Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2. TÌM HIỂU CÁC LINH KIỆN

CHƯƠNG 2. TÌM HIỂU CÁC LINH KIỆN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án 2

2.1.3



EPP 24C04



Hình 2-4: EEPROM 24C04



2.1.4



Thạch anh



Hình 2-5: Thạch anh



4



Đồ án 2

2.1.5



Mắt thu IR



Hình 2-6: Mắt thu IR



2.1.6



Nút nhấn



Hình 2-7: Nút nhấn



2.1.7



Vi điều khiển 8051



Hình 2-8: Vi điều khiển 8051



5



Đồ án 2

2.1.8



Remote



Hình 2-9: Remote hồng ngoại



2.2 Vi điều khiển 805

2.2.1



Giới thiệu chung



Vi điều khiển 8051 gồm:

-



Dung lượng RAM 128 byte

Dung lượng ROM 4 kbyte

4 port xuất nhập (I/O port) 8 bit

1 bộ định thời 16 bit

Mạch giao tiếp truyền dữ liệu nối tiếp

Có thể mở rộng khơng gian nhớ chương trình ngồi 64 Kbyte

Ĩ thể mở rộng khơng gian nhớ dữ liệu ngoài 64 kbyte

Bộ xử lý bit ( thao tác riêng trên từng bit)



-



210 bit có thể truy xuất từng bit



6



Đồ án 2



Hình 2-10: 8051 Internal Block Diagram



7



Đồ án 2

2.2.2



Sơ đồ chân và chức năng từng chân của vi điều khiển 8051



2.2.2.1 Sơ đồ chân



Hình 2-11: Sơ đồ chân vi điều khiển 8051

2.2.2.2 Chức năng từng chân vi điều khiển 8051



-



Chân Vcc(40): chân cấp nguồn

Chân GND(20): chân nối đất

Port0 (P0): gồm 8 chân từ chân 32 đến 39, có 2 chức năng là

xuất nhập. Các chân này nhận tin hiệu bân ngoài để xử lý

hoặc dùng để xuất tin hiệu ra ngoài.



8



Đồ án 2

-



Port1 (P1): gồm 8 chân từ chân 1 đến 8, chỉ có chức năng



-



xuất nhập.

Port2 (P2): gồm 8 chân từ chân 21 đến 28, có 2 chức năng là



-



xuất nhập và bus địa chỉ cao.

Port3 (P3): gồm 8 chân từ chân 10 đến 17, có chức năng xuất

nhập và với mỗi chân có 1 chức năng riêng được thể hiện qua

bảng sau:



Bit



Tên



Chức năng



P3.0



RxD



Ngõ vào nhận dữ liệu nối tiếp.



P3.1



TxD



Ngõ xuất dữ liệu nối tiếp



P3.2



INT0



Ngõ vào ngắt cứng thứ 0.



P3.3



INT1



Ngõ vào ngắt cứng thứ 1.



P3.4



T0



Ngõ vào của Timer/Counter thứ 0.



P3.5



T1



Ngõ vào của Timer/Counter thứ 1.



P3.6



WR



Ngõ điều khiển ghi dữ liệu lên bộ nhớ ngoài.



P3.7



RD



Ngõ điều khiển đọc dữ liệu từ bộ nhớ ngoài.

Bảng 1: Bảng chức năng Port3



-



Chân RESET (RST): chân số 9 dùng thiết lập trạng thái đầu



-



cho vi điều khiển

Chân XTAL1 và XTAL2: 2 chân này ở vị trí chân số 18 và

19, được dùng để nhận nguồn xung clock



2.2.3



EEPROM 24C04



2.2.3.1 Sơ đồ chân



Hình 2-12: Sơ đồ chân EEPROM 24C04



9



Đồ án 2

2.2.3.2 Nguyên lý



Hình 2-13: Nguyên lý hoạt động 24c04



2.2.4



Mắt thu IR



2.2.4.1 Sơ đồ chân



Hình 2-14: Sơ đồ chân mắt thu IR



10



Đồ án 2

2.2.4.2 Chức năng



-



Chân Vcc: nối nguồn 5V

Chân GND: nối đất

Chân Out: chân tín hiệu



CHƯƠNG 3.



THIẾT KẾ MẠCH



3.1 Sơ đồ khối



Khối

xử lý



Hình 3-15: Sơ đồ khối



-



Khối nguồn: cung cấp nguồn cho các khối cồn lại hoạt động

Khối nhận tín hiệu: chuỗi ánh sáng hồng ngoại nhận từ remote chuyển



-



thành tín hiệu điện trở như ban đầu rồi khuếch đại lên gửi đến khối giải mã.

Khối tạo dao động: tạo ra tần số xung nhịp cho khối điều khiển làm việc.



-



Khối xử lý: sau khi đã nhận được chuỗi tín hiệu điện từ khối nhận gửi đến,

khối này sẽ giải mã ra bằng cách so sánh với những chuỗi tín hiệu đã được

quy định sẵn trong khối, và đưa ra lệnh để điều khiển khối chấp hành.



-



Khối chấp hành: chỉ có nhiệm vụ là nhận lệnh từ khối giải mã rồi thực thi

lệnh đó (đóng hoặc ngắt một thiết bị điện nào đó).



11



Đồ án 2



12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2. TÌM HIỂU CÁC LINH KIỆN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×