Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Ngày 31 tháng 12 năm 2014

Ngày 31 tháng 12 năm 2014

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.2.5. Chi phí bán hàng

2.2.5.1. Nội dung

Chi phí bán hàng phát sinh tại cơng ty chủ yếu là chi phí vận chuyển, bốc vác hàng hóa,

tiền lương và các khoản trích theo lương bộ phận bán hàng, chi phí tiền điện, tiền nước,

chi phí khác

2.2.5.2. Tài khoản sử dụng

Kế tốn sử dụng TK 641 để ghi chép giá vốn phát sinh trong kỳ

2.2.5.3. Chứng từ sử dụng

- Hóa đơn, phiếu chi,

- Bảng tính lương và các khoản trích theo lương…. .

2.2.5.4. Phương pháp kế tốn

Hóa đơn GTGT, bảng

thanh tốn tiền lương và

các khoản trích theo

lương…

Sổ chi tiết TK 641



Ghi chú:



Chứng từ ghi sổ



Sổ cái TK 641



Sổ đăng kí chứng từ

ghi sổ



Ghi hằng ngày

Ghi cuối tháng

Sơ đồ 2.6: Quy trình ghi sổ kế tốn CPBH



72



Ngày 31 tháng 12 hóa đơn dịch vụ viễn thông được đưa về công ty để thanh tốn

tiền điện thoại

HĨA ĐƠN DỊCH VỤ VIỄN THƠNG



Mẫu: 01GTKT-2LN-03



( Liên 2: Giao cho khách hàng)



Ký hiệu: NB/2014T

Số: 0536201



Viễn thông Quảng Nam, TP Tam Kỳ

Mã số thuế: 4000286109069

Địa chỉ: 02 Phan Bội Châu- TP Tam Kỳ-Quảng Nam

Tên khách hàng: Công ty TNHH Điện tử - Tin học Đông Á

Địa chỉ: 277 Phan Chu Trinh, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

Số điện thoại: 05103820278



Mã số:



Hình thức thanh tốn: Tiền mặt



MST: 4000372809



Dịch vụ sử dụng

Thành tiền

Cước thuê bao

Cước điện thoại trong nước

Dịch vụ khác

Cước tiền dịch vụ (1)

Thuế suất GTGT: 10% * (1) = Thuế



40.000

1.250.000

85.000

1.375.000

137.500



GTGT (2)

Tổng cộng tiền thanh toán = (1) + (2)

1.512.500

Số tiền viết bằng chữ: Một triệu năm trăm mười hai năm trăm nghìn đồng y.

Ngày 31 tháng 12 năm 2014

Người nộp tiền

( Ký, họ tên)



Nhân viên giao dịch

( Ký, họ tên)



73



Khi nhận hóa đơn tiền điện thoại thì kế tốn tiến hành thanh tốn tiền cho cơng ty viễn thơng Quảng nam kế toán tiến hành lập

phiếu chi số 1210

Cty TNHH Điện tử - Tin học Đông Á



Mẫu số 02-TT



277 Phan Chu Trinh, TP Tam Kỳ, Quảng Nam



( Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ



MST: 4000372809



BTC Ngày 20/06/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU CHI



Số: 1210



Ngày 31 tháng 12 năm 2014



Nợ Tk 641:

Có TK 111:



Họ và tên người nhận tiền: Công ty viễn thông Quảng Nam

Địa chỉ: 02 Phan Bội Châu, TP Tam Kỳ, Quảng Nam.

Lý do chi: Chi trả tiền điện thoại

Số tiền: 1.512.500 đ

Viết bằng chữ: Một triệu năm trăm mười hai nghìn năm trăm đồng y.

Kèm theo chứng từ gốc:

Ngày 31 tháng 12 năm 2014

Giám đốc



Kế toán trưởng



(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên)



Người nhận tiền



Người lập phiếu



Thủ quỷ



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)

Đã nhận đủ số tiền ( Viết bằng chữ):……………………………………………………….

Tỷ giá ngoại tệ: Vàng, Bạc, Đá quý:………………………………………………………….



74



Số tiền quy đổi: ……………………………………………………………………………….



75



Ngày 12 tháng 12 năm 2014 công ty sử dụng dịch vụ vận chuyển hàng hóa của cơng ty

TNHH Vận tải và Thương Mại Trường Giang theo hóa đơn số 015378

HĨA ĐƠN GTGT



Mẫu hóa đơn: 01 GTKT3/001



Liên 2: Giao khách hàng



Số HĐ: 0039

Ngày HĐ: 12/12/2014



Công ty TNHH Vận Tải Và Thương Mại Trường Giang

Địa chỉ: 396 Trần Cao Vân, Thành Phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam

Điện thoại: 01229911748

MST: 400079890

Tên khách hàng : Công ty TNHH Điện tử- tin học Đông Á

Địa chỉ : 277 Phan Chu Trinh, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

Mã số thuế : 4000372809

Hình thức thanh tốn: TM

STT



Tên hàng hóa, dịch vụ



Đơn vị tính



A



B

C

1

Cước vận chuyển

Chuyến

Cộng tiền hàng

Thuế suất GTGT

10%

Tổng cộng tiền thanh toán

Bằng chữ: một triệu một trăm nghìn đồng y

Giao dịch viên

( Ký, ghi rõ họ tên)



Số



Đơn giá



lượng

1

1



2

1.000.000



Tiền thuế GTGT



Kiểm soát viên

( Ký, ghi rõ họ tên)



Thành tiền

3=1x2

1.000.000

1.000.000

100.000

1.100.000



Trưởng đơn vị

( Ký, ghi rõ họ tên)



Khi nhận được hóa đơn tiền vận chuyển kế tốn tiến hành lập phiếu chi để thanh tốn

tiền cho cơng ty TNHH Vận Tải Và Thương Mại Trường Giang .



76



Cty TNHH Điện tử - Tin học Đông Á



Mẫu số 02-TT



277 Phan Chu Trinh, TP Tam Kỳ, Quảng Nam



( Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ



MST: 4000372809



BTC Ngày 20/06/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU CHI



Số: 1211



Ngày 12 tháng 12 năm 2014



Nợ Tk 641:

Có TK 111:



Họ và tên người nhận tiền: Nguyễn Ngọc Bảo – Công ty TNHH vận tải và thương mại Trường Giang.

Địa chỉ: 396 Trần Cao Vân, Tam Kỳ Quảng Nam

Lý do chi: Chi trả tiền vận chuyển hàng hóa

Số tiền: 1.100.000 đ

Viết bằng chữ: Một triệu một trăm nghìn đồng y.

Kèm theo chứng từ gốc:

Ngày 12 tháng 12 năm 2014

Giám đốc



Kế tốn trưởng



(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên)



Người nhận tiền



Người lập phiếu



Thủ quỷ



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)

Đã nhận đủ số tiền ( Viết bằng chữ):……………………………………………………….

Tỷ giá ngoại tệ: Vàng, Bạc, Đá quý:………………………………………………………….

Số tiền quy đổi: ……………………………………………………………………………….



77



Để theo dõi ngày cơng làm việc của cơng nhân kế tốn lập bảng chấm cơng để làm căn cứ tính lương.

Bảng 2.2 Bảng chấm công tháng 12 năm 2014

Cty TNHH Điện tử - Tin học Đông Á

277 Phan Chu Trinh, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

Phòng kế tốn

CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập – Tự Do – Hạnh phúc

BẢNG CHẤM CƠNG THÁNG 12 NĂM 2014

TT



Họ và tên



Chức vụ



1

Nguyễn Thúc Hồng

Giám Đốc

2

Nguyễn Thị Thùy

Kế Toán trưởng

3

Nguyễn Thị Hạnh

Kế Toán Viên

4

Nguyễn Thị Thùy Dương

Thủ quỷ

5

Nguyễn Thị Hoa

Nhân viên bán hàng

6

Nguyễn Văn Long

Nhân viên Kỹ Thuật

7

Lê Văn Dương

Nhân viên Kỹ Thuật

8

Nguyễn Xuân Hùng

Nhân viên Kỹ Thuật

Bảng 2.3 Bảng thanh toán tiền lương

Cty TNHH Điện tử - Tin học Đông Á

277 Phan Chu Trinh, TP Tam Kỳ, Quảng Nam



1

8

x

x

x

x

x

x

x

x



2

x

x

x

x

x

x

x

x



3

8

x

x

x

x

x

x

x

x



Các ngày trong tháng

4



28

29

8



8

8

x



x

x

x



x

x

x



x

x

x



x

x

x



x

x

x



x

x

x



x

x

x



x

x



30

8

x

x

x

x

x

x

x

x



31

8

x

x

x

x

x

x

x

x



TỔNG

CỘNG

27

27

27

27

27

27

27

27



78



BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG

S Họ và tên

T

T



Chức

vụ



Ngày

Công

(1)



Lương tối

thiểu

(2)



27



5.704.000



KTT

TPKD



27

27



KTV

TQ

KTBH

NVKT





27

27

27

27

….



Lương cơ

bản

(3) =

((1)*(2))/28



Tháng 12 năm 2014



Phụ cấp

(4)



Tổng cộng

(5)=(3)+(4)



Khấu trừ

BHXH

8%



Thực lĩnh

BHYT

1.5%



BHTN

1%



Bộ phận quản lý doanh nghiêp



1



Nguyễn Thúc



Hoàng

2 Nguyễn Thị Thùy

3 Nguyễn Quang







Tổng cộng



5.500.000



500.000



6.000.000



5.185.000

5.185.000

16.074.000



5.000.000

350.000

5.000.000

350.000

15.500.000 1.200.000



3.630.000

3.630.000

3.630.000

3.630.000



14.520.000



3.500.000

150.000

3.500.000

150.000

3.500.000

150.000

3.500.000

150.000



….

22.000.000 1.050.000



440.000



82.500



55.000



5.477.500



5.350.000

5.350.000

16.700.00

0



400.000 75.000 50.000

400.000 75.000 50.000

1.124.000 232.500 155.000



4.875.000

4.875.000

15.227.500



3.650.000

3.650.000

3.650.000

3.650.000

….

23.050.00

0



280.000 52.500 35.000

280.000 52.500 35.000

280.000 52.500 35.000

280.000 52.500 35.000



..



1.760.000 330.000 220.000



3.317.500

3.317.500

3.317.500

3.317.500

….

20.960.000



Bộ phận bán hàng



4

5

6

7

..



Nguyễn Thị Hạnh

Nguyễn Thị Thùy

Nguyễn Thị Hoa

Nguyễn Văn Long

….

Tổng cộng



Người ghi sổ

( Ký, họ tên)



Kê toán trưởng

( Ký, họ tên)



Giám đốc

( Ký, họ tên)



Bảng 2.4 Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương

Cty TNHH Điện tử - Tin học Đơng Á

277 Phan Chu Trinh, TP Tam Kỳ, Quảng Nam



79



BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

ST HỌ TÊN

T



TK 334- Phải trả cho người lao động

Tổng

Phụ cấp

Cộng có

lương CB

TK334



Tháng 12 năm 2014



TK 338- Phải trả, phải nộp khác

BHXH

BHYT KPCĐ BHTN

18%

3%

2%

1%



Cộng có

TK 338

(24%)



Chi phí QLDN

Nguyễn Thúc

5.500.000

500.000

6.000.000

990.000 165.000 110.000 55.000

1.320.000

1

Hồng

2

Nguyễn Thị Thùy

5.000.000

350.000

5.350.000

900.000 150.000 100.000 50.000

1.200.000

3

Nguyễn Quang

5.000.000

350.000

5.350.000

900.000 150.000 100.000 50.000

1.200.000

Tổng cộng

15.500.000 1.200.000

16.700.000 2.700.000 465.000 310.000 155.000

3.720.000

Chi phí bán hàng

4

Nguyễn Thị Hạnh

3.500.000

150.000

3.650.000

630.000 105.000 70.000 35.000

840.000

5

Nguyễn Thị Thùy

3.500.000

150.000

3.650.000

630.000 105.000 70.000 35.000

840.000

6

Nguyễn Thị Hoa

3.500.000

150.000

3.650.000

630.000 105.000 70.000 35.000

840.000

7

Nguyễn Văn Long

3.500.000

150.000

3.650.000

630.000 105.000 70.000 35.000

840.000

…….

……..

……..

…………

………

…….

……..

………. ……….

.

Tổng cộng

22.000.000 1.050.000

23.050.000 3.960.000 660.000 440.000 220.000

5.280.000

Người ghi sổ

( Ký, họ tên)



Kê toán trưởng

( Ký, họ tên)



Ngày 31 tháng 12 năm 2014

Giám đốc

( Ký, họ tên)



80



Bảng 2.5 Bảng trích khấu hao TSCĐ



Cty TNHH Điện tử - Tin học Đông Á

277 Phan Chu Trinh, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

BẢNG TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Tháng 12 năm 2014

STT Tên

TSCĐ



ĐVT



Số

Tỷ lệ/

lượng Năm

(1)

(2)



Năm

đã

khấu

hao (3)



Nguyên giá

(4)



Đã khấu hao

(5)= ((4)*1Tháng)

/(2)*12 Tháng)



Khấu hao kỳ

GTCL

này

(7)=(4)-(5)(6)=((4)*(3))/(2) (6)



Bộ phân bán hàng

1

Xe tải

2

Nhà kho

Tổng cộng



Cái

Chiếc



1

1



15

8



3 300.000.000

5 60.000.000

360.000.00

0



60.000.000

37.500.00

97.500.000



1.666.667

625.000

2.291.667



238.333.333

21.875.000

260.208.333



Bộ phận QLDN

1



Văn phòng Cái

làm việc

2

Máy vi

Cái

tính

Tổng cộng

Người ghi sổ

( Ký, họ tên)



1



7



3



50.000.000



21.428.571



595.238



27.976.191



6



9



3



55.000.000



18.333.333



509.259



36.157.408



105.000.00

0



39.761.904



1.104.497



64.133.599



Ngày 31 tháng 12 năm 2014

Kế toán trưởng

( Ký, họ tên)



81



Cty TNHH Điện tử - Tin học Đông Á

277 Phan Chu Trinh, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ BÁN HÀNG

Tên tài khoản: 641

Tháng 12 năm 2014



Ngày,

tháng ghi



Chứng từ

Số hiệu



sổ



Diễn giải

Ngày



TK



Tổng



ĐƯ



số tiền



Khoản mục chi phí (Ghi nợ TK 641 )

214

111

334

338



tháng



31/12

12/12

31/12

31/12

31/12



HĐ0536201

HĐ0039

BPBTL

BPBTL

BKHTS



31/12

12/12

31/12

31/12

31/12



Số dư đầu kỳ

Chi trả tiền điện thoại

Chi trả tiền vận chuyển

Lương phải trả cho CNV

Các khoản trích theo lương

Khấu hao TSCĐ



111

334

338

214

111



Tổng cộng

Ghi có TK911

Số dư cuối kỳ



1.375.000 1.375.000

1.000.000 1.000.000

23.050.000

23.050.000

5.280.000

5.280.000

2.291.667

2.291.667

32.996.667 2.375.000 23.050.000 5.280.000 2.291.667

32.996.667

-



-



-



-



Ngày 31 tháng 12 năm 2014

Người ghi sổ

( Ký, họ tên)



Kê toán trưởng

( Ký, họ tên)



Giám đốc

( Ký, họ tên)



82



-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ngày 31 tháng 12 năm 2014

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x