Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Hình thái giải phẫu rễ

3 Hình thái giải phẫu rễ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 3.3: Kích thước các phần mơ trong cấu tạo giải phẫu rễ (µm

Tiêu

bản



Dày chu bì



Số lớp tế

bào chu





1



100



8



150



910



0,16



25



2



110



8



110



900



0,12



21



3



100



5



120



600



0,20



24



4



110



7



150



800



0,19



22



5



100



6



140



850



0,16



26



6



100



7



120



850



0,14



20



7



120



7



100



820



0,12



22



8



100



7



140



800



0,18



25



9



110



7



120



860



0,14



21



10



100



8



110



850



0,13



22



TB



105



7



126



824



0,15



22



Dài libe



Dài gỗ



Libe/gỗ



Số bó mạch



 Giải phẫu rễ có lớp

bần dày, gồm khoảng

7-8 lớp tế bào.

 Bó dẫn kiểu chồng

chất hở, Phloem và

Xylem xếp chồng

chất nối tiếp nhau

theo kiểu xuyên tâm.

 Tia ruột chiếm phần

lớn trong cấu tạo của

rễ, đây là đặc điểm

đặc biệt cho thấy khả

năng tích lũy lượng

lớn các chất dinh

dưỡng dự trữ của rễ

cây Cát cánh.



3.1.4 Hình thái các cơ quan sinh sản của cây Cát cánh.

a. Hoa



Hoa to, mọc đơn độc

 Đường kính hoa từ 4-7 cm, tràng

hoa hình chng, màu tím, rộng từ

1,5-2,5 cm, dài từ 3- 4,5 cm.

 5 lá đài nhỏ màu xanh, rộng từ

0,2-0,9 cm, dài từ 0,6-1cm.

 Bầu dưới, hợp 5 ơ, đính nỗn

trung trụ, có nhiều nỗn. Nhụy dài

hơn nhị và nhị thường chín trước

nhụy khoảng 2-3 ngày, cho thấy

hoa Cát cánh có cấu tạo thích nghi

với sự giao phấn.

. Nhị thường dài khoảng 0,3 -0,9

cm, nhụy dài khoảng 1,2-2 cm.

Hạt phấn hình tròn, màu vàng

nhạt, kích thước khoảng 47,5-75

µm.

 Hoa nở khoảng 4-5 ngày thì héo



Hoa thức: * + K5C(5)A5G(55̅).

Hoa đồ:



b. Quả và hạt



Chiều dài quả từ 12,7cm, đường kính quả từ

0,9-1,5cm.

 Trong quả có trung bình

từ 57 - 90 hạt.

Hạt nhỏ, dài khoảng 2

mm, rộng 1mm, khi chín

màu nâu, hạt thường chín

sinh lý trước chín hình thái



3.2 Ảnh hưởng của một số biện pháp kỹ

thuật đến năng suất rễ củ cây Cát cánh



Bảng 3.4: Thời gian các giai đoạn sinh trưởng, phát triển

cây Cát cánh

Ngày gieo



Gieomọc

( ngày )



Mọc- trồng

( ngày )



Trồng- ra hoa

( ngày )



Ra hoa- kết

quả

( ngày )



Kết quảthu hoạch



20/11/2011



12



63



60



5- 7



45



Bảng 3.5: Ảnh hưởng của việc bón phân đến động thái tăng

trưởng chiều cao cây Cát cánh (cm).



Ngày theo

dõi



Công thức



Ngày 19 /3



 Ngày 3/ 4



 Ngày

19/4



CT1



8,7



17,1



26,5



29,0



29,0



CT2



7,3



14,7



23,6



27,0



27,6



CT3



8,0



14,8



24,9



27,6



28,0



 



 Ngày 3/5



 Ngày 18/5



Bảng 3.6: Ảnh hưởng của việc bón phân đến động thái

phân cành (cành).

Ngày theo

dõi



Cơng thức



Ngày

19/3



Ngày 3/

4



Ngày

19/4



Ngày 3/5



Ngày

18/5



CT1



2,7



7,8



11,5



13,2



13,9



CT2



1,4



5,8



9,9



11,2



13,1



CT3



2,0



5,0



9,8



10,6



12,9



Bảng 3.7: Ảnh hưởng của việc bón phân đến động thái ra

lá trên cây cát cánh (lá/ cây).

 Ngày theo

dõi



Ngày 3/ 4 Ngày 19/4 Ngày 3/5



Ngày

18/5



Công thức



Ngày 19/3



CT1



17,3



48,1



133,6



263,5



299,1



CT2



12,6



35,4



97,5



194,6



264,0



CT3



14,6



32,8



102,4



200,6



349,6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Hình thái giải phẫu rễ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×