh thứ 7.

 Chân OSC1/CLKI (13): là ngõ vào kết nối với dao động thạch anh hoặc ngõ

vào nhận xung clock bên ngoài.

o



OSC1: ngõ vào dao động thạch anh hoặc ngõ vào nguồn xung ở bên

ngồi. Ngõ vào có mạch Schmitt Trigger nếu sử dụng dao động RC.



o



CLKI: ngõ vào nguồn xung bên ngoài.



 Chân OSC2/CLKO (14): ngõ ra dao động thạch anh hoặc ngõ ra cấp xung

clock.

o



OSC2: ngõ ra dao động thạch anh. Kết nối đến thạch anh hoặc bộ

cộng hưởng.



o



CLKO: ở chế độ RC, ngõ ra của OSC2, bằng ¼ tần số của OSC1 và

chính là tốc độ của chu kì lệnh.



 Chân RC0/T1OSO/T1CKI (15):

o



RC0: xuất/nhập số.



o



T1OSO: ngõ ra của bộ dao động Timer1.



o



T1CKI: ngõ vào xung clock từ bên ngoài Timer1.



 Chân RC1/T1OSI/CCP2 (16):

o RC1: xuất/nhập số.



Micromouse đi thẳng & tránh vật cản



ĐỒ ÁN 2

Trang 11/26



o



T1OSI: ngõ vào của bộ dao động Timer1.



o CCP2: ngõ vào Capture2, ngõ ra compare2, ngõ ra PWM2.

 Chân RC2/CCP1 (17):

o



RC2: xuất/nhập số



o



CCP1: ngõ vào Capture1, ngõ ra compare1, ngõ ra PWM1



 Chân RC3/SCK/SCL (18):

o



RC3: xuất/nhập số.



o



SCK: ngõ vào xung clock nối tiếp đồng bộ/ngõ ra của chế độ SPI.



o



SCL: ngõ vào xung clock nối tiếp đồng bộ/ngõ ra của chế độ I2C.



 Chân RD0/PSP0 (19):

o



RD0: xuất/nhập số.



o



PSP0: dữ liệu port song song.



 Chân RD1/PSP1 (20):

o



RD1: xuất/nhập số.



o PSP1: dữ liệu port song song.

 Các chân RD2/PSP2 (21), RD3/PSP3 (22), RD4/PSP4 (27), RD5/PSP5 (28),

RD6/PSP6 (29), RD7/PSP7 (30) tương tự chân 19, 20.

 Chân RB0/INT (33):



Micromouse đi thẳng & tránh vật cản



ĐỒ ÁN 2

Trang 12/26



o RB0: xuất/nhập số.

o



INT: ngõ vào nhận tín hiệu ngắt ngồi.



 Chân RB1 (34): xuất/nhập số.

 Chân RB2 (35): xuất/nhập số.

 Chân RB3/PGM:

o



RB3: xuất/nhập số.



o



PGM: Chân cho phép lập trình điện áp thấp ICSP.



 Chân RB4 (37), RB5 (38): xuất/nhập số.

 Chân RB6/PGC (39):

o



RB6: xuất/nhập số.



o



PGC: mạch gỡ rối và xung clock lập trình ICSP.



 Chân RB7/PGD (40):

o



RB7: xuất/nhập số.



o PGD: mạch gỡ rối và dữ liệu lập trình ICSP.

 Chân RC4/SDI/SDA (23):

o



RC4: xuất/nhập số.



o SDI: dữ liệu vào SPI.

o



SDA: xuất/nhập dữ liệu I2C.



Micromouse đi thẳng & tránh vật cản



ĐỒ ÁN 2

Trang 13/26



 Chân RC5/SDO (24):

o



RC5: xuất/nhập số.



o



SDO: dữ liệu ra SPI.



 Chân RC6/TX/CK (25):

o



RC6: xuất/nhập số.



o



TX: truyền bất đồng bộ USART.



o



CK: xung đồng bộ USART.



 Chân RC7/RX/DT (26):

o



RC7: xuất/nhập số.



o



RX: nhận bất đồng USART.



o



DT: dữ liệu đồng bộ USART.



 Chân VDD (11,32) và VSS (12, 31): là các chân nguồn của PIC.

 Cảm Biến siêu âm SRF05



Micromouse đi thẳng & tránh vật cản



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2. TÌM HIỂU LINH KIỆN CỦA ĐỀ TÀI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×