Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thức ăn chăn nuôi:

Thức ăn chăn nuôi:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Lượng cám ăn đói với heo hậu bị phải đúng khẩu phần khơng được q ít

hoặc q nhiều sẽ ảnh hưởng đến thể trạng và quá trình quá trình lên giống sau

nay:

Chương trình thức ăn cho heo mang thai;

Stt Thời gian mang thai Mã cám



Khẩu phần kg/nái/ngày

Hậu bị



Rạ



1



Phối 84 ngày



9666



1,6 – 1,8



2,0 – 2,-2



2



Phối ngày 84-98



9666



1,8 – 2,o



2,2 – 2,5



3



Phối ngày 98-110



9667



2,0 – 2,5



2,5 – 3,0



Heo nái mới phối mỗi ngày ăn 1,6kg/con/ngày từ 6 – 21 ngày thì ăn 1,8

kg/con/ngày.Sau 21 ngày trở đi ta phân theo thể trạng mập, ốm mà cho ăn, đối

với heo mập ăn 2,0 kg/con/ ngày, heo gầy ăn 2,5 kg/con/ngày. Đặc biệt khẩu

phần ăn cho heo hậu bị phải đúng khẩu phần để tránh ảnh hưởng đến bào thai và

quá trình đẻ.

Chương trình cám cho heo sau khi đẻ.

STT



Mã cám



Thời gian



Khẩu phấn

kg/con/ngày



1



567S



Nuôi con 1 ngày



1,0



2



567S



Nuôi con 2 ngày



2,0



3



567S



Nuôi con 3 ngày



3,0



4



567S



Nuôi con 4 ngày



4,0



5



567S



Nuôi con 5 ngày



5,0



6



567S



Nuôi con 6 ngày



6,0



7



567S



Nuôi con 7 ngày



Theo thể trạng

của lợn



Sau ngày thứ 2 trở đi thức ăn tăng dần để đảm bảo lượng tiết sữa cho heo

con và đảm bảo sự sống cho mẹ. Thức ăn dành cho nái sau khi đẻ là cám 567S.

Thức ăn cho nái đẻ trước khi đẻ 3 ngày.

STT



Mã cám



Thời gian



1



567S



1 ngày trước khi đẻ



1,0 – 1,5



2



567S



2 ngày trước khi đẻ



1,5 – 2,0



3



567S



3 ngày trước khi đẻ



2,0 – 2.5



SVTH: BHƠNƯỚCH VÊU



Khẩu phần



Trang 23



Trước khi đẻ 3 ngày phải giảm lượng thức ăn theo từng ngày đến lúc đẻ

nhằm tránh cho heo mẹ bị chướng bụng nếu ăn nhiều cám sẽ ảnh hưởng đến quá

trình rặn đẻ. Cám dành cho nái trước khi đẻ 3 ngày là cám 567S.

Chương trình thức ăn cho heo cai sữa 21 ngày 42 ngày.

Tuầ



Ngày



Mã cám



n

4

7



Ngày thứ 1

Ngày thứ 2

Ngày thứ 3

Ngày thứ 4



Khẩu

phần



Ghi chú



9650



Ăn tựdo



Trộn thuốc colistin 1 tuần



9650s+965

1



Ăn tự do



3 bao 9650s + 1 bao 9651



Ăn tự do



2 bao 9650s + 2 bao 9651



9650s+965

1



Ăn tự do



1 bao 9650s + 3 bao 9651



Ăn tự do



9651 chuyên qua thịt



9650s+965

1

9651



Chương trình thức ăn cho heo thịt.

ngày



Mã cám



Khẩu

phần



Ghi chú



Ngày thứ 1



9651 + 9652s



Ăn tự do



3 bao 9651 + 1 bao

9652s



Ngày thứ 2



9651 + 9652s



Ngày thứ 1



9652s + 9652



Ngày thứ 2



9652s + 9652



Tuần

9 14



1418



18X

C



9653



2 bao 9651 + 2 bao

9652s

Ăn tự do



3 bao 9652s +1 bao

9652

2 bao 9652s + 2 bao

9652



Ăn tự do



PHẦN 3: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

I. Thời gian:

Từ ngày 24/3 đến ngày 9/ 5/2014.

SVTH: BHƠNƯỚCH VÊU



Trang 24



II. Địa điểm:

Công Ty TNHH Hùng Vân, Tiên Phong – Tiên Phước – Quảng Nam.

III. Các chỉ tiêu theo dõi.

Tiến hành theo dõi để biết tập tính, thói quen và một số đặc điểm sinh lý

sinh sản của lợn, đặc biệt là quy trình chăm sóc ni dưỡng của từng loại lợn.

IV. Phương pháp thu thập và xử lý số liệu

Dựa theo những tài liệu về kỹ thuật chăn nuôi lợn để tìm hiểu các đặc

điểm sinh lý, sinh hóa của lợn, tài liệu thống kê và phương pháp nghiên cứu

trong chăn nuôi.

Tiến hành thu thập số liệu thô trong trang trại ( trại chăn nuôi Hùng Vân).



PHẦN 4: KẾT QUẢ VÀ PHÂN TÍCH

I. Quy mơ cơ cấu đàn

Tổng tất cả số lượng trọng trại:

Bảng 1. Bảng tổng số lợn trong trại.

SVTH: BHƠNƯỚCH VÊU



Trang 25



Loài lợn



Số con



Tỷ lệ



Bầu



600



8%



Nọc



12



0,2%



Hậu bị



30



0,4%



Nái đẻ



168



2,3%



Cai sữa



2100



28,3%



Thịt



4500



60,7%



Tổng



7410



100%



Trên bảng này ta có thể thấy rằng số lượng lợn cai sữa và lợn thịt khá cao

thuận lợi cho việc thu nhập bán ra thị trường ngày càng nhiều và thu lợi nhuận

kinh tế cao. Nhưng cũng gặp rất nhiều khó khăn về việc quản lý và việc chăm

sóc đàn lợn, số lượng lợn thịt và cai sữa nhiều chuồng nhỏ và hẹp, mật độ trong

chuồng chật làm cho heo chậm lớn.

II. Quy trình chăm sóc ni dưỡng heo cơng nghiệp:

1.Quy trình ni dưỡng, chăm sóc nái mang thai

- Cần làm tốt các công việc sau:

+ Quản lý sắp xếp nái mang thai.

+Chương trình thức ăn đối với nái mang thai phải đầy đủvà hợp lý.

Giai đoạn



Mã cám



Nái mang thai 9666

sau phối đến 98

ngày



Thời gian

Sau phối

ngày

2284 ngày



Khẩu phần

21 1,8 kg

2 – 2,2 kg

2,5 – 3 kg



8498 ngày

Nái mang thai 9667

sau 98 ngày

trước đẻ 1 tuần



98

ngày



ngày108 2,5 – 3 kg



Trước khi đẻ 1 ngày cho ăn 1 kg,2 ngày ăn 1,5 kg, 3 ngày ăn 2 kg với mã

cám là 567.

Thức ăn cho nái mang thai phải được kiểm soát độc tố nấm mốc các chất

dinh dưỡng sao cho không gây táo bón, khơng nứt móng, chất lượng phải ổn

định liên tục.

Thường xuyên vệ sinh máng ăn đẻ hạn chế nắm mốc phát triển.

SVTH: BHƠNƯỚCH VÊU



Trang 26



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thức ăn chăn nuôi:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×