Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Từ ngày: 01/01/2012 đến ngày: 31/01/2012

Từ ngày: 01/01/2012 đến ngày: 31/01/2012

Tải bản đầy đủ - 0trang

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



Chi phí NVL TT

31/01



31/01



31/01



CTK



CTK



NK 128



94



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



1.532.753.000



621



Kết chuyển CPNCTT

Chi phí SXKD dở dang



1541



Chi phí NCTT



622



1.027.995.722

1.027.995.722



Kết chuyển CPSXC

Chi phí SXKD dở dang



1541



CPSXC



627



781.030.627

781.030.627



Nhập kho thành phẩm

Thành phẩm



155



Chi phí SXKD dở dang



1541



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



3.251.110.442

3.251.110.442



LỚP: CQ47/21.12



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



95



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



2.2.3.2. Đối tượng tính giá thành sản phẩm và kỳ tính giá thành.

 Đối tượng tính giá thành sản phẩm.



Xuất phát từ đặc điểm quy trình cơng nghệ sản xuất, đối tượng tính Giá

thành SP của Cơng ty là từng loại sản phẩm hoàn thành cuối cùng của quy trình

cơng nghệ tức là gạch thành phẩm ra lò nhập kho. Ví dụ : gạch 2 lỗ, gạch chẻ 250

*250, gạch chẻ 300*300….

 Kỳ tính giá thành là hàng tháng vào ngày cuối tháng.



2.2.3.3. Tính giá thành sản phẩm hồn thành.

Việc tính giá thành cho từng loại sản phẩm nhập kho và lập Bảng tính giá

thành sản phẩm do kế tốn tổng hợp thực hiện thủ cơng sau đó nhập số liệu tổng

hợp về giá thành sản phẩm vào máy. Trên cơ sở tổng chi phí sản xuất tổng hợp

được, chi phí dở dang đầu tháng, chi phí dở dang cuối tháng, kế tốn tổng hợp tính

tổng giá thành của tất cả các sản phẩm vào các bảng tính giá thành sản phẩm.

Ví dụ cho sản phẩm gạch 2 lỗ.



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



LỚP: CQ47/21.12



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



Bảng số 2.25

CÔNG TY TNHH GỐM XÂY DỰNG YÊN THẠCH



Bảng tính giá thành phẩm gạch 2 lỗ

Tháng 1 năm 2012

Đơn vị tính: đồng

Chi phí NVL trực tiếp



Chỉ tiêu

CP dở dang đầu kỳ (I)

CP phát sinh trong kỳ (II)

Cộng chi phí (III=I+II)



Giá thành Đvị



Cộng

431.822.130

240.568.485

1.396.904.659 901.549.939

1.828.726.789 1.142.118.424



Chi phí SXC



Giá thành

cơng xưởng



190.269.284

684.962.105

875.231.389



862.659.899

2.983.416.703

3.846.076.602



Đất

189.190.470

463.218.823

652.409.293



Than

242.631.660

933.685.836

1.176.317.496



95,715



172,578



268,294



167,561



128,406



564,260



137.985.225



248.792.340



386.777.565



241.559.202



185.112.324



813.449.091



Giá thành đơn vị

gạch mộc

CP dở dang Ckỳ (V)

Sp hỏng

Giá thành SP(VI=III-V)



Chi phí NC

trực tiếp



514.424.068



927.525.156



1.441.949.224



900.559.222



690.119.065



3.032.627.511



117,563



211,971



329,534



205,808



157,716



693,059



SP hồn

thành(A)



2.153.224

4.662.915

6.816.139



1.805.707

634.716

4.375.716



Ngày 31 tháng 1 năm 2012



Giám đốc Cơng ty



Kế tốn trưởng



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



96



Người lập biểu



LỚP: CQ47/21.12



SP dở

dang(B)



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



97



LỚP: CQ47/21.12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Từ ngày: 01/01/2012 đến ngày: 31/01/2012

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×