Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Dũng in th cp quy i: Vic quy i dũng in phi m bo sao cho cụng sut th cp ca mỏy bin ỏp trc v sau khi quy i khụng thay i, ngha l:

b. Dũng in th cp quy i: Vic quy i dũng in phi m bo sao cho cụng sut th cp ca mỏy bin ỏp trc v sau khi quy i khụng thay i, ngha l:

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP

2.5.2. Mạch điện thay thế MBA

2.5.2.1. Quy đổi các đại lương thứ cấp về sơ cấp

c. Điện trở, điện kháng và tổng trở thứ cấp quy đổi

Khi quy đổi vì cơng suất khơng thay đổi nên tổn hao

đồng ở dây quấn thứ cấp trước và sau khi quy đổi phải bằng

nhau:

I22.r2 = I’2 2.r’2

Do đó điện trở thứ cấp quy đổi:

r’2= (I2/I’2)2.r2 = K2.r2

Tương tự ta có điện kháng và tổng trở thứ cấp quy đổi:

x’2 = K2.x2

Z2’= K2.Z2

Zt’= K2.Zt



CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP

* Các phương trình quy đổi.

Thay các lượng đã quy đổi vào các phương trình đã viết ở

mục trên ta có:

.



.



.



U1 = Z1 I 1 − E1

.



.



.



U = E −Z I

'

2



'

2



'

2



(



)



'

&

&

&

I1 = I 0 + − I 2



'

2



CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP

2.5.2.2. Thiết lập sơ đồ thay thế



I&

1



r1



'

&

I 2 r’2



x1

rm



U&1



xm

Zm = ?



'

− E&

1



x’2



Z’2



'

&

−U 2



CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP

2.5.2.2. Thiết lập sơ đồ thay thế



I&

1

U&1



rn



Xn



Z2’



−U&2'



Zn = rn + jxn :Tổng trở ngắn mạch của MBA

rn = r1 + r2’

xn = x1 + x2’



CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP

2.7. CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA MBA

2.7.1. Chế độ khơng tải của máy biến áp

2.7.1.1. Phương trình và sơ đồ thay thế



r1



I&

1



x



r’2



1



x’2



I&

0

U&1



rm

xm



− E&

1



.



& + Z& ) = I&&

U1 = I&

(

Z

0

1

m

0Z0

Z0 = Z1 + Zm: là tổng trở không tải của máy biến áp



CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP

2.7.1.2. Các đặc điểm ở chế độ khơng tải



Dòng điện khơng tải

U1

U1

I0 =

=

= (2 ÷ 10)% I1dm

2

2

Z0

(r1 + rm ) + ( x1 + xm )



Tổn hao không tải

P0 = I02r1 + I02rm ≈



I02rm



CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP



Hệ số công suất khơng tải

Cosϕ0 =



P0

P0 + Q0

2



2



=



r0

r0 + x0

2



2



= 0,1 ÷ 0,3



* Khi sử dụng máy biến áp không nên để máy ở

tình trạng khơng tải hoặc non tải



CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP

2.7.1.3. Thí nghiệm khơng tải máy BA

I0

A

U1



P0



r0 = r1 +rm = P0/I02



W



V



W1 E1 U1

K=

=



W2 E2 U 20



I0

I 0 % = 100% = (2 ÷10)%

I1dm



z0 =U1đm/I0

U20 V



x0 = Z 0 − r0

2



∆PFe = P0 + r1I02 = P0



cos ϕ0 =



P0

U1dm I 0



= 0,1 ÷ 0,3



2



CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP

2.7.2. chế độ ngắn mạch của mba:

2.7.2.1. Phương trình và sơ đồ thay thế

rn

I&

xn

n

&

U

1



Phương trình điện áp:

.



.



.



U 1 = I n ( Z1 + Z ) = I n Z n

'

2



CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP

2.7.2.2. Các đặc điểm ở chế độ ngắn mạch



U1dm

In =

Zn

Do tổng trở Zn nhỏ nên In = (10 ÷ 25)Iđm



CHƯƠNG 2: MÁY BIẾN ÁP

2.7.2.3. Thí nghiệm ngắn mạch MBA



U1





®iỊ

u

chØ

nh

®iƯ

n áp



I1đm

A1

Un



Pn



V



Un

Un % =

100% = (3 ữ 10)%

U1dm

Pn = rnI1m2



W

A2 I2dm



rn = Pn/I1đm2

zn =Un/I1đm



xn = Z n 2 − rn 2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Dũng in th cp quy i: Vic quy i dũng in phi m bo sao cho cụng sut th cp ca mỏy bin ỏp trc v sau khi quy i khụng thay i, ngha l:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×