Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Để tính giá xuất kho kế toán của công ty áp dụng theo phương pháp nhập trước, xuất trước

Để tính giá xuất kho kế toán của công ty áp dụng theo phương pháp nhập trước, xuất trước

Tải bản đầy đủ - 0trang

Sơ đồ 2.1: Kế toán chi tiết NVL-CCDC theo phương pháp thẻ song song

Giải thích sơ đồ:

- Trình tự hoạch toán ở kho: hàng ngày thủ kho căn cứ vào các chứng từ nhập

xuất ghi số lượng vật tư thực nhập thực xuất vào thẻ kho. Thẻ kho được thủ kho sắp

xếp trong hòm thẻ kho theo từng loại từng nhóm vật tư để tiện cho cơng tác kiểm tra

dối chiếu thủ kho phải thường xuyên đối chiếu số tồn ghỉtên thẻ kho với số tồn thực tế

của vật tư, hàng ngày hoặc định kì sau khi ghi thể kho xong thủ kho phải chuyển

chứng từ nhập xuất cho phòng kế toán kèm theo phiếu giao nhận chứng từ do thủ kho

lập.

- Ở phòng kế tốn mở sổ thẻ chi tiết nguyên vật liệu công cụ dụng cụ cho từng

loại từng thứ vật tư danh biển nguyên vật liệu cho đúng với thủ kho của từng kho để

theo dõi về mặt số lượng và mặt giá trị hàng ngày hoặc định kỳ khi nhận được chứng

từ nhập xuất kế toán phải kiểm tra chứng từ và tiến hành ghi hoá đơn giá tiền hoàn

chỉnh vào chứng từ. Phân loại chứng từ sau đó ghi vào sổ thẻ chi tiết, cuối tháng, kế

toán đối chiếu số liệu với thủ kho trên thẻ kho và sổ thẻ chi tiết nguyên vật liệu mặt

khác kế tốn còn phải tổng hợp số liệu với số liệu tổng hợp của vật liệu.

2.1.4. Kế toán tổng hợp NVL-CCDC tại công ty

2.1.4.1. Chứng từ sử dụng

Công ty sử dụng các chứng từ kế toán về NVL-CCDC bao gồm:

- Hóa đơn GTGT _Mẫu số 01GTGT-3LN

- Biên bản kiểm nghiệm _Mẫu số 03-VT

- Phiếu xuất kho _Mẫu 02-VT

- Phiếu kho _Mẫu số 01-VT

- Giấy báo có

- Giấy báo nợ

26



- Phiếu thu_ MS 01-TT

- Phiếu chi _ MS 02-TT

- Hóa dơn bán hàng MS 02 GTKT-2LN.

- Hóa dơn cước vận chuyển – MS 03 – BH.

2.1.4.2. Tài khoản sử dụng

TK 151: Hàng mua đang đi đường.

Tài khoản : 152: _Nguyên vật liệu.

TK 153 "Công cụ dụng cụ" dùng để phản ánh tình hình hiện có và sự biến động

tăng, giảm của các loại CCDC theo giá thực tế

2.1.4.3. Sổ sách kế tốn

Các sổ sách sử dụng trong cơng ty

-Thẻ kho (MS12-DN)

-Bảng kê số 03 (MS S04b3-DN)

-Bảng tổng hợp nhập,xuất tồn kho vật tư (MS S11-DN)

-Sổ chi tiết nguyên vật liệu,cụng cụ dụng cụ (MS S10-DN)

- Phiếu nhập kho (MS02-VT)

- Nhật ký chung (MS S03a-DN)

-Phiếu xuất kho (MS02-VT)

-Hóa đơn giá trị gia tăng (MS01CTKT 2N)

-Sổ cái (MS S05-SN)

2.1.4.4. Quy trình kế toán

Thẻ kho

Sổ thẻ kế toán chi

tiết TK 152,153..

Nhật ký chung

Bảng tổng hợp

chi tiết

Bả ng cân đố i phá t sinh



27

Bá o cá o tà i chí nh



Sơ đồ 2.2: Sơ đồ quy trình kế tốn

Giải thích

Hàng ngày căn cứ vào các chứng từ gốc (phiếu nhập kho, phiếu xuất kho,

HĐGTGT) hợp pháp, hợp lệ kế toán định khoản rồi cập nhật vào Nhật ký chung. Căn

cứ vào các nghiệp vụ phát sinh đã cập nhật vào Nhật ký chung, kế toán cập nhật vào sổ

cái và các tài khoản liên quan. Những chứng từ liên quan đến đối tượng cần hạch tốn

chi tiết thì đồng thời được cập nhật vào sổ chi tiết liên quan. Cuối tháng căn cứ vào sổ

kế toán chi tiết (Các TK 152, 153) lập bảng tổng hợp chi tiết, cộng số liệu trên các sổ

cái các tài khoản và lập bảng cân đối phát sinh. Đối chiếu số liệu giữa bảng tổng hợp

chi tiết với bảng cân đối phát sinh. Cuối tháng sau khi đối chiếu kiểm tra căn cứ bảng

cân đối phát sinh, và bảng tổng hợp chi tiết để lập báo cáo tài chính.



Biểu 2.1: Hóa đơn bán hàng 0000487



28



Biểu 2.2: Phiếu nhập kho 05/09

29



Biểu 2.3: Hóa đơn bán hàng 0002087

30



Biểu 2.4: Phiếu nhập kho 06/09

31



Biểu 2.5: Phiếu xuất kho 29/09

32



Công ty TNHH Thương Mại Và Truyền

Thông Nhất Nam



Mẫu số: 02-VT

(Ban hành theo thông tư TT200/2014BTC



Số 1 hẻm 162/130/18, ngõ 162,Khương

Trung, Thanh Xuân, HN



Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 29 tháng 9 năm 2016

Số: 29/09

Nợ: 621

Có: 152

Họ và tên người nhận hàng: Trần Mạnh Hà

Lý do xuất kho: Xuất nguyên liệu sản xuất giấy

Xuất tại kho: Công ty



TT



A

1



Tên, nhãn

hiệu, quy

cách, phẩm

chất vật tư,

sản phẩm

hàng hoá

B

Giấy A4



Mã ĐVT

số



Số lượng

Yêu

cầu



C



D

1

Ram

40



Đơn

giá



Thành

tiền



Thực

xuất

2

40



3

4

17.100 6.840.000



40



6.840.000



Thành tiền:.

Số chứng từ kèm theo:



Người lập

biểu

(ký và ghi rõ

họ tên)



Người nhận

hàng

(ký và ghi rõ họ

tên)



Thủ kho

(ký và ghi rõ

họ tên)



Biểu 2.6: Thẻ kho

33



Kế tốn

trưởng

(ký và ghi rõ

họ tên)



Thủ trưởng

đơn vị

(ký và đóng

dấu)



Cơng ty TNHH Thương Mại Và Truyền Thông

Nhất Nam

Số 1 hẻm 162/130/18, ngõ 162,Khương Trung,

Thanh Xuân, HN



Mẫu số: 02-VT

(Ban hành theo thông tư TT200/2014BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



THẺ KHO

Tháng 9 năm 2016

TK 152 - Nguyên vật liêụ

Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư: Tre dóc



Chứng từ

NT



2/09

7/09

10/09

10/09

12/09

17/09

23/09

23/09

23/09

24/09

28/09

28/09

29/09

31/09



Nhập



Xuất



1/09

2/09

1/09

1/09

3/09

4/09

2/09

2/09

5/09

3/09

4/09

4/09

6/09

5/09



Thủ kho

(ký, ghi rõ họ tên)



Số lượng

Diễn giải

Tồn đầu tháng

Xuất Trần Mạnh Hà

Xuất Trần Mạnh Hà

Lê Hoàn Nhập- Phoi tăm

Lê Hoàn Nhập - Phoi đũa

Xuất Trần Mạnh Hà

Xuất Trần Mạnh Hà

Lê Hoàn nhập - Phoi tăm

Lê Hoàn nhập - Phoi tăm

Xuất Trần Mạnh Hà

Phạm Thị Quyên nhập

Lê Hoàn nhập- Phoi tăm

Lê Hoàn nhập - Phoi đũa

Xuất Trần Mạnh Hà

Phạm Thị Quyên nhập

Tồn cuối tháng 08

Kế toán trưởng

(ký, ghi rõ họ tên)



Biểu 2.7: Bảng kê nhập kho nguyên vật liệu

34



Nhập



Xuất



Tồn



Ký xác

nhận

của

KT



259.759

90.000

90.000

65.050

67.340

90.000

57.099

40.274

135.200

90.000

305.871

35.210

145.010

6.840.000

215.579

727.128

Phụ trách đơn vị

(ký, ghi rõ họ tên)



BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NHẬP KHO THÁNG 9/2016

Ngày



CT



Diễn giải

Lê Hoàn Nhập05

487

Giáy

Lê Hoàn Nhập05

487

Mika

Lê Hoàn nhập

9

2087

– Giấy

Lê Hoàn nhập 28

4

Phoi tăm

Phạm Thị

31

5

Quyên nhập

Lê Hoàn nhậpPhoi tăm

Lê Hoàn nhập 29

1

Phoi đũa

Phạm Thị

30

2

Qun nhập

Cộng kho

Ngun liệu

Ơng Trình

6

1

nhập que hàn

Ơng Trình

nhập dây

14 2

cudoa

Ơng Biển nhập

29 3

lốp xe

Ơng Trình

30 4

nhập đá mài

Tổng cộng

kho phụ tùng



Lượng



Tổng số

16.450.000



350



580.000



20



7.712.288



151.001



135.200



180.220



Ghi có các tài khoản liên quan

111

112

331

16.450.000

580.000

7.712.288

115.382.500



305.871



215.579

1.009.534



35.210

145.010



82



215.579



400

1.009.534



4



145.515.825

311.574.700 206.462.925 145.515.825

1.196.462

2.400.000



663.553.450 311.574.700 206.462.925 145.515.825

2.491.000



2.491.000



1.269.500



1.269.500



10.909.092



10.909.092



392.000



392.000



18.421.592



18.421.000



35



Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải



Khoa Kế toán Kiểm toán



Biểu 2.8: Bảng kê xuất kho nguyên vật liệu

BẢNG KÊ CHỨNG TỪ XUẤT KHO THÁNG 9/2016



Ghi Nợ các TK có liên quan



Số

CT



Diễn giải



2



1



Xuất tre, dóc Hà



90.000



60.382.420



60.382.420



7



2



Xuất tre, dóc Hà



90.000



60.750.000



60.750.000



12



3



Xuất tre, dóc Hà



90.000



60.698.000



60.698.000



17



4



Xuất tre, dóc Hà



57.099



38.256.330



38.256.330



23



5



Xuất tre, dóc Hà



90.000



58.500.000



58.500.000



29



6



Xuất tre, dóc Hà



40



6.840.000

542.165 363.007.095



6.840.000

363.007.095



Ngày



Lượng



Tổng số

642



Cộng



621



627



1



1



Xuất dầu Oai



300



1.949.464



1.949.464



5



2



Xuất dầu Biển



26



967.824



967.824



10



3



Xuất dầu Oai



2



87.274



87.274



11



4



Xuất than Oai



3.434



10.138.480



29



5



Xuất xăng Hà



22



321.002



321.002



29



6



Xuất xăng Oai



60



875.460



875.460



30



7



Xuất dầu Oai



150



900.000



900..000



Cộng



15.239.504



10.138.480



10.138.480



5.101.024



Từ Bảng tổng hợp các chứng từ gốc, kế toán sẽ tiến hành ghi vào sổ cái, đồng

thời đối chiếu với sổ chi tiết vật tư .



36



641



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Để tính giá xuất kho kế toán của công ty áp dụng theo phương pháp nhập trước, xuất trước

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x