Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
BÀI 33. MẪU NGUYÊN TỬ BO

BÀI 33. MẪU NGUYÊN TỬ BO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tài liệu ơn thi THPT quốc gia mơn Vật lí



Bài tập cơ bản



GV: Dư Hoài Bảo



Bài 12. Các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức: E n = -



13,6

eV

n2



với n là số nguyên; n = 1 ứng với mức cơ bản K; n = 2, 3, 4, …ứng với các mức kích thích L, M, N,…

a) Tính ra Jun năng lượng iơn hố của ngun tử hiđrơ.

b) Tính ra mét bước sóng của vạch đỏ H trong dãy Banme.

Bài 13. Biết bước sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử hiđrô là L1 = 0,122 m và

L2 = 103,3 nm. Biết mức năng lượng ở trạng thái kích thích thứ hai là -1,51 eV. Tìm bước sóng của vạch H  trong

quang phổ nhìn thấy của nguyên tử hiđrô, mức năng lượng của trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích thứ nhất.

B. TRẮC NGHIỆM

I. Mơ hình hành tinh ngun tử Ro-do-pho

- Tâm ngun tử: là hạt nhân mang điện tích dương, kích thước bé nhưng chiếm phần lớn khối lượng nguyên tử.

- Vỏ nguyên tử: Gồm các electron chuyển động trên các quỹ đạo tròn quanh hạt nhân (giống như các hành tinh

chuyển động quanh mặt trời).

- Tổng điện tích hạt nhân có độ lớn = độ lớn điện tích lớp vỏ  nguyên tử trung hòa điện.

Hạn chế: Khơng giải thích được tính bền vững của nguyên tử và sự tạo thành quang phổ vạch nguyên tử.

II. CÁC TIÊN ĐỀ CỦA BO

1.Tiên đề 1. Tiên đề về các trạng thái dừng

Câu 32.

(TN2012): Theo mẫu ngun tử Bo, trong ngun tử Hiđrơ, bán kính quỹ đạo

dừng của electron trên quỹ đạo K là r0. Bán kính quỹ đạo dừng của electron trên quỹ đạo N là

A. 16r0

B. 9r0

C. 25r0

D. 4r0

Câu 33. (TN 2013): Theo mẫu nguyên tử Bo, một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, êlectron của nguyên

tử chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính r 0. Khi ngun tử này hấp thụ một phơtơn có năng lượng thích hợp

thì êlectron có thể chuyển lên quỹ đạo dừng có bán kính bằng

A. 11r0.

B. 10r0.

C. 12r0.

D. 9r0.

Câu 1. (TN 2011): Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron khơng thể

là:

A. 12r0

B. 25r0

C. 9r0

D. 4r0

2. TIÊN ĐỀ 2. Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử

Câu 34. (TN 2013)Theo tiên đề Bo, khi nguyên tử hiđrơ chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E M = -1,51eV

sang trạng thái dừng có năng lượng EK = -13, 6 eV thì nó phát ra một phơtơn có tần số bằng:

A. 2.92.1015 Hz

B. 2.28.1015 Hz

C. 4.56.1015 Hz

D. 0.22.1015 Hz

Câu 35. (TN2007): Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang

phổ

A. Hδ (tím)

B. Hβ (lam)

C. Hγ(chàm)

D. Hα (đỏ)

Câu 36. (TN2008): Trong quang phổ vạch phát xạ của ngun tử hiđrơ (H), dãy Banme có

A. tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại.

B. tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại.

C. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng tử ngoại.

D. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng hồng ngoại.

Câu 37. (TN2014): Đối với nguyên tử hiđrô, khi electron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát

ra photon ứng với bước sóng 121,8 nm. Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử phát ra photon

ứng với bước sóng 656,3 nm. Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra photon ứng với

bước sóng

A. 534,5 nm

B. 95,7 nm

C. 102,7 nm

D. 309,1 nm

Câu 38. (GDTX2014): Trong nguyên tử hiđrô, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E n về

trạng thái dừng có năng lượng Em thấp hơn thì nó phát ra bức xạ có bước sóng 0,1218 μm (trong chân khơng). Độ

chênh lệch giữa hai mức năng lượng nói trên là:

A. 1,63.10-20J.

B. 1,63.10-24J .

C. 1,63.10-18J .

D. 1,63.10-19J .

III. Giải thích sự tạo thành quang phổ vạch của hidrô:

BÀI 34. SƠ LƯỢC VỀ LAZE



Trường THPT Khánh An



Tài liệu lưu hành nội bộ



-6-



Tài liệu ôn thi THPT quốc gia mơn Vật lí

Bài tập cơ bản

GV: Dư Hoài Bảo

PHẦN 2: BÀI TẬP LUYỆN TẬP MỞ RỘNG CHƯƠNG 6

CÔNG THỨC ANHXTANH

(nếu đề cho gải thuyết rằng năng lượng phô tôn cung cấp, một phần tạo ra công thốt, phần còn lại tạo ra



động năng ban đầu cực đại của electron)

Câu 39. TN2007): Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là



A. hf = A + 2mv02max

B. hf = A – (1/2)mv02max

2

C. hf = A + (1/2)mv0 max

D. hf + A = (1/2)mv02max

Câu 40. (TN2008): Trong hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu của các êlectrôn quang điện bị bứt ra khỏi bề

mặt kim loại

A. có hướng ln vng góc với bề mặt kim loại.

B. có giá trị phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.

C. có giá trị từ 0 đến một giá trị cực đại xác định.

D. có giá trị khơng phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.

Câu 41. (TN2010) Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0. Chiếu vào catốt

ánh sáng có bước sóng λ < λ0. Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Động năng ban đầu

cực đại của các electron quang điện được xác định bởi công thức:



1 1 

 

 .

  0 

1 1 

C. Wđmax = hc    .

  0 

A. Wđmax =



c

h



1 1 

   .

  0 

1 1 

 .

D. Wđmax = hc  





0 



B. Wđmax =



c

h



PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG 6

C©u 39: Khi xảy ra hiện tượng quang điện đối với một kim loại. Số electron quang điện bắn ra khỏi bề mặt

kim loại trong một giây sẽ tăng khi

A. tần số của ánh sáng tới tăng.

B. cường độ của ánh sáng tới tăng.

C. bước sóng của ánh sáng tới tăng.

D. năng lượng của phôtôn tới tăng.

Câu 17: Phát biểu nào là sai?

A. Trong pin quang điện, quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

B. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.

C. Nguyên tắc hoạt động của các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn.

D. Điện trở của quang điện trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

ĐA: C

Câu 25: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.

B. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.

C. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.

D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

Hướng dẫn: Chọn đáp án D

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

Câu 29: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng phát biểu nào dưới đây không đúng :

A. Mỗi phôtôn ánh sáng mang một năng lượng xác định tỉ lệ với tần số của ánh sáng

B. Khi nguyên tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ phơtơn

C. Các phơtơn có thể tồn tại ở trạng thái chuyển động hay đứng yên

D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là các phôtôn

Câu 37: Phơtơn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10-19J. Bức xạ này thuộc vùng

A. sóng vơ tuyến.

B. hồng ngoại.

C. tử ngoại.

D. ánh sáng nhìn thấy.

ĐA: C

Câu 40: Chọn phát biểu đúng khi nói về phơtơn.

A. Khi truyền đi, năng lượng của phơtơn càng lớn khi nó truyền trong mơi trường có chiết suất càng lớn.

B. Trong các mơi trường trong suốt, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với cùng tốc độ c=3.10 8m/s.

C. Trong một chùm ánh sáng đơn sắc, các phôtôn truyền đi với tốc độ và năng lượng bằng nhau.

D. Càng xa nguồn phát, năng lượng của các phôtôn và số phôtôn mà chùm sáng phát ra trong 1 giây càng nhỏ.

ĐA: C

Trường THPT Khánh An



Tài liệu lưu hành nội bộ



-7-



Tài liệu ôn thi THPT quốc gia mơn Vật lí

Bài tập cơ bản

GV: Dư Hồi Bảo

Câu 38: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c=3.108 m/s dọc theo các tia sáng.

B. Phôtôn của mọi ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau.

C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

HD: Dùng nội dung thuyết lượng tử ánh sáng để trả lời

C©u 40: Chọn phát biểu sai.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

A. một phơtơn khơng bị thay đổi khi đi từ môi trường này sang môi trường khác.

B. một phôtôn không phụ thuộc vào khoảng cách từ phơtơn đó tới nguồn phát ra nó.

C. các phơtơn trong chùm sáng đơn sắc càng lớn nếu bước sóng tương ứng càng dài.

D. một phôtôn tỉ lệ thuận với tần số ánh sáng đơn sắc tương ứng với phơtơn đó.

Câu 21. Giới hạn quang điện của bạc là 0,26μm; của đồng là 0,3μm và của kẽm là 0,35μm. Giới hạn quang điện

của hợp kim gồm bạc, đồng và kẽm là

A. 0,26μm.

B. 0,303μm.

C. 0,35μm.

D. 0,30μm.

Chọn C;

Câu 47. Khi chiếu ánh sáng màu lục lên tấm kim loại thì có hiện tượng quang điện xảy ra, khi chiếu ánh sáng màu

vàng lên tấm kim loại đó thì khơng có hiện tượng quang điện xảy ra. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. khi chiếu ánh sáng màu chàm lên tấm kim loại đó thì có hiện tượng quang điện xảy ra.

B. khi chiếu ánh sáng màu lam lên tấm kim loại đó thì khơng có hiện tượng quang điện xảy ra.

C. khi chiếu ánh sáng màu tím lên tấm kim loại đó thì khơng có hiện tượng quang điện xảy ra.

D. khi chiếu ánh sáng màu đỏ lên tấm kim loại đó thì có hiện tượng quang điện xảy ra.

Câu 18. Ngun tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào :

A. Hhiện tượng phát quang của chất rắn.

B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

C. Hiện tượng quang điện trong.

D. Hiện tượng quang điện ngoài.

Câu 16: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A. tán sắc ánh sáng.

B. quang điện trong.

C. quang – phát quang.

D. quang điện ngoài.

Hướng dẫn: Chọn đáp án B

Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

Câu 44: Nguyên tắc hoạt động của tia laze dựa vào

A. hiện tượng giao thoa ánh sáng.

B. hiện tượng quang điện trong.

C. hiện tượng phát xạ cảm ứng.

D. hiện tượng tán sắc ánh sáng.

Hướng dẫn: Chọn đáp án C

Laze hoạt động dựa trên hiện tượng phát xạ cảm ứng.

Câu 36: Theo mẫu nguyên tử Bo, để ngun tử hyđrơ hấp thụ một phơtơn, thì phơtơn bị hấp thụ phải có năng

lượng

A. bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất.

B. bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng cao nhất.

C. bằng hiệu hai mức năng lượng ứng với hai trạng thái dừng.

D. bằng năng lượng của một trong các trạng thái dừng.

ĐA: C

C©u 43: Êlectron trong ngun tử hiđrơ chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng lớn về quỹ đạo dừng có

mức năng lượng nhỏ hơn thì vận tốc của electron tăng lên 4 lần. Êlectron đã chuyển từ quỹ đạo

A. N về K.

B. P về L.

C. O về K.

D. O về L.



1

n



HD: Ta có: v= .



ke 2 2,2.10 6

1



(m/s)  khi v tăng 4 lần thì electron chuyển từ mức 4 (N) về 1 (K) hoặc 8

mr0

n

n



(R) về 2 (L). Chọn A

-------------------------------CHƯƠNG VI. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG – CHƯƠNG VI

TRONG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP

---------Trường THPT Khánh An



Tài liệu lưu hành nội bộ



-8-



Tài liệu ôn thi THPT quốc gia mơn Vật lí

Bài tập cơ bản

GV: Dư Hồi Bảo

TRONG ĐỀ THI CAO ĐẲNG – ĐẠI HỌC CHƯƠNG 6

Câu 1. (CĐ2007): Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là λ0 = 0,50 μm. Biết

vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s. Chiếu vào catốt của tế

bào quang điện này bức xạ có bước sóng λ = 0,35 μm, thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron)

quang điện là

A. 1,70.10-19 J.

B. 70,00.10-19 J.

C. 0,70.10-19 J.

D. 17,00.10-19 J.

Câu 2. (CĐ2007): Công thốt êlectrơn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Biết hằng số Plăng h =

6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J. Giới hạn quang điện của kim

loại đó là

A. 0,33 μm.

B. 0,22 μm.

C. 0,66. 10-19 μm.

D. 0,66 μm.

-34

Câu 3. (CĐ2008): Biết hằng số Plăng h = 6,625.10 J.s và độ lớn của điện tích ngun tố là 1,6.10 -19 C. Khi

ngun tử hiđrơ chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407 eV

thì ngun tử phát ra bức xạ có tần số

A. 2,571.1013Hz.

B. 4,572.1014Hz.

C. 3,879.1014Hz.

D. 6,542.1012 Hz

Câu 4. (CĐ2008): Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ1 = 720 nm, ánh sáng tím có bước

sóng λ2 = 400 nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của mơi

trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n 1 = 1,33 và n2 = 1,34. Khi truyền trong môi trường trong suốt trên,

tỉ số năng lượng của phơtơn có bước sóng λ1 so với năng lượng của phơtơn có bước sóng λ2

A. 5/9.

B. 9/5.

C. 133/134.

D. 134/133.

Câu 5. (CĐ2008): Chiếu lên bề mặt catốt của một tế bào quang điện chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,485 μm

thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không

c = 3.108 m/s, khối lượng nghỉ của êlectrôn (êlectron) là 9,1.10 -31 kg và vận tốc ban đầu cực đại của êlectrơn quang

điện là 4.105 m/s. Cơng thốt êlectrôn của kim loại làm catốt bằng

A. 6,4.10-20 J.

B. 6,4.10-21 J.

C. 3,37.10-18 J.

D. 3,37.10-19 J.

Câu 6. (CĐ2009): Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026 W. Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là

A. 3,3696.1030J.

B. 3,3696.1029 J.

C. 3,3696.1032 J.

D. 3,3696.1031J.

Câu 7. (CĐ2009): Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 m. Lấy h = 6,625.10-34J.s;

c=3.108 m/s và e = 1,6.10-19C. Năng lượng của phơtơn ứng với bức xạ này có giá trị là

A. 2,11 eV.

C. 4,22 eV.

C. 0,42 eV.

D. 0,21 eV.

Câu 8. (CĐ2009): Đối với nguyên tử hiđrô, các mức năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng K, M có giá trị lần

lượt là: -13,6 eV; -1,51 eV. Cho h = 6,625.10 -34 J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C. Khi êlectron chuyển từ quỹ

đạo dừng M về quỹ đạo dừng K, thì ngun tử hiđrơ có thể phát ra bức xạ có bước sóng

A. 102,7 m.

B. 102,7 mm.

C. 102,7 nm.

D. 102,7 pm.

Câu 9. (CĐ2009): Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với cơng suất phát sáng là 1,5.10 -4 W. Lấy

h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là

A. 5.1014.

B. 6.1014.

C. 4.1014.

D. 3.1014.

14

Câu 10. (CĐ2010): Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10 Hz. Cơng suất bức xạ điện từ

của nguồn là 10W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

A. 3,02.1019.

B. 0,33.1019.

C. 3,02.1020.

D. 3,24.1019.

Câu 11. (CĐ2010): Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E n= -1,5 eV sang trạng thái dừng

có năng lượng Em = -3,4 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng

A. 0,654.10-7m.

B. 0,654.10-6m.

C. 0,654.10-5m.

D. 0,654.10-4m.

Câu 12. (CĐ2010): Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55 m . Khi dùng ánh

sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang ?

A. 0,35 m .

B. 0,50 m .

C. 0, 60 m .

D. 0, 45 m .

Câu 13. (CĐ2011): Các nguyên tử hidro đang ở trạng thái dừng ứng với electron chuyển động trên quỹ đạo có

bán kính gấp 9 lần so với bán kính Bo. Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì các ngun

tử sẽ phát ra các bức xạ có tần số khác nhau. Có thể có nhiều nhất bao nhiêu tần số?

A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Câu 14. (CĐ2011): Một kim loại có giới hạn quang điện là



0 . Chiếu bức xạ có bước sóng bằng



0

vào kim

3



loại này. Cho rằng năng lượng mà eelectron quang điện hấp thụ từ photon của bức xạ trên, một phần dùng để giải

phóng nó, phần còn lại biến hồn tồn thành động năng của nó. Giá trị động năng này là

A.



3hc

0



Trường THPT Khánh An



B.



hc

20



C.



hc

30



Tài liệu lưu hành nội bộ



D.



2hc

0

-9-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

BÀI 33. MẪU NGUYÊN TỬ BO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×