Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

[12]. Mai Tất Tố, Vũ Thị Trâm (2007), Dược lý học, Nhà xuất bản y học, pp.

138.

[13]. Phạm Thị Thúy Vân (2013), Đánh giá tính hiệu quả và an tồn của

Amikacin với chế độ liều dùng trong điều trị một số loại nhiễm khuẩn, Luận

án tiến sĩ Dược học, Trường đại học Dược Hà Nội.

[14]. Trần Thị Ánh (2014), “Đánh giá việc sử dụng kháng sinh tại bệnh viện

Việt Nam - Thụy Điển ng Bí”, Luận văn Thạc sĩ dược học, Đại học Dược

Hà Nội.

[15]. Trần Đỗ Hùng và cộng sự (2012), Khảo sát sự đề kháng kháng sinh của

Streptococcus pneumoniae và Haemophillus influenza gây viêm phổi người

lớn tại bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ, Tạp chí Y học Thực hành,

814(3/2012), tr. 65 – 67.

2. TIẾNG ANH



[16]. Cizman M. (2003), "The use and resistance to antibiotics in the

community" , Int J Antimicrob Agents, 21(4), pp. 297-307.

[17]. Rekha B., Alok K., Rajat S., Piyush M (2009), "Antibiotic resistance - a

global issue of concern", Asian Journal of Pharmaceutical an Clinical

Research, 2(2), pp. 34-39.

[18]. WHO (2011), The World Medicine Situation, Genva.



55



PHỤ LỤC 1

Hiện nay, để đánh giá chức năng thận người ta thường dựa vào độ

thanh thải creatinin tính theo cơng thức Cockroft & Gault:



Trong đó:

Clcr là độ thanh thải creatinin (ml/phút) Cân nặng (kg)

Nồng độ creatinin (mg/dl)

Công thức trên dành cho nam giới. Với nữ giới: Clcr (nữ) = Clcr

(nam).0,85 và chỉ áp dụng đánh giá chức năng thận của bệnh nhân không suy

gan.

Căn cứ vào giá trị độ thanh thải creatinin, người ta phân loại chức năng

thận như sau:











Nếu Clcr ≥ 50 ml/phút: chức năng thận bình thường.

Nếu 20 ml/phút ≤ Clcr < 50 ml/phút: suy thận mức độ nhẹ.

Nếu 10 ml/phút ≤ Clcr < 20 ml/phút: suy thận mức độ vừa.

Nếu Clcr < 10 ml/phút: suy thận mức độ nặng.

Tuy nhiên, những bệnh nhân dưới 12 tuổi không áp dụng được công



thức này để đánh giá chức năng thận mà đánh giá thông qua tốc độ lọc cầu

thận (GFR) theo cơng thức của Schwart:



Trong đó:

GFR là tốc độ lọc cầu thận (ml/phút/1,73m2)

Chiều cao (cm)

Nồng độ creatinin huyết thanh (mg/dl)



Hệ số K nếu:



56













Trẻ sinh non <1 tuổi: K = 0,33

Trẻ đủ tháng <1 tuổi: K = 0,45

Trẻ 1-12 tuổi:K = 0,55

Nữ > 12 tuổi: K = 0,55, Nam > 12 tuổi: K = 0,7



57



PHỤ LỤC 2

DANH SÁNH BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

STT



Họ và tên



Giới tính

Nam



Nữ



Tuổi (năm)



Mã bệnh nhân



1



Nguyễn Văn V







37



76453



2



Nguyễn Văn TH







64



75902



3



Nguyễn Thế S







67



87805



4



Nguyễn Đức T







49



97031



5



Bùi Bá S







54



76991



6



Nguyễn Văn B







23



105950



7



Đỗ Ngọc C







69



78077



8



Ngơ Hồng Th







63



97484



9



Vũ Thị C







61



76008



10 Lê Thị H

11 Hồng Minh X







68



69750



65



84199



27



86013







33



77537



14 Vũ Văn Đ

15 Nguyễn Thi H







54



103898



86



86410



16 Hoàng Văn Q

17 Nguyễn Thị L







65



105556







83



69885







30



76606







43



76219



51



75908



70



79669







38



108066







79



79118



39



86487



81



108360



86



89426



12 Trần Thị T

13 Vũ Thế Th













18 Mai Thị Bích V

19 Đinh Ngọc H

20 Đồn Thế N

21 Lê Thị G

22 Hoàng Văn L

23 Đoàn Văn H

24 Phạm Thị T

25 Đặng Văn B















26 Trương Thị R





58



27 Bùi Tiên G

28 Nguyễn Thị Y







29 Đỗ Quang V

30 Phạm Văn H

31 Đoàn Thị N

32 Hoàng Văn O



65



89197



43



78019







77



109058







66



77196



33



79024



47



87100













33 Vũ Thị R

34 Trương Thị Thu H







63



84847







47



86059



35 Nguyễn Thị V

36 Nguyễn Công T







54



109048







86



78903







56



77495







48



89392



65



37 Đào Văn M

38 Mai Văn K

39 Nguyễn Thị M

40 Vũ Văn N







49



87032

109659







60



80987







53



79183







29



104210







48



78531



84



79532







30



107213







49



89758







46



80987



49 Nguyễn Xuân C

50 Vũ Vinh H







53



76743







69



87432



51 Phùng Văn L

52 Trần Thị B







66



105750



37



106405



53 Trịnh Trường C

54 Vũ Thị Mỹ L







55



86015



24



80432



55 Phạm Quốc A

56 Đinh Thị S







60



77325



22



78048



57 Vũ Văn L







78



86433



41 Lương Đình M

42 Hồng Văn Đ







43 Nguyễn Thị M

44 Phạm Thị T

45 Mai Văn L

46 Bùi Mỹ A

47 Lê Thị Ngọc A

48 Đinh Văn M















59



58 Cao Thị M

59 Trần Văn S







47



78903







80



80942



60



104567







47



87993







63



79008







36



86743







55



84654







19



105240



66 Lê Văn L

67 Phạm Văn N







54



75582







67



100944



68 Phạm Văn H

69 Đinh Văn C







61



79560







49



77039



70 Đào Văn X

71 Hà Thị C







60



105985



69



89193



72 Bùi Anh Q

73 Lê Tuấn Tr







57



78922







43



108678



41



86735







46



76 Lê Phú L

77 Đinh Quang V







48



80059

83723







71



73603



78 Lê Hữu L

79 Bùi Thị Đ







57



76872



56



104857



80 Lê B







60



80345



60 Đào Thị X

61 Cao Văn A

62 Nguyễn Văn M

63 Lê Thị L

64 Nguyễn Thị Đ

65 Bùi Văn H



74 Võ Thùy L

75 Đào Duy H



















60



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×