Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tài khoản 1122 – Ngoại tệ

Tài khoản 1122 – Ngoại tệ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải



Khoa Kế toán Kiểm toán



- Kế toán quỹ tiền mặt chịu trách nhiệm mở sổ kế toán tiền mặt để ghi chép

hàng ngày, liên tục theo trình tự phát sinh các khoản thu chi tiền mặt, ngoại tệ, vàng

bạc đá quý.

- Thủ quỹ hàng ngày phải kiểm kê số tồn quỹ tiền mặt thực tế và đối chiếu với

sổ quỹ tiền mặt và sổ kế tốn tiền mặt. Nếu có sự chênh lệch, kế toán và thủ quỹ phải

kiểm tra lại để xác định nguyên nhân và kiến nghị biện pháp chênh lệch.

Hàng ngày, khi nhận được các chứng từ gốc: phiếu thu, phiếu chi, Uỷ nhiệm

thu, Uỷ nhiệm chi, giấy báo Nợ, giấy báo Có... của Ngân hàng Cơng thương Lưu Xá

gửi đến Doanh nghiệp, kế tốn phải có nhiệm vụ kiểm tra, đối chiếu với chứng từ gốc

kèm theo. Sau đó, kế tốn nhập dữ liệu vào máy tính theo các bảng, biểu được thiết kế

sẵn trên phần mềm kế toán.

Ta làm tương tự như nghiệp vụ làm tăng tiền mặt tại quỹ của Công ty.



57



Trường Đại học công nghệ giao thơng vận tải



Khoa Kế tốn Kiểm tốn



Biểu 2.20: Sổ quỹ tiền mặt

Công ty TNHH Thương Mại Và Truyền Thông Nhất Nam

Số 1 hẻm 162/130/18, ngõ 162,Khương Trung, Thanh Xuân, HN

SỔ QUỸ TIỀN MẶT

Từ ngày 01/09/2016 đến ngày 30/09/2016

Ngày ghi

sổ



9/5/2016

9/10/201

6

9/10/201

6

9/11/2016

9/12/201

6

9/13/201

6

9/15/201

6

9/16/201

6

9/17/201

6

9/19/201

6

9/24/201



Ngày

chứng từ



Số

chứng

từ



Mã đối tượng



Tên đối tượng



Diễn giải



9/5/2016



090



TPHOCHIIMH



9/10/2016



091



MITSUI



Chi cục chính trị quốc gia TP.HCM

Công ty Sumitomo Mitsui Contruction TCGT 2



9/10/2016

9/11/2016



091

092



PHUONGHUNG

TD



Công ty TNHH Phương Hùng

Ngô Thanh Danh



9/12/2016



092



TANHOA



Công ty TNHH Tân Hoa



9/13/2016



093



TD



Ngô Thanh Danh



9/15/2016



093



NGHIASON



Công ty TNHH Nghĩa Sơn



9/16/2016



094



THAIDUONG



Công ty CP quảng cáo Thái Dương



9/17/2016



094



TUANPHAT



Công ty CP đầu tư công nghệ Tuấn Phát



9/19/2016

9/24/2016



095

095



TUANPHAT

BHHN



Công ty CP đầu tư công nghệ Tuấn Phát

Công ty BH Hà Nội



Phát sinh

nợ



Số dư đầu kỳ

Thanh toán tiền theo HD

0000377

Thu tiền HD 0000161

Thanh toán tiền theo HD

0000651

Rút tiền nhập quỹ

Thanh toán tiền theo HD

0000163

Rút tiền nhập quỹ

Thanh toán tiền theo HD

0002453



58



Tk

Đ/ứ



Thu tiền HD 00000163

Thanh toán tiền theo HD

0000074

Thanh toán tiền theo HD

0000076

Thu tiền HD 00000487



Phát sinh





Dư cuối

167.099.053



18.000.000

2.970.000



151.479.053

19.765.350



131.713.703

196.713.703



16.082.000



180.631.703



65.000.000

135.000.00

0



315.631.703

11.005.866



7.810.000



18.733.000



148.509.053



304.625.837

312.435.837



19.712.000



292.723.837



19.646.000



273.077.837

280.607.858



Trường Đại học cơng nghệ giao thơng vận tải

6

9/24/201

6

9/26/201

6

9/30/201

6

9/30/201

6



Khoa Kế tốn Kiểm tốn



9/24/2016



096



TUANPHAT



Cơng ty CP đầu tư công nghệ Tuấn Phát



9/26/2016



097



LETHIN



Công ty TNHH đầu tư thương mại Lê Thìn



9/30/2016



098



TD



9/30/2016



099



THIENSON



Ngơ Thanh Danh

Cơng ty TNHH truyền thơng và quảng cáo

Thiên Sơn



59



Thanh toán tiền theo HD

0000078

Thanh toán tiền theo HD

0001425

Thanh toán lương tháng 9

Thanh toán tiền theo HD

0000784

Cộng phát sinh trong kỳ

Số dư cuối kỳ



19.239.000



261.368.858



19.795.017

100.320.00

0



241.573.841



17.545.000

218.310.021 261.700.233



123.708.841



141.253.841



123.708.841



Trường Đại học công nghệ giao thơng vận tải



Khoa Kế tốn Kiểm tốn



Căn cứ chứng từ cơng ty ghi sổ kế tốn chi tiết tiền mặt

Biểu 2.21: Sổ quỹ tiền mặt

Công ty TNHH Thương Mại Và Truyền Thông Nhất Nam

Số 1 hẻm 162/130/18, ngõ 162,Khương Trung, Thanh Xuân, HN

SỔ QUỸ TIỀN MẶT

Từ ngày 01/09/2016 đến ngày 30/09/2016

Ngày ghi

sổ



Ngày

chứng từ



Số

chứng

từ



Mã đối tượng



Tên đối tượng



Diễn giải



9/5/2016



9/5/2016



090



TPHOCHIIMH



9/10/2016



9/10/2016



091



MITSUI



Chi cục chính trị quốc gia TP.HCM

Cơng ty Sumitomo Mitsui

Contruction - TCGT 2



9/10/2016

9/11/2016



9/10/2016

9/11/2016



091

092



PHUONGHUNG

TD



Công ty TNHH Phương Hùng

Ngô Thanh Danh



9/12/2016

9/13/2016



9/12/2016

9/13/2016



092

093



TANHOA

TD



Công ty TNHH Tân Hoa

Ngô Thanh Danh



9/15/2016



9/15/2016



093



NGHIASON



Công ty TNHH Nghĩa Sơn



9/16/2016



9/16/2016



094



THAIDUONG



9/17/2016

9/19/2016



9/17/2016

9/19/2016



094

095



TUANPHAT

TUANPHAT



Công ty CP quảng cáo Thái Dương

Công ty CP đầu tư công nghệ Tuấn

Phát

Công ty CP đầu tư công nghệ Tuấn



60



Tk

Đ/ứ



Phát sinh

nợ



Số dư đầu kỳ

Thanh toán tiền theo

HD 0000377

Thu tiền HD 0000161

Thanh toán tiền theo

HD 0000651

Rút tiền nhập quỹ

Thanh toán tiền theo

HD 0000163

Rút tiền nhập quỹ

Thanh toán tiền theo

HD 0002453

Thu tiền HD

00000163

Thanh toán tiền theo

HD 0000074

Thanh tốn tiền theo



Phát sinh có



Dư cuối

167.099.053



18.000.000

2.970.000



148.509.053

151.479.053



19.765.350



131.713.703

196.713.703



16.082.000



180.631.703

315.631.703



11.005.866



304.625.837



65.000.000

135.000.000



7.810.000



312.435.837

19.712.000

19.646.000



292.723.837

273.077.837



Trường Đại học cơng nghệ giao thơng vận tải



Khoa Kế tốn Kiểm tốn

Phát



9/24/2016



9/24/2016



095



BHHN



9/24/2016



9/24/2016



096



TUANPHAT



9/26/2016



9/26/2016



097



LETHIN



9/30/2016



9/30/2016



098



TD



9/30/2016



9/30/2016



099



THIENSON



Cơng ty BH Hà Nội

Cơng ty CP đầu tư cơng nghệ Tuấn

Phát

Cơng ty TNHH đầu tư thương mại

Lê Thìn

Ngơ Thanh Danh

Công ty TNHH truyền thông và

quảng cáo Thiên Sơn



61



HD 0000076

Thu tiền HD

00000487

Thanh toán tiền theo

HD 0000078

Thanh toán tiền theo

HD 0001425

Thanh toán lương

tháng 9

Thanh toán tiền theo

HD 0000784

Cộng phát sinh trong

kỳ

Số dư cuối kỳ



18.733.000



218.310.021



280.607.858

19.239.000



261.368.858



19.795.017



241.573.841



100.320.000



141.253.841



17.545.000



123.708.841



261.700.233

123.708.841



Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải



Khoa Kế tốn Kiểm tốn



2.4.4. Hạch tốn tổng hợp

Hình thức chứng từ ghi sổ:



Phiếu thu

Chứng từ gốc

(hóa đơn mua

hàng, bán

hàng, giấy đề

nghị tạm

ứng…)



Bảng thu tiền

Tk111,112

Nhật



chung



Phiếu chi



Bảng kê chi

Tk111,112



Sơ đồ 2.5: Quy trình ghi sổ kế tốn vốn bằng tiền

Theo quy trình của phần mềm kế tốn, các thơng tin được tự động cập nhật vào

nhật ký chung, Sổ theo dõi TK 111,112. Từ các chứng từ và sổ chi tiết, thông tin được

tự động cập nhật vào sổ cái TK 111,112. Cuối tháng, kế toán khoá sổ và lập Báo cáo

tài chính.



62



Sổ

cái



Trường Đại học cơng nghệ giao thơng vận tải



Khoa Kế toán Kiểm toán



Biểu 2.22: Sổ cái tài khoản tiền mặt

Công ty TNHH Thương Mại Và Truyền Thông Nhất Nam

Số 1 hẻm 162/130/18, ngõ 162,Khương Trung, Thanh Xuân, HN

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Từ ngày 01/09/2016 đến ngày 30/09/2016

Ngày ghi

sổ



Ngày

chứng từ



Số chứng

từ



9/5/2016

9/10/2016



9/5/2016

9/10/2016



090

091



9/10/2016

9/11/2016



9/10/2016

9/11/2016



091

092



9/12/2016



9/12/2016



092



9/13/2016



9/13/2016



093



9/15/2016

9/16/2016



9/15/2016

9/16/2016



093

094



9/17/2016



9/17/2016



094



9/19/2016

9/24/2016



9/19/2016

9/24/2016



095

095



9/24/2016



9/24/2016



096



9/26/2016

9/30/2016



9/26/2016

9/30/2016



097

098



9/30/2016



9/30/2016



099



Diễn giải

Số dư đầu kỳ

Thanh toán tiền theo HD

0000487

Thu tiền HD 0000161

Thanh toán tiền theo HD

0000651

Rút tiền nhập quỹ

Thanh toán tiền theo HD

0000163

Rút tiền nhập quỹ

Thanh toán tiền theo HD

0002453

Thu tiền HD 00000163

Thanh toán tiền theo HD

0000074

Thanh toán tiền theo HD

0000076

Thu tiền HD 00000377

Thanh toán tiền theo HD

0000078

Thanh toán tiền theo HD

0001425

Thanh toán lương tháng 9

Thanh toán tiền theo HD

0000784

Cộng phát sinh trong kỳ

Số dư cuối kỳ



Tk

Đ/ứ



331

131

331

11211



Phát sinh

nợ

167.099.053



18.733.000

2.970.000

19.765.350

65.000.000



331

11213

331

131



Phát sinh





16.082.000

135.000.00

0

11.005.866

7.810.000



331



19.712.000



331

131



19.646.000

18.000.000



331



19.239.000



331

334



19.795.017

100.320.000



331



17.545.000

261.700.233



218.310.021

123.708.841



2.5. Nhận xét và đánh giá kiến nghị

2.5.1. Nhận xét về công tác quán lý tại công ty

2.5.1.1. Ưu điểm

Về bộ máy kế tốn và đội ngũ kế tốn viên : Cơng ty có được đội ngũ cán bộ

kế tốn trẻ, có trình độ chun mơn, có năng lực, năng động, sáng tạo, nhiệt tình trong

cơng việc, ln đồn kết, giúp đỡ lẫn nhau, không ngừng học hỏi, cầu thị, cầu tiến bộ.

Thường xuyên được tổ chức đào tạo, tập huấn kỹ năng nghiệp vụ. Bộ máy kế tốn

63



Trường Đại học cơng nghệ giao thơng vận tải



Khoa Kế tốn Kiểm tốn



được tổ chức phù hợp với quy mô, yêu cầu quản lý, phù hợp với trình độ, năng lực của

từng người. Về tổng thể, cơng tác kế tốn của cơng ty ln tn thủ đúng chế độ kế

tốn hiện hành đã góp phần nâng cao hiệu quả quản lý.

Công tác quản lý và hạch tốn kế tốn của Cơng ty đã đảm bảo cung cấp thơng tin tài

chính đầy đủ, chính xác, kịp thời để phục vụ tốt cho quá trình ra quyết định của ban

lãnh đạo

2.5.1.2. Nhược điểm

Hiện tai công tác kế tốn tại cơng ty vẫn là kế tốn thủ cơng trên ứng dụng

Excel, vừa khơng đảm bảo tính kịp thời, chính xác của thơng tin kế tốn với việc ra

quyết định của lãnh đạo Cơng ty, lại vừa thiếu tính hệ thống và khoa học.

Cơng ty có đội ngũ nhân viên kế tốn trẻ năng động nhiệt tình nhưng họ lại

thiếu kinh nghiệm thực tế, đây là vấn đề quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng của

cơng tác kế tốn tại cơng ty.

- Phòng kế tốn chỉ có 3 nhân viên nên khơng tránh khỏi tình trạng một nhân

viên phải kiêm nhiệm thêm phần hành kế tốn khác. Điều đó đã vi phạm quy tắc bất

kiêm nhiệm của kế toán, là nguyên nhân của những hạn chế trong công tác kế tốn tại

cơng ty do khối lượng cơng việc khá lớn.

- Công ty chưa chú trọng đến công tác Kế tốn Quản trị.

Kế tốn quản trị là một cơng cụ hỗ trợ đắc lực cho nhà quản lý trong các quyết

định quan trọng. Kế toán quản trị đối với Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm cũng

rất quan trọng.

2.5.2. Thực trạng kế toán các khoản thanh toán tại cơng ty

Kế tốn các khoản thanh tốn với người mua

 Chứng từ sử dụng

-



Hóa đơn GTGT



-



Giấy Báo Có



-



Biên bản đối chiếu cấn trừ công nợ



 Tài khoản sử dụng

Tài khoản 131 : Phải thu của khách hàng

 Sổ sách sử dụng

-



Sổ nhật ký chung



64



Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải



-



Sổ cái



-



Sổ chi tiết công nợ



-



Sổ tổng hợp công nợ



Khoa Kế tốn Kiểm tốn



 Tóm tắt quy trình kế tốn

Phòng kinh doanh tiếp nhận đơn hàng, tiếp đến sẽ xử lý đơn hàng, u cầu xuất

hàng. Sau đó phòng kế toán sẽ tiến hàng xử lý bán hàng (lúc này là lúc ghi nhận doanh

thu, khoản phải thu khách hàng, thuế GTGT)  lập phiếu xuất kho, hóa đơn GTGT.

Và kế tốn cơng nợ phải thu mới tổng hợp các khoản phải thu lên bảng tổng hợp công

nợ để theo dõi, đưa ra thông báo trả tiền cho khách hàng khi đến hạn họ cần thanh

toán.



Phiếu thu, phiếu chi, giấy báo có, báo

nợ. hóa đơn GTGT



Phần hệ kế tốn

Bán hàng



Nhật ký chung

Sổ chi tiết, sổ cái TK 131

Sơ đồ 2.6: Trình tự ln chuyển chứng từ kế tốn phải thu khách hàng



65



Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải



Khoa Kế toán Kiểm toán



Biểu 2.23: Sổ chi tiết TK 131

Công ty TNHH Thương Mại Và Truyền Thông Nhất Nam

Số 1 hẻm 162/130/18, ngõ 162,Khương Trung, Thanh Xuân, HN

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 131

Từ ngày 01/09/2016 đến ngày 30/09/2016

Ngày ghi

sổ



Ngày

chứng từ



Số

chứng

từ



Mã đối tượng



Tên đối tượng



Diễn giải



Tk

Đ/ứ



Phát sinh

nợ



Số dư đầu kỳ

9/4/2016



9/4/2016



097



9/4/2016



9/4/2016



097



9/7/2016



9/7/2016



036



9/10/2016 9/10/2016 098

9/10/2016 9/10/2016 098

9/10/2016 9/10/2016 091

9/12/2016 9/12/2016 099

9/24/2016 9/24/2016 101

9/24/2016 9/24/2016 101



Ngân hàng NN và PTNT

NH NN&PTNT01

Việt Nam - CN Tam Trinh

Ngân hàng NN và PTNT

NH NN&PTNT01

Việt Nam - CN Tam Trinh

Công ty CP thương mại

VIETLONG

điện máy Việt Long

Công ty Sumitomo Mitsui

MITSUI

Contruction - TCGT 2

Công ty Sumitomo Mitsui

MITSUI

Contruction - TCGT 2

Công ty Sumitomo Mitsui

MITSUI

Contruction - TCGT 2

Ngân hàng TMCP công

NH

thương Việt Nam - CN

CONGTHUONG01 Quang Trung

Ngân hàng TMCP công

NH

thương Việt Nam - CN

CONGTHUONG02 Láng - Hồ Lạc

Ngân hàng TMCP cơng

NH

thương Việt Nam - CN

CONGTHUONG02 Láng - Hoà Lạc



Dư nợ



201.595.257

213.909.33

3

337.050.09

3

272.328.43

64.721.663

0

272.598.43

0

275.298.43

0

272.328.43

2.970.000

0



Doanh thu theo HĐ 0000160



33311



Doanh thu theo HĐ 0000160

Thu tiền Công ty CP thương

mại điện máy Việt Long

Doanh thu in biển bạt theo

HĐ 0000161

Doanh thu in biển bạt theo

HĐ 0000161



5113



Thu tiền HD 0000161



1111



Doanh thu theo HĐ 0000162



33311



783.000



273.111.430



Doanh thu theo HĐ 0000164



33311



700.000



137.573.59

4



Doanh thu theo HĐ 0000164



5113



7.000.000



144.573.59

4



66



12.314.076

123.140.76

0



Phát sinh





11211

33311

5113



270.000

2.700.000









Trường Đại học cơng nghệ giao thơng vận tải



9/24/2016 9/24/2016 102



NHATTIN



9/24/2016 9/24/2016 102



NHATTIN



9/24/2016 9/24/2016 095



NHATTIN



9/28/2016 9/28/2016 103



LAMNGHIEP



9/28/2016 9/28/2016 103



LAMNGHIEP



Khoa Kế tốn Kiểm tốn

Cơng ty CP đầu tư và

thương mại Nhật Tín

Cơng ty CP đầu tư và

thương mại Nhật Tín

Cơng ty CP đầu tư và

thương mại Nhật Tín

Tổng công ty Lâm nghiệp

Việt Nam

Tổng công ty Lâm nghiệp

Việt Nam



Doanh thu theo HĐ 0000165



33311



Doanh thu theo HĐ 0000165



5113



Thu tiền HD 00000165



1111



Doanh thu theo HĐ 0000166



33311



Doanh thu theo HĐ 0000166

Cộng phát sinh trong kỳ

Số dư cuối kỳ



5113



67



684.547

6.845.474

7.530.021

17.772.727

177.727.272

365.577.856 227.099.520



145.258.14

1

152.103.61

5

144.573.59

4

162.346.32

1

340.073.59

3

340.073.593



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tài khoản 1122 – Ngoại tệ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x