Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 11: Một số mạch điện đặc biệt 11.1. Mạch ổn áp: 11.1.1. Nguyên tắc làm việc của ổn áp kiểu bù:

Chương 11: Một số mạch điện đặc biệt 11.1. Mạch ổn áp: 11.1.1. Nguyên tắc làm việc của ổn áp kiểu bù:

Tải bản đầy đủ - 0trang

11.1.2. ổn áp kiểu bù dùng Transistor

1. Cấu tạo:

2. Nguyên lý làm việc:

Uce1

R1

Ic1



+U1

CL



+U2



T1

R2



BA



T2

R5

Ic3



R3



U~

C1



R6

C2



a



T3



b



R4

DZ



VR7

R8



H11.2. Sơ đồ nguyên lý mạch ổn áp kiểu bù dùng tranzitor:



Rt



1. Cu to

Khối 1: Bán dẫn công suất T1 đóng vai trò điện trở

điều chỉnh mắc nối tiếp giữa nguồn và tải.

- T2 có nhiệm vụ khuyếch đại dòng cho T1.

- R1 đóng vai trò khởi động và nếu không có R1

thì T1 không bao giờ mở đợc. Và nếu R1 nóng trắc

là T1 đang khóa.

* Khối 2: Mạch dò sai khuyếch đại ®Ĩ ®iỊu khiĨn

khèi 1. ë ®©y T3, R3 ®ãng vai trò khối 2.

* Khối 3: Khối tạo điện áp chuẩn Uch bao gồm Dz và

R5 giữ cho UB3 = Uz = Uch

* Khối 4: Mạch lấy mẫu gồm R6, R7, R8. Tạo thành

một mạch phân áp để đa UB3 về cực gốc của T3.



2. Nguyên lý làm việc:



Bán dẫn công suất T1 đóng vai trò nh một

điện trở điều chỉnh mắc nối tiếp trên đờng

cung cấp điện từ nguồn về tải. Khi T1 dẫn điện

mạnh tức là nội trở giảm, sụt áp UCE1 giảm,

dòng Ic1 = It tăng, làm cho U2 = Ura tăng. Khi T1

dẫn điện yếu tức là nội trở tăng, sụt áp UCE1

tăng, dòng Ic1 = It giảm, làm cho U2 = Ura giảm.

Để điều khiển độ dẫn điện của T1 thông

qua T2 khuyếch đại dòng. Để điều khiển độ

dẫn điện của T2 thông qua dòng IC3 gây sụt

áp trên điện trở R3. Dòng IC3 tăng hay giảm do

sự so sánh giữa UB3 với Uch = Uz quyết định.



Giả sử nếu Ura = U2 tăng thì UB3 tăng làm cho

T3 dẫn điện mang dòng IC3 tăng, sụt áp trên

điện trở R3 lớn UB2 âm nhiều làm cho T2 dẫn

điện yếu, T1 dẫn điện yếu, nội trở T1 tăng, sụt

áp UCE1 tăng, dòng IC1 = It giảm, làm cho U2 = Ut

giảm xuống.

Ngợc lại nếu Ura = U2 giảm thì UB3 giảm làm cho

T3 dẫn điện mang dòng IC3 giảm, sụt áp trên

điện trở R3 nh UB2 âm ít làm cho T2 dẫn

điện mạnh, T1 dẫn điện mạnh, nội trở T1 giảm,

sụt áp UCE1 giảm, dòng IC1 = It tăng, làm cho U2

= Ut tăng lên.

Nh vậy trong cả 2 trờng hợp ta thÊy r»ng néi trë

cđa T1 tù ®éng thay ®ỉi ®Ĩ tự động điều

chỉnh U2 = Ut luôn luôn ổn định.



Chú thích:

* Trong mạch R7 đợc dùng để điều chỉnh mức

điện áp một chiều ổn áp đa ra. Nếu chỉnh

về phÝa (a) Ura = U2 gi¶m, NÕu chØnh vỊ phÝa

(b) Ura = U2 tăng, R6 và R8 là 2 mức hạn chế

trên và dới.

* R1 đóng vai trò khởi động bình thờng khi T 1

đã mở thì R1 hầu nh không cho dòng đi qua.

Nếu đột ngột R1 bị nóng thì có nghĩa là T1

đã bị hỏng.

* Dz bị đánh thủng (ngắn mạch) T3 mở quá, T2

bị khóa T1 khóa lại không dẫn điện U2 = Ut =

0.

* Dz bị hở mạch T3 bị khóa, T2 dẫn ®iƯn m¹nh

T1 dÉn ®iƯn m¹nh nhÊt U2 = Ut = Ut .



11.1.3. Mạch ổn áp dải rộng kiểu xung đóng mở:

Nguyên lý chung của ổn áp xung:

1. Cấu tạo nguyên lý:

2. Nguyên lý làm việc:

D

2



D1



+115V



5



C4

6



D3



+15V



3



CL

R2



+



C2



C3



R3

4



D4



U~= 90 - 260V



- 30V



1



R1

C1



2



Chỉnh lu và lọc

lần

2 lấy ra tải

VR

1



2



3



4



5



Chỉnh lu và lọc

lần 1

Dòư

sai



Nghịch lu và ổn áp



11.1.4. Mạch ổn áp dùng IC78XX và 79XX:

1. Giới thiệu về IC78XX và 79XX:

2. Mạch ổn áp đơn:

a. Mạch ổn định mức điện áp dơng:

Uvào=8-35v

IC7805



Uvào



T

Ura



R=6



1



IC78XX



3



Uvào

1



IC78XX



3



Ura



2



2

C2



Uz

H11.5



H11.6



b. Mạch ổn định mức điện áp âm:



c. Mạch ổn áp đối xứng:

MBA



+Ura

IC78XX



CL

UL



-



+



+



+



-



-



+



+



-



IC79XX



0



-Ura



11.1.5. Tự động điều chỉnh điện áp:

+12V

R6

D3



R3



T1



R5



C1



-Ecc



Uvào

VR



+Ecc

Uz



Dz



+12V



+Ecc



R

C



5

4

7

8

1

6



II

+



-Ecc



R2



IC điều khiển Motor



CL



R1



+

I

-



R10 T2



BATN



U1



A



Ura



D



220V



2



B



M

10



D4

+12V



D1



R4



R8



R7



R9



D2



C2



C



U2

















1. cấu tạo:

a. Khối điều chỉnh servo:

b. Khối khống chế mức cao nhất của điện áp ra:

c. Khối khống chế mức thấp nhất của điện áp ra:

d. Khối chỉnh lu hồi tiếp:

e. Khối so sánh:















2. Nguyên lý làm việc:

* Nguyên tắc làm việc

* Đặt chế độ làm việc

* Điện áp nguồn tăng :

* Điện áp nguồn giảm :



* Kết luận



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 11: Một số mạch điện đặc biệt 11.1. Mạch ổn áp: 11.1.1. Nguyên tắc làm việc của ổn áp kiểu bù:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×