Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
GIÁM ĐỐC KẾ TOÁN TRƯỞNG QUẢN ĐỐC NGƯỜI LẬP BIỂU

GIÁM ĐỐC KẾ TOÁN TRƯỞNG QUẢN ĐỐC NGƯỜI LẬP BIỂU

Tải bản đầy đủ - 0trang

68



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



Trích KPCĐ : 949.772.296 đ



x 2%

Cộng



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



= 18.995.446 đ

= 78.223.426 đ



Sau khi tính được tiền lương phải trả và các khoản trích theo lương của cơng

nhân trực tiếp sản xuất, kế tốn tiền lương ghi vào Bảng phân bổ tiền lương và bảo

hiểm xã hội

Các khoản trích theo lương được phân bổ vào giá thành từng loại sản phẩm

theo hệ số:

Hệ số các khoản

trích theo lương



=



Tổng các khoản trích theo lương

78.223.426

=

Tổng tiền lương thực tế

949.772.296



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



=



0,08236



LỚP: CQ47/21.12



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



69



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



Chi phí các khoản trích theo lương được phân bổ cho từng loại sản phẩm căn

cứ vào tiền lương sản phẩm và hệ số phân bổ các khoản trích theo lương:

Bảng 2.9: Phân bổ chi phí các khoản trích theo lương.

Loại sản

phẩm

Gạch 2 lỗ

Gạch đặc

Gạch 6 lỗ

Gạch 6 lỗ ½

Gạch chẻ 250

Gạch chẻ 300

Tổng



Tiền lương sản

phẩm thực tế.

(đ)

832.948.170

17.934.543

24.046.290

317.569

904.408

73.621.316

949.772.296



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



Hệ số phân bổ các



Thành tiền.



khoản trích theo lương



(đ)



0,08236



68.601.769

1.477.092

1.980.457

26.155

74.487

6.063.466

78.223.426



LỚP: CQ47/21.12



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



Bảng số 2.10

CƠNG TY TNHH GỐM XÂY DỰNG

YÊN THẠCH



BẢNG PHÂN BỔ LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI



Tiền lương

TK Nợ



BHXH



BHYT



BHTN



KPCĐ



Khoản mục



622



Chi phí NCTT



6271



Chi phí SXC



Cộng

3341



3383



3384



3389



3382



949.772.296



47.946.460



8.461.140



2.820.380



18.995.446



1.027.995.722



75.788.252



8.420.270



1.485.930



495.310



1.515.565



87.705.327



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



LỚP: CQ47/21.12



HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



6421



Chi phí QLDN



6411



Chi phí bán hàng



Cộng



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP



139.191.253



7.423.436



1.319.018



439.672



2.783.825



15.1157.204



58.142.260



3.520.870



621.330



207.110



1.162.845



63.654.415



1.222.894.061



67.311.036



11.887.418



3.962.472



24.457.681



1.330.512.668



Tháng 1 năm 2012



(đvt: vnđ)



Ngày 31 tháng 01 năm 2012

NGƯỜI LẬP BIỂU



SV: NGUYỄN VĂN BÁCH



KẾ TOÁN TRƯỞNG



LỚP: CQ47/21.12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

GIÁM ĐỐC KẾ TOÁN TRƯỞNG QUẢN ĐỐC NGƯỜI LẬP BIỂU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x