Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Tính toán thủy lực mạng lưới cấp nước

2 Tính toán thủy lực mạng lưới cấp nước

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CẤP NƯỚC

GVHD: Ths.TRẦN THỊ NGỌC DUYÊN

- Lt: chiều dài thực của đoạn ống tính tốn.



-



3.3.2. Tính tốn mạng lưới trong giờ dùng nước lớn nhất khi khơng có cháy

-



Theo bảng tổng hợp lưu lượng thì giờ dùng nước lớn nhất là vào 8-9h trong

ngày.



-



Lưu lượng nước tiêu thụ trong giờ dùng nước lớn nhất:

Qmax = 703.96 (m3/h) = 195.58(l/s)



-



Xác định lưu lượng đơn vị :

qđv =



QCmax

− ∑ Qttr

ÂP



∑L



tt



-



(l/s.m)



QCmax

ÂP



Trong đó:

– Lưu lượng của tồn bộ hệ thống cấp nước trong giờ dùng

nước lớn nhất khi khơng có cháy.



-



∑L



tt



-



- Tổng chiều dài tính tốn của các đoạn ống



∑Q



ttr



-



qđv =



- Tổng lưu lượng tập trung tại giờ dùng nước lớn nhất

195.58 -14.82

= 0.0456(l / s.m)

3962



-



Xác định lưu lượng dọc đường:



-



qdđ= qđv.l (l/s)



Chiều dài, lưu lượng đơn vị và lưu lượng dọc đường của mạng lưới cấp

nước trong giờ dùng nước lớn nhất khi khơng có cháy:



-



-



S



Đ

o



n



n



-



SVTH: NGUYỄN THÀNH LN



L



-



t



20



m



-



Ltt



-



-



q



q



LỚP 14DT



ĐỒ ÁN CẤP NƯỚC

-



1

-



2

-



3

-



4

-



5



-



6



-



7



-



8



-



-



9



GVHD: Ths.TRẦN THỊ NGỌC DUYÊN

g

1

2

2

3

3

1

2

2

1

1

1

1

1

2

1

2

1

3

1

3

1

4

1

1

1

0

1

0

-



-



0



-



1

5



-



6

1

7



-



0.5



2

1

4



-



0.5



-



-



-



-



-



-



-



SVTH: NGUYỄN THÀNH LUÂN



2

1

6



0.5



-



-



0



-



308

.5



-



107



-



108



6

5

5



-



1



-



655



2

0

1



-



1



-



201



1

7

8



-



0.5



3

9

7



-



0.5



2

5

3



-



1



-



-



0



-



-



-



-



-



-



-



89



-



198

.5



-



-



253



-



-



1



-



4



-



4



-



2



-



9



-



4



-



9



-



1

21



LỚP 14DT



ĐỒ ÁN CẤP NƯỚC



-



10



-



11



-



12

-



13

-



14

-



15

-



16



-



17

-



18



-



GVHD: Ths.TRẦN THỊ NGỌC DUYÊN

1

6

1

6

1

7

1

7

1

4

3

4

4

5

5

6

6

1

5

1

3

1

5

1

5

7

8

-



-



-



-



-



-



-



-



-



-



SVTH: NGUYỄN THÀNH LUÂN



1

9

4



-



2

2

5



-



2

9

1



-



2

4

3



-



1

4

7



-



1

7

2



-



1



1



0.5



0.5



0.5



0.5



4

9

0



-



0.5



3

8

1



-



0.5



-



0.5



4

1

9

22



-



194



-



-



-



225



-



145

.5



-



121

.5



-



-



73.

5



-



-



86



-



8



-



1



-



-



0



6



-



-



-



245



-



190

.5



-



-



209

.5



-



-



5



-



3



-



3



-



1



-



8



-



9

LỚP 14DT



ĐỒ ÁN CẤP NƯỚC

-



19

-



20

-



21

-



TỔNG



GVHD: Ths.TRẦN THỊ NGỌC DUYÊN

7

1

4

8

1

0

9

9

8



-



-



-



1

7

9



0.5



-



2

3

5



0.5



-



6

8

9



0.5



-



-



-



-



89.

5



-



-



117

.5



-



-



344

.5



-



-



396

2



-



-



4



-



5



-



1

-



Lưu lượng nước tại các điểm tập trung:



SVTH: NGUYỄN THÀNH LUÂN



23



LỚP 14DT



ĐỒ ÁN CẤP NƯỚC

-



GVHD: Ths.TRẦN THỊ NGỌC DUYÊN



-



- -



L

Ư

U

L

Ư



N

G



-



- - -



M

G



-



-



T

H



- - -



T

H

CS



- - - - -



T

HP

T



-



-



B

V



- - -



C



-



C

V

C

X



- - -



- - -



-



-



Giờ max K= 1.573



(

m

3



- - -



N

g

à

y



Ng

ày

ma

x

K=

1.4



-



/

n

g

d

)

1

2

1

4

.

3

1

8

.

1

5

1

3

.

2

2

5

.

2

8

.

8

1

6

6

.

2



- - -



SVTH: NGUYỄN THÀNH LUÂN



-



(m3

/ng

d)



-



(m3/

h)



-



16.

8



-



1.57



-



20.

02



-



1.87



-



25.

41



-



2.38



-



18.

48



-



1.73



-



35.

28



-



1.65



-



12.

32



-



0.58



-



232

.68



-



43.5

7



TỔNG

24



-



(l/s)



-



0.4

4



-



0.5

2



-



0.6

6



-



0.4

8



-



0.4

6



-



0.1

6



-



12.

1



-



14.

82

LỚP 14DT



ĐỒ ÁN CẤP NƯỚC



GVHD: Ths.TRẦN THỊ NGỌC DUYÊN



-



qnút =



1

× ∑ qdđ

2



-



Xác định lưu lượng nút:



(l/s)



-



Lưu lượng tại các nút trong giờ dùng nước lớn nhất khi khơng có cháy:

Các

điểm

lấy

nút

tập

trung



-



-







-



-



1

-



1--2; 2--3;

2--11



-



2--3; 3--4;

3--12



3

-



-



4

-



-



5

-



6

-



7

-



-



9

-



11



4--5; 5--6

5--6; 6--15

15--7; 8--7



-



9--8; 8--7;

8--14



-



10--9; 9--8



-



11-10; 10-9; 10--16



-



2--11; 11-12; 11-10



10

-



3--4; 4--5



-



8

-



1--2



-



2

-



Đoạn ống

liên quan



SVTH: NGUYỄN THÀNH LUÂN



-



-



-



T



Q



q



-



-



-



0



0



-



-



1



9.



-



-



2



1



-



-



1



6.



-



-



8



4.



-



-



7



3.



-



-



1



9.



-



-



2



1



-



-



2



1



-



-



2



1



-



-



-



4



2



0



25



-



Qn



-



-



0

-



-



9.



-



-



-



12



-



-



-



6.



-



-



-



4.



-



-



-



3.



-



-



-



9.



-



-



-



14



-



-



-



10



-



-



-



12



-



-



BV



22



LỚP 14DT



ĐỒ ÁN CẤP NƯỚC

-



-



12

-



-



12--13; 13-15; 13--14



-



13--14; 17-1 4; 14--8



13

-



14

-



-



15

-



17

-



13--15; 6-15; 15--7



-



10--16; 16-17



-



16--17; 17-14



16

-



3--12; 11-12; 12--13



-



Tổng



GVHD: Ths.TRẦN THỊ NGỌC DUYÊN

- THPT

;

2

1

23

THCS

; TH



-



4

-



-



2



1



-



-



-



1



9.



0



-



-



2



1



-



-



-



2



1



0



-



-



-



1



9.



1



-



-



-



-



-



12



-



-



MG



-



9.

-



-



11



-



-



C



10

-



CVC

X



-



21

-



19



-



-



Xác định lưu lượng tính tốn:



-



Dựa vào định luật 2: Tổng đại số lưu lượng tại mỗi nút phải bằng 0, nếu quy

ước lưu lượng đến nút đó là dương và đi ra là âm.



-



Từ đó ta tạm thời phân bố lưu lượng dự kiến và đường kính ống như sau:



SVTH: NGUYỄN THÀNH LUÂN



26



LỚP 14DT



ĐỒ ÁN CẤP NƯỚC



GVHD: Ths.TRẦN THỊ NGỌC DUYÊN



-



-



Kiểm tra lại định luật 2:

Tại nút 2:



195.58 − 9.5 − 74.33 − 111.75 = 0



Tại



nút



10:



86.1 − 12.98 − 37.8 − 35.32 = 0



-



Tại nút 3:



74.33 − 12.8 − 28.61 − 32.92 = 0



Tại



nút



11:



Tại



nút



12:



Tại



nút



13:



111.75 − 22.39 − 3.26 − 86.1 = 0



-



Tại nút 4:



28.61 − 6.09 − 22.52 = 0



3.26 + 32.92 − 23.62 − 12.56 = 0



-



Tại nút 5:



22.52 − 4.45 − 18.07 = 0



12.56 + 1.29 − 12.2 − 1.66 = 0



SVTH: NGUYỄN THÀNH LUÂN



27



LỚP 14DT



ĐỒ ÁN CẤP NƯỚC

-



Tại nút 6:



GVHD: Ths.TRẦN THỊ NGỌC DUYÊN



18.07 − 3.64 − 14.43 = 0



Tại



nút



14:



7.64 + 3.3 − 9.64 − 1.29 = 0



-



Tại nút 7:



4.93 + 4.19 − 9.12 = 0



Tại



nút



15:



1.66 + 14.43 − 11.89 − 4.19 = 0



-



Tại nút 8:



27.26 − 14.67 − 4.93 − 7.64 = 0



Tại



nút



16:



Tại



nút



17:



35.32 − 10.36 − 24.96 = 0



-



Tại nút 9:



37.8 − 10.54 − 27.26 = 0



24.96 − 21.66 − 3.3 = 0

-



Thỏa mãn định luật 2



-



Tính tốn và chọn đường kính ống cho giờ dùng nước lớn nhất khi khơng

có cháy:

-



-



-



-



-



T



L



Đ



V



Đ



-



-



0



-



-



-



1



1



5



-



-



-



-



-



2



7



3



1



5



SVTH: NGUYỄN THÀNH LN



-



-



2



1



28



S



-



1.0

3



-



1.0

27



-



0

.

0

6

8

0

.

9

4

LỚP 14DT



ĐỒ ÁN CẤP NƯỚC



-



-



-



-



3



3



2



1



-



-



-



-



2



1



4



1



-



-



-



-



1



3



1



0



-



-



-



-



1



1



1



0



-



-



-



-



1



1



1



0



-



-



-



-



1



8



3



0



-



-



-



-



1



3



2



0



-



-



-



-



1



2



2



0



-



-



-



-



1



3



1



0



SVTH: NGUYỄN THÀNH LUÂN



GVHD: Ths.TRẦN THỊ NGỌC DUYÊN

9

- 8

.

- 1.0

9

0

27

9

2

- 0

.

- 1.0

4

2

58

1

9

- 3

1

- 1.1

4

1

8

.

7

- 3

7

- 1.0

6

.

88

1

1

- 3

1

- 1.4

1

1

1

.

7

- 0

.

- 1.0

3

4

46

3

7

- 2

.

- 1.0

3

5

82

2

8

- 8

.

- 1.0

5

0

64

9

2

- 3

1

4

- 1.2

1

.

7

29



LỚP 14DT



ĐỒ ÁN CẤP NƯỚC

-



-



-



-



3



2



2



0



-



-



-



-



4



2



2



0



-



-



-



-



5



1



2



0



-



-



-



-



6



1



1



0



-



-



-



-



1



1



1



0



-



-



-



-



1



4



1



0



-



-



-



-



8



4



1



0



-



-



-



-



1



7



1



0



-



-



-



-



1



3



2



0



-



-



-



-



SVTH: NGUYỄN THÀNH LUÂN



GVHD: Ths.TRẦN THỊ NGỌC DUYÊN

- 8

.

- 1.0

7

0

44

9

2

- 8

.

- 1.0

4

0

85

9

2

- 8

.

- 1.1

3

0

07

9

2

- 3

7

- 1.0

8

.

62

1

1

- 3

1

- 1.4

1

1

1

.

7

- 3

1

- 1.1

6

1

46

.

7

- 3

1

- 1.1

8

1

15

.

7

- 3

7

- 1.1

2

.

9

1

1

- 2

.

- 1.0

3

5

68

2

8

- 1.0

- 8

30



LỚP 14DT



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Tính toán thủy lực mạng lưới cấp nước

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×