Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT THÁNG 1/2012

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT THÁNG 1/2012

Tải bản đầy đủ - 0trang

88



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



Để tổng hợp chi phí sản xuất kế tốn sử dụng TK 154 - Chi phí sản xuất kinh

doanh dở dang. Vào cuối tháng, kế tốn tiến hành kết chuyển chi phí ngun vật

liệu trực tiếp, chi phí nhân cơng trực tiếp, chi phí sản xuất chung sang TK 154 theo

trình tự: Từ giao diện chính chọn “Giá thành” sau đó chọn “Kết chuyển tự động”

khi đó hiện ra bảng ta chọn tháng 1 năm 2012 và nhấn “nhận”. Máy sẽ tự động kết

chuyển số liệu sang Sổ Cái TK 154.

Hình 2.6: Giao diện giá hành.



Sau khi thực hiện bút toán kết chuyển máy sẽ tự động tổng hợp toàn bộ số phát

sinh bên Nợ các TK 621, 622, 627 sang TK 154 theo định khoản sau:

Nợ TK 154



: 3.341.779.349 đ



Có TK 621



: 1.532.753.000 đ



Có TK 622



: 1.027.995.722 đ



Có TK 627



: 781.030.627



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



đ



LỚP: CQ47/21.12



89



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



Việc xem và in sổ cái tài khoản 154 (Bảng số 17) tương tự phần kế tốn

NVL trực tiếp.



2.2.3. Kế tốn tính giá thành sản phẩm.

2.2.3.1. Kế toán đánh giá sản phẩm dở dang.

Đặc điểm của dây chuyền công nghệ sản xuất ở Công ty TNHH Gốm Xây

Dựng Yên Thạch là sản xuất hàng loạt, sản phẩm được tạo ra từ 2 loại nguyên vật

liệu trực tiếp là đất sét và than cám. Công ty xác định giá trị sản phẩm dở dang

cuối kỳ theo sản lượng quy đổi tương đương.

Sản phẩm dở dang ở Cơng ty là gạch tạo hình ra phơi tại nhà kính, gạch khơ

trong nhà kính và trong kho chứa (chờ xếp goòng), gạch đã xếp goòng chưa nung,

gạch đã nung. Dựa vào mức độ hoàn thành và số lượng sản phẩm dở dang để quy

đổi sản phẩm dở dang thành sản phẩm hoàn thành tương đương. Hiện nay, Cơng ty

đang xác định mức độ hồn thành của SP dở dang bình quân là 65%. Phần sản

phẩm hỏng chiếm tỷ lệ nhỏ nên tính cho giá thành chịu.

Cơng thức xác định:

GTSP dở

dang cuối

kỳ



Chi phí dở dang ĐK + Chi phí phát sinh trong kỳ

SP nhập kho trong kỳ + SP quy đổi



=



SP quy đổi



Sản

phẩm



x



quy đổi

=



SP dở dang cuối kỳ



x



Mức độ hồn thành



Cụ thể cơng tác đánh giá ở nhà máy gạch tuynel của Công ty như sau, dựa vào

Bảng kê bán thành phẩm để có số sản phẩm gạch 2 lỗ dở cuối kỳ là 1.805.707 viên

SP quy đổi =

SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



1.805.707



x



65% =



1.173.709

LỚP: CQ47/21.12



90



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



Tổng chi phí sản phẩm xuất dở dang cuối kỳ theo phương pháp khối lượng tương

đương:



Chi phí sản

xuất dở dang =

cuối kỳ



Chi sản xuất dở

+

dang đầu kỳ



Chi phí sản xuất

trong kỳ



Sản phẩm

nhập kho



Sản lượng sản

phẩm quy đổi



+



x



Sản lượng sản

phẩm quy đổi



Dựa vào số liệu đánh giá sản phẩm dở cuối kỳ trước, Bảng kê bán thành

phẩm để xác định giá trị sản phẩm dở cuối kỳ:

Chi phí

nguyên vật

liệu đất



=



189.190.470 + 463.218.823

4.375.716

+ 1.173.709



x 1.173.709 =



137.985.225



Chi phí

nguyên vật

liệu than



=



242.631.660 + 933.685.836

4.375.716

+ 1.173.709



x 1.173.709 =



248.792.340



Chi phí

nhân cơng

trực tiếp



=



240.568.485 + 901.549.939

4.375.716

+ 1.173.709



x 1.173.709 =



241.559.202



=



190.269.284 + 684.962.105

4.375.716

+ 1.173.709



x 1.173.709 =



185.112.324



Chi phí

sản xuất

chung



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



LỚP: CQ47/21.12



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



91



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



Việc tính tốn chi phí SXKD dở dang cho từng loại sản phẩm cũng tương tự như

trên.

Bảng số 2.22: Số liệu đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ cụ thể như sau:

Tên sản

phẩm

Gạch 2 lỗ

Gạch đặc

Gạch 6 lỗ

Gạch 6 lỗ ½

Gạch chẻ 250

Gạch chẻ 300

Tổng



Chi phí NVL trực tiếp

Đất

Than

137.985.225 248.792.340

0

0

4.906.472

8.429.541

0

0

0

0

13.557.449

27.842.060

156.449.146



285.063.941



Chi phí

NCTT

241.559.202

0

10.832.987

0

0

37.165.329

289.557.518



Chi phí SXC

185.112.324

0

8.391.752

0

0

28.754.125

222.258.201



Cuối tháng sau khi hạch tốn có các bút tốn kết chuyển tự động từ tài khoản chi

phí sang TK 1541. Việc đánh giá giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ được thực hiện

hồn tồn thủ cơng để lấy số liệu tổng giá thành, giá trị sản phẩm dở được nhập

vào máy để máy tự động vào sổ cái TK 154 (Bảng số 17).



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



LỚP: CQ47/21.12



92



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



Bảng số 2.23

CƠNG TY TNHH GỐM XÂY DỰNG

YÊN THẠCH



SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Từ ngày: 01/01/2012 đến ngày: 31/01/2012

Dư nợ đầu kỳ: 862.659.899

Chứng từ

Ngày

Số

31/01 PKT



Diễn giải



TK



Số phát sinh



K/c chi phí NVL trực tiếp



ĐƯ

621



Nợ

1.532.753.000



31/01 PKT



K/c chi phí NCTT



622



1.027.995.722



31/01 PKT



K/c chi phí sản xuất chung



627



781.030.627



Nhập kho TP



155



PN 128



Tổng phát sinh







3.251.110.442

3.341.779.349



3.251.110.442



Dư Nợ cuối kỳ: 953.328.806

Ngày 31 tháng 01 năm 2012

NGƯỜI GHI SỔ



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



KẾ TOÁN TRƯỞNG



LỚP: CQ47/21.12



93



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



Bảng số 2.24

CƠNG TY TNHH GỐM XÂY DỰNG

YÊN THẠCH



Trích sổ nhật ký chung

Từ ngày: 01/01/2012 đến ngày: 31/01/2012

Chứng từ

Ngày



Số











18/01



PC247



31/01



31/01



31/01



31/01



XK346



Diễn giải

……



TK

ĐƯ



Số phát sinh

Nợ











Thanh tốn tiền th xe

Chi phí sản xuất chung



6277



Tiền mặt



1111



8.000.000

8.000.000



Xuất đất sản xuất gạch

Chi phí NVLTT



621



Nguyên vật liệu chính



1521



507.863.000

507.863.000



CTK235 Trích KHTSCĐ trong tháng



XK346



Chi phí khấu khao TSCĐ



6274



Hao mòn TSCĐ



214



185.173.893

185.173.893



Xuất than sản xuất gạch

Chi phí NVLTT



621



Nhiên liệu



1522



1.024.890.000

1.024.890.000



CTK034 Phân bổ tiền lương CNTT

Chi phí NCTT



622



Tiền lương phải trả



334



949.772.296

949.772.296



………

31/01



CTK



Kết chuyển CPNVLTT

Chi phí SXKD dở dang



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



1541



1.532.753.000



LỚP: CQ47/21.12



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



Chi phí NVL TT

31/01



31/01



31/01



CTK



CTK



NK 128



94



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



1.532.753.000



621



Kết chuyển CPNCTT

Chi phí SXKD dở dang



1541



Chi phí NCTT



622



1.027.995.722

1.027.995.722



Kết chuyển CPSXC

Chi phí SXKD dở dang



1541



CPSXC



627



781.030.627

781.030.627



Nhập kho thành phẩm

Thành phẩm



155



Chi phí SXKD dở dang



1541



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



3.251.110.442

3.251.110.442



LỚP: CQ47/21.12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT THÁNG 1/2012

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×