Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biểu đồ 3.1: Biểu đồ biểu diễn tương quan giữa tính cần thiết và tính khả thi của các biện pháp quản lý phát triển đội ngũ HT trường MN

Biểu đồ 3.1: Biểu đồ biểu diễn tương quan giữa tính cần thiết và tính khả thi của các biện pháp quản lý phát triển đội ngũ HT trường MN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tiểu kết chương 3

Qua nghiên cứu cơ sở lý luận ở chương 1, thực trạng phát triển đội ngũ ở

chương 2, trong chương 3 luận văn đã trình bày các biện pháp phát triển đội

hiệu trưởng các trường mầm non ở thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. Trên cơ sở phân

tích, thực trạng đánh giá mặt mạnh, mặt hạn chế nguyên nhân dẫn tới những

hạn chế trong phát triển đội hiệu trưởng các trường mầm non ở thị xã Từ

Sơn, Bắc Ninh trong những năm qua, tác giả đã đề xuất 6 biện pháp phát triển

đội ngũ hiệu trưởng các trường mầm non góp phần nâng cao năng lực của đội

ngũ hiệu trưởng và đưa chất lượng giáo dục mầm non ngày càng được nâng

cao.

Các biện pháp đã được tác giả tổ chức thăm dò, phân tích đánh giá một

cách khách quan. Kết quả thăm dò ý kiến cho thấy các biện pháp đưa ra là khả

thi và cần thiết. Đáp ứng được giả thuyết khoa học đã nêu ra trong luận văn.



87



KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ

1. Kết luận

Luận văn đã nghiên cứu cơ sở lí luận, hệ thống hóa các khái niệm liên

quan đến nội dung nghiên cứu như: quản lý, quản lý giáo dục, quản lý nhà

trường, phát triển đội ngũ hiệu trưởng…làm sáng tỏ vai trò, tầm quan trọng

của phát triển đội ngũ HT trường MN.

Năng lực đội ngũ hiệu trưởng là vấn đề quan trọng hàng đầu, đồng thời

cũng là sống còn của các nhà trường, các cơ sở giáo dục. Quản lý phát triển

đội ngũ HT trường MN nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ, góp phần quyết

định nâng cao chất lượng giáo dục đáp ứng đổi mới căn bản toàn diện giáo

dục Việt Nam.

Luận văn đã tiến hành phân tích làm rõ thực trạng về phát triển đội ngũ

HT trường MN thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh trong vài năm trở lại đây, từ đó

tìm ra những mặt mạnh, mặt yếu, và ngun nhân những hạn chế bất cập đó.

Trên cơ sở lí luận, phân tích thực trạng về quản lý phát triển đội ngũ hiệu

trưởng ở thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh, luận văn đã đề xuất 6 biện pháp nhằm nâng

cao chất lượng đội ngũ hiệu trưởng trường MN

Biện pháp 1: Tổ chức quán triệt học tập nâng cao nhận thức về tầm quan

trọng công tác phát triển đội ngũ hiệu trưởng cho đội ngũ CBQL Phòng

GD&ĐT và đội ngũ HT.

Biện pháp 2: Xây dựng quy hoạch phát triển đội ngũ hiệu trưởng phù

hợp với yêu cầu đổi mới giáo dục trong bối cảnh hiện nay.

Biện pháp 3: Tuyển chọn và sử dụng đội ngũ hiệu trưởng trường mầm

non theo chuẩn đáp ứng yêu cầu đổi mới mầm non hiện nay.

Biện pháp 4: Đổi mới công tác bồi dưỡng và tự bồi dưỡng cho đội ngũ

hiệu trưởng đáp ứng chuẩn và yêu cầu đổi mới giáo dục.

Biện pháp 5: Chỉ đạo đánh giá hiệu trưởng theo chuẩn trong bối cảnh đổi

mới giáo dục.



88



Biện pháp 6: Thực hiện tốt các chính sách đãi ngộ, tạo động lực cho sự

phát triển đội ngũ hiệu trưởng.

Tác giả đã tiến hành khảo nghiệm, phân tích đánh giá khách quan. Kết

quả khảo nghiệm cho thấy các biện pháp đề ra đều có tính khả thi cao và được

đồng thuận từ cơ sở.

2. Khuyến nghị

2.1. Đối với Bộ GD&ĐT

Tham mưu với chính phủ xây dựng hồn thiện hệ thống chính sách đối

với đội ngũ HT đặc biệt phụ cấp chức vụ nhằm nâng cao trách nhiệm của đội

ngũ.

Tiếp tục bổ sung hoàn thiện các văn bản về khung năng lực đội ngũ HT

trường MN trong giai đoạn hiện nay.

2.2. Đối với sở GD&ĐT

Xây dựng chiến lược phát triển giáo dục đào tạo của tỉnh Bắc Ninh trong

đó có kế hoạch phát triển đội ngũ theo quan điểm chỉ đạo về đổi mới toàn

diện giáo dục.

Tham mưu với UBND tỉnh về chế độ chính sách tạo động lực cho đội

ngũ.

2.3. Đối với UNND thị xã

Xây dựng đề án phát triển nguồn nhân lực trong lĩnh vực giáo dục trong

giai đoạn hiện nay, nhằm đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản toàn diện giáo dục

Việt Nam.

Chỉ đạo xây dựng Đề án phát triển đội ngũ hiệu trưởng trường mầm non

phù hợp với tình hình địa phương và theo quan điểm của đổi mới căn bản toàn

diện giáo dục Việt Nam.

2.4. Đối với Phòng GD&ĐT

Tham mưu với Phòng Nội vụ, lãnh đạo thị xã về tạo môi trường làm việc

tốt nhất cho đội ngũ hiệu trưởng.

Tham mưu về chính sách cho đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực quản

lý cho đội ngũ hiệu trưởng

89



2.5. Đối với đội ngũ HT trường MN

Tích cực tự học, tự bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, đặc biệt bồi

dưỡng ngoại ngữ, tin học đáp ứng thời kì hội nhập khu vực và thế giới

Nâng cao vai trò tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong công tác quản lý.



90



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1) Tiếng Việt

1. Ban Bí thư Trung ương Đảng (2004), Chỉ thị 40-CT/TW ngày 15/6/2004 về

việc xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục.

2. Đặng Quốc Bảo (1999), Khoa học quản lý và tổ chức, Nhà xuất bản thống

kê, Hà Nội.

3. Đặng Quốc Bảo - Nguyễn Thành Vinh (2004), Giáo dục Việt Nam hướng

tới tương lai, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.

4. Bộ Chính trị (2000), Chỉ thị về đẩy mạnh ứng dụng và phát triển công nghệ

thông tin phục vụ sự nghiệp cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa, số 58/CT-TW.

5. Bộ Chính trị, thơng báo kết luận số 242-TB/TW ngày 15/4/2009về tiếp tục

thực hiện nghị quyết Trung ương (khóa VIII), phương pháp phát triển giáo

dục và đào tạo đến năm 2020.

6. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2008), Chiến lược phát triển giáo dục đến năm

2020

7. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2009), Chương trình bồi dưỡng hiệu trưởng

trường phổ thơng theo hình thức liên kết Việt Nam-Singapore, số 3502/QĐBGDĐT ngày 14/5/2009.

8. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2008), Điều lệ trường mầm non, 14/2008/QĐBGD&ĐT Quyết định ban hành Điều lệ trường mầm non.

9. Bộ Giáo dục và Đào tạo (1997), Một số vấn đề về quản lý giáo dục mầm non.

10. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Quy hoạch phát triển nguồn nhân lực ngành

giáo dục giai đoạn 2011-2020, Quyết định số 6639/QĐ/BGDĐT/ ngày

29/12/2011 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

11. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2011), Thông tư ban hành quy định tiêu chuẩn

đánh giá chất lượng giáo dục mầm non, 07/2011/TT-BGDĐT.

12. Nguyễn Cảnh Chất (dịch và biên soạn) (2002), Tinh hoa quản lý, Nhà xuất

bản Lao động – Xã hội.

13. Nguyễn Phúc Châu(2010), Quản lý nhà trường, Nxb Đại học sư phạm.

14. Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Thị Mỹ Lộc(2005) Những quan điểm giáo

dục hiện đại. Đại học Quốc gia Hà Nội.



91



15. Chính phủ (2014), Nghị quyết số 44/NQ-CP ngày 9/6/2014, Ban hành

Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 29-NQ/TW

ngày 4/11/2013 về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng

u cầu cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định

hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế.

16. Chính phủ (2013) Nghị quyết số 29-NQ/TW về đổi mới căn bản, toàn

diện giáo dục và đào tạo ngày 4/11/2013

17. Chương trình giáo dục mầm non (2009), Nhà xuất bản Giáo dục Việt

Nam.

18. Nguyễn Thị Duyên, Nghiên cứu đề tài: “Giải pháp phát triển đội ngũ cán

bộ quản lý các trường Mầm Non Thành phố Hải Dương đến năm 2015”, Luận

văn thạc sĩ ĐHSPHN

19. Vũ Cao Đàm (2008), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, Nhà xuất

bản khoa học và kỹ thuật Hà Nội.

20. Đảng Cộng sản Việt Nam (2011), Văn kiện Đại hội đại biểu tồn quốc lần

thứ XI, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.

21. Đảng Cộng sản Việt Nam (2016), Văn kiện Đại hội đại biểu tồn quốc lần

thứ XII, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.

22. Phạm Minh Hạc (2007), Một số vấn đề giáo dục và khoa học giáo dục,

NXB Giáo dục, Hà Nội.

23. Phó Đức Hòa – Ngơ Quang Sơn (2007), Ứng dụng công nghê thông tin và

truyền thông trong dạy học tích cực, NXB Giáo dục.

24. Học viện quản lý giáo dục (2013), Quản lý trường mầm non, NXB giáo

dục, Hà Nội.

25. Đặng Thành Hưng (2012), Năng lực và giáo dục theo tiếp cận năng lực,

Tạp chí Quản lý giáo dục, số 12, năm 2012.

26. Đỗ Thị Lan Hương (2003), Phát triển đội ngũ cán bộ quản lý các trường

mầm non thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội theo hướng chuẩn hóa, Luận văn

thạc sĩ- Đại học giáo dục

27. Trần Kiểm (2006), Khoa học quản lý giáo dục, Nxb Giáo dục, Hà Nội.

28. Đặng Bá Lãm (2005), Quản lý Nhà nước về giáo dục lý luận và thực tiễn,

Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội

92



29. Luật Giáo dục năm 2005 được sửa đổi bổ sung năm 2009 (2013), NXB

Chính trị quốc gia – sự thật, Hà Nội.

30. Lee Litt soldier (2009). Những chiến lược hiệu quả dành cho giáo viên và

các nhà lãnh đạo quản lý giáo dục trong kỷ ngun tồn cầu hóa. Kỷ yếu hội

thảo khoa học quốc tế: Chính sách đối với nhà giáo và cán bộ quản lý giáo

dục. Đại học quốc gia Hà Nội.

31. Lưu Xuân Mới, Đào tạo - bồi dưỡng cán bộ quản lý giáo dục trong xu

thế đổi mới và hội nhập.

32. Trần Thị Thúy Phương (2016), Giải pháp quản lý phát triển đội ngũ hiệu

trưởng trường mầm non đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục, Tạp chí Giáo

dục, số đặc biệt, tháng 7/2016

33. Trần Thị Thúy Phương (2014), Yêu cầu phát triển đội ngũ hiệu trưởng

trường mầm non đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục, Tạp chí Giáo dục, số

373 (Kì 1-1/2016).

34. Nguyễn Hải Thập (2009), Thực trạng đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý

giáo dục và những nội dung cần nghiên cứu khi xây dựng Luật Viên chức,

Cục Nhà giáo và Cán bộ QLCSGD, Bộ GD-ĐT, Hà Nội, 2009.

35. Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo : Ban hành

Chương trình Giáo dục mầm non,Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2009

36. Thông tư Số: 17/2011/TT-BGDĐT ban hành quy định chuẩn hiệu trưởng

mầm non, Bộ GD-ĐT

37. Từ điển Tiếng Việt-Nxb trung tâm ngôn ngữ Hà Nội-1992

38. Nguyễn Thành Vinh (2012), Khoa học quản lý đại cương, NXB Giáo dục

Việt Nam, Hà Nội.

2) Tiếng Anh

39. Neal F. Chalofsky. (2014), Handbook of HumanResourceDevelopment.

Publisher John Wiley & Sons, 2014.

40. Phillip L.Hunsakr (2001), Training in Management Skills. Publishing

house University of San Diego. Prentice Hall, Upper Saddle River, New

Jersey 07458

3) Trang Website

41. https://en.wikipedia.org/wiki/competence_(human_resources).

93



PHỤ LỤC

Phụ lục 1

PHIẾU TRƯNG CẦU Ý KIẾN THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CỦA ĐỘI

NGŨ HIỆU TRƯỞNG CÁC TRƯỜNG MẦM NON THỊ XÃ TỪ SƠN

TỈNH BẮC NINH

Đối tượng: …………………………………………………………

Để phục vụ cho việc nghiên cứu thực trạng về năng lực của hiệu trưởng

trường mầm non trong bối cảnh đổi mới giáo dục từ đó đề xuất biện pháp phù

hợp. Xin ơng (bà) vui lòng cho biết ý kiến của mình bằng cách đánh dấu(x)

vào các ô trống cho điểm trong các mục dưới đây. Mục đích nhằm giúp chúng

tơi khảo sát thực trạng về về năng lực của hiệu trưởng trường mầm non trong

bối cảnh đổi mới giáo dục

Mức độ thực hiện

TT

1



2

3



4



Yêu cầu về năng

lực

Phẩm chất người

hiệu trưởng

trường mầm non

Kiến thức, kỹ

năng, thái độ

Năng lực chỉ đạo

thực hiện chương

trình giáo dục

mầm non

Năng lực thực

hiện quyền tự chủ



Tốt



Khá



TB



Yếu



Phụ lục 2

PHIẾU TRƯNG CẦU Ý KIẾN THỰC TRẠNG QUẢN LÝ

PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ HIỆU TRƯỞNG CÁC TRƯỜNG MẦM NON

THỊ XÃ TỪ SƠN TỈNH BẮC NINH

Đối tượng: …………………………………………………………

Để phục vụ cho việc nghiên cứu thực trạng quản lý phát triển đội ngũ

HT trường MN từ đó đề xuất biện pháp phù hợp. Xin ơng (bà) vui lòng cho

biết ý kiến của mình bằng cách đánh dấu(x) vào các ơ trống cho điểm trong

các mục dưới đây. Mục đích nhằm giúp chúng tôi khảo sát thực trạng về công

tác quản lý phát triển đội ngũ HT trường MN

1/ Đánh giá về thực trạng công tác xây dựng quy hoạch phát triển đội ngũ hiệu

trưởng trường mầm non



Mức độ

TT



1



2



3



4



5



6



Nội dung

Thực hiện dự báo đúng về số lượng,

cơ cấu, trình độ và năng lực của hiệu

trưởng

Xây dựng được mục tiêu rõ ràng về

phát triển đội ngũ HT trường mầm

non

Đưa ra các giai đoạn cụ thể trong

khâu phát triển đội ngũ nhằm đạt

được mục tiêu của quy hoạch

Đề ra các biện pháp thực hiện các

hoạt động phát triển đội ngũ HT

mầm non

Kiểm tra đánh giá hoạt động quy

hoạch phát triển đội ngũ trường mầm

non theo từng giai đoạn quy hoạch

Đưa ra các quyết định để điều chỉnh

quy hoạch phù hợp với tình tình thực

tế



Tốt



Khá



TB



Yếu



2/ Đánh giá về thực trạng việc tuyển chọn, bổ nhiệm, luân chuyển, miễn

nhiệm hiệu trưởng trường mầm non thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh

Mức độ

TT



1



2



3



4



Nội dung



Tốt



Khá



TB



Yếu



Nhận thức về tầm quan trọng của

việc lựa chọn, bổ nhiệm, luân

chuyển, miễn nhiệm hiệu trưởng

Xây dựng quy hoạch nguồn theo

hướng dẫn số 15/HD- BTCTW,

ngày 05/11/2012 của BCH TW về

công tác quy hoạch cán bộ lãnh đạo

quản lý

Thực hiện tuyển chọn công khai,

minh bạch, tổ chức thi hoặc xét

tuyển để lựa chọn những ứng cử

viên có năng lực nhất

Tổ chức bổ nhiệm, luân chuyển,

miễn nhiệm theo đúng quy trình.



3/ Đánh giá về thực trạng về công táctổ chức bồi dưỡng và tự bồi dưỡng hiệu

trưởng trường mầm nonở thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh

Mức độ

TT



Nội dung



Tổ chức rà sốt, phân tích đánh giá

đội ngũ hiệu trưởng theo các tiêu

1 chí của Chuẩn Hiệu trưởng trường

mầm non để xây dựng nội dung bồi

dưỡng

Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng đội

ngũ hiệu trưởng trường mầm non

2

theo yêu cầu của đổi mới giáo dục

hiện nay

Tổ chức các hình thức bồi dưỡng đa

3

dạng và đem lại hiệu quả cao



Tốt



Khá



TB



Yếu



4



5



6



7



Nội dung đào tạo đa dạng và phong

phú đáp ứng yêu và năng lực cần có

của hiệu trưởng trường mầm non

Phối hợp với các cơ sở bồi dưỡng

CBQL giáo dục để cử hiệu trưởng

tham gia các khóa bồi dưỡng

Khuyến khích việc tự bồi dưỡng

của hiệu trưởng và cán bộ nguồn

trong quy hoạch

Gắn kết công tác đào tạo bồi

dưỡng với công tác tuyển chọn và

bổ nhiệm, miễn nhiệm



4/ Ý kiến về thực trạng công tác đánh giá hiệu trưởng trường mầm non thị xã

Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.

Mức độ

TT



Nội dung

Xây dựng kế hoạch đánh giá kết



1 quả hoạt động của hiệu trưởng theo

quy định

Xác định mục tiêu, nội dung,

2 phương pháp và hình thức tổ chức

đánh giá đội ngũ hiệu trưởng

Lựa chọn và phối hợp có hiệu quả

3



hoạt động đánh giá của các tổ chức

đoàn thể, của giáo viên và tự đánh

giá của hiệu trưởng

Đưa ra tiêu chí đánh giá cụ thể trên



4 yêu cầu của Chuẩn hiệu trưởng



5



mầm non

Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng sau



mỗi đợt đánh giá

6 Sử dụng hiệu quả kết quả đánh giá



Tốt



Khá



TB



Yếu



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biểu đồ 3.1: Biểu đồ biểu diễn tương quan giữa tính cần thiết và tính khả thi của các biện pháp quản lý phát triển đội ngũ HT trường MN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×