Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Đặc điểm của mẫu nghiên cứu

1 Đặc điểm của mẫu nghiên cứu

Tải bản đầy đủ - 0trang

52



3.1.3. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng tiền phẫu của mẫu nghiên cứu

Bảng 3.8: Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng tiền phẫu của mẫu nghiên cứu



Tăng huyết áp

Đái tháo đường

Đái tháo đường dùng Insulin trước mổ

Suy tim sung huyết (*)

Bệnh tim thiếu máu cục bộ (†)

Tiền căn bệnh mạch máu não

X quang ngực thẳng

Tái phân phới tuần hồn phổi

Điện tâm đồ

 Sóng Q bệnh lý

 Rung nhĩ

 Blớc nhánh trái hồn tồn

Siêu âm tim

 Phân suất tớng máu thất trái ≤ 40%

 Bất thường vận động vách thất trái

Creatinin

Các cận lâm sàng không xâm lấn tiền phẫu khác (‡)

Kết quả dương tính với bệnh tim thiếu máu cục bộ

Chụp hình mạch vành

Kết quả dương tính (hẹp > 50%)



Tần số (%) hoặc

Trung bình±ĐLC

299 (73,83)

119 (29,38)

35 (8,64)

24 (5,93)

33 (8,15)

36 (8,89)

405 (100)

5 (1,23)

405 (100)

8 (1,96)

12 (2,96)

2 (0,49)

165 (40,74)

9 (2,22)

12 (2,96)

0,93±0,33

18 (4,44)

3 (0,74)

10 (2,47)

6 (1,48)



ĐLC: Độ lệch chuẩn (số in đậm).

(*) Gồm: Tiền căn suy tim sung huyết, phù phổi, hoặc khó thở kịch phát về đêm,

khám nghe ran ẩm 2 đáy phổi hoặc tiếng ngựa phi T3, hoặc X quang ngực thẳng có hình

ảnh tái phân phới tuần hồn phổi.

(†) Gồm: Tiền căn nhồi máu cơ tim, nghiệm pháp gắng sức dương tính với bệnh

tim thiếu máu cục bộ, hiện đang bị đau thắt ngực hoặc sử dụng nitrat, điện tâm đồ cho

thấy có sóng Q bệnh lý, bệnh nhân đã từng được phẫu thuật bắc cầu hoặc nong mạch

vành trước nhưng hiện nay than phiền còn đau ngực kiểu mạch vành.

(‡) Gồm: Điện tim gắng sức; điện tim lưu động.



53



3.1.4. Các loại phẫu thuật trong mẫu nghiên cứu

Bảng 3.9: Tỉ lệ các loại phẫu thuật và phương pháp vô cảm trong mẫu nghiên

cứu

Tần số (%)

Tổng số trường hợp phẫu thuật



405 (100)



Phẫu thuật Mạch Máu



106 (26,17)



 Động mạch chủ



36 (8,89)



 Động mạch trên bẹn



31 (7,65)



 Bóc tách nội mạc động mạch cảnh



15 (3,70)



 Mạch máu lớn khác (động mạch đùi, động mạch khoeo...)



24 (5,93)



Phẫu thuật Tiêu Hóa



135 (33,33)



Phẫu thuật Gan – Mật – Tụy



147 (36,3)



Phẫu thuật Lồng Ngực



17 (4,2)



Phẫu thuật nguy cơ cao theo Chỉ sớ Lee *



366 (90,37)



Gây mê tồn thân



389 (96,05)



* Được xác định là: phẫu thuật ổ bụng, lồng ngực, mạch máu trên bẹn.



3.1.5. Phân tầng nguy cơ tim mạch theo Chỉ số Lee của mẫu nghiên cứu

Bảng 3.10: Phân tầng nguy cơ tim mạch theo Chỉ số Lee của mẫu nghiên cứu

Chỉ số Lee



Tần số (%)



0



16 (3,95)



1



292 (72,1)



2



85 (20,99)



≥3



12 (2,96)



Tổng



405 (100)



54



3.2 Các biến cố tim mạch sau phẫu thuật của mẫu nghiên cứu

3.2.1. Các biến cố tim mạch sau phẫu thuật

Bảng 3.11: Tỉ lệ các biến cố tim mạch của từng loại phẫu thuật trong mẫu

nghiên cứu

Loại phẫu thuật, Tần số (%)

Số đối tượng

BCTMHPC*

NMCTKTV

TV do tim

 NMCTTV

 Đột tử

RLNTN

Phù phổi

TVDNNK

TV chung



PTMM



PTLN



PTTH



PTGMT



106

33(31,13)

20(18,87)

12(11,32)

9

3

1

0

2

14



17

1(5,88)

1(5,88)

0

0

0

0

0

0

0



135

17(12,59)

14(10,37)

3(2,22)

3

0

0

0

0

3



147

12(8,16)

12(8,16)

0

0

0

0

0

1

1



Tổng

405

63

47

15

12

3

1

0

3

18



P-χ2



< 0,001

0,048

0,004†



* BCTMHPC: Biến cố tim mạch hậu phẫu chung, gồm: nhồi máu cơ tim hậu phẫu không

tử vong (NMCTKTV), tử vong do tim (TV do tim), rối loạn nhịp tim nặng (RLNTN) và

phù phổi. BCTMHPC Ngày 1: 5 (7,9%); Ngày 2: 16 (25,4%); Ngày 3: 33 (52,4%); Ngày

4-7: 8 (12,7%); Ngày 8-30: 1 (1,6%).

† Chỉ so sánh 2 nhóm: Phẫu Thuật Mạch Máu (PTMM) với Phẫu Thuật Tiêu Hóa (PTTH).

PTLN: Phẫu Thuật Lồng Ngực; PTGMT: Phẫu Thuật Gan-Mật-Tụy;

NMCTTV: nhồi máu cơ tim tử vong; TVDNNK: tử vong do nguyên nhân khác (có 3

trường hợp: 1 do diễn tiến nặng của bệnh, 1 do suy thận cấp/mạn, 1 choáng nhiễm trùng

suy đa tạng); TV chung: tử vong chung (tử vong do mọi nguyên nhân).



Nhận xét:

Tỉ lệ biến cố tim mạch khác nhau trong từng loại phẫu thuật có ý nghĩa

thớng kê (P < 0,05). Biến cớ tim mạch xảy ra nhiều nhất ở nhóm phẫu thuật

mạch máu.

Biến cố tim mạch sau phẫu thuật phần lớn xảy ra trong 3 ngày đầu sau

mổ (chiếm 85,7%), trong đó nhiều nhất là ngày thứ 3 (chiếm 52,4%).



55



3.2.2. Liên quan giữa một số yếu tố lâm sàng và cận lâm sàng tiền phẫu

của mẫu nghiên cứu với các biến cố tim mạch sau phẫu thuật

Bảng 3.12: Liên quan giữa một số yếu tố lâm sàng và cận lâm sàng tiền phẫu

của mẫu nghiên cứu với các biến cố tim mạch sau phẫu thuật



Giới (Nam)

Tuổi

BTTMCB

STSH

ĐTĐinsu

Tăng HA

BMMN

Creatinin

Rung nhĩ



BCTMHPC

NMCTKTV

TV DO TIM

OR

OR

OR

(KTC 95%) P (KTC 95%) P

(KTC 95%)

P

1,23

0,97

2,22

0,46

0,92

0,18

(0,71-2,13)

(0,53-1,78)

(0,69-7,08)

1,05

1,03

1,09

0,01

0,05

0,04

(1,02-1,07)

(1-1,06)

(1,03-1,15)

5,63

4,67

4,53

0,00

0,00

0,01

(2,66-11,9)

(2,09-10,4)

(1,36-15,1)

14,21

12,06

4,39

0,00

0,00

0,03

(5,77-35,03)

(5,02-28,99)

(1,15-16,77)

1,35

1,6

0,72

0,5

0,32

0,76

(0,56-3,23)

(0,63-4,07)

(0,09-5,67)

1,29

0,918

5,16

0,44

0,81

0,12

(0,68-2,44)

(0,46-1,81)

(0,67-39,7)

1,94

1,26

4,07

0,11

0,65

0,02

(0,87-4,36)

(0,46-3,41)

(1,23-13,51)

2,67

1,57

3,62

0,25

0,01

0,01

(1,27-5,63)

(0,72-3,42)

(1,39-9,43)

2,46

1,55

1,85

0,4

0,58

0,37

(0,3-20,41)

(0,33-7,3)

(0,49-7,03)



BCTMHPC: biến cố tim mạch hậu phẫu chung; NMCTKTV: nhồi máu cơ tim hậu

phẫu không tử vong; TV do tim: tử vong do tim (khơng có trường hợp nào tử vong do tim

ở bệnh nhân < 50 tuổi); BTTMCB: bệnh tim thiếu máu cục bộ; STSH: suy tim sung huyết;

ĐTĐinsu: đái tháo đường sử dụng insulin trước mổ; BMMN: bệnh mạch máu não; HA:

huyết áp; KTC: khoảng tin cậy.



Nhận xét: Tuổi, BTTMCB, STSH, Creatinin có liên quan với

BCTMHPC. Giới tính, ĐTĐ sử dụng insulin trước phẫu thuật, tăng HA, rung

nhĩ không ảnh hưởng đến các biến cố tim mạch sau phẫu thuật (P>0,05).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Đặc điểm của mẫu nghiên cứu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×