Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Chế độ báo cáo

3 Chế độ báo cáo

Tải bản đầy đủ - 0trang

Học viện Tài chính



Luận văn tốt nghiệp



Lựa chọn đường dẫn báo cáo cần truy xuất. Hệ thống hiển thị màn hình yêu cầu chọn

loại báo cáo và các tham số cần in. Chọn thực hiện để hệ thống tổng hợp báo cáo xem và in

theo yêu cầu sử dụng.



Báo cáo số thu thuế nội địa tháng 5 theo chương

CỤC THUẾ TỈNH HÀ NAM



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



CHI CỤC THUẾ TP PHỦ LÝ



Độc lâp - Tự do- Hạnh phúc

---------*--------BÁO CÁO TỔNG HỢP NQD THEO CHƯƠNG ( BC5)

Tháng 05 năm 2015



Tài khoản dự toán

Tiể

Cấp



Chương



Mục



4



857



1700



4



857



1700



3



756



1700



3



756



1700



3



755



1700



3



755



1700



3



754



1700



3



754



1700



2



555



1700



2



555



1700



u

mục

170

1



170

1



170

1



170

1



170

1



Số thu

Loạ

i



Số nộp kho bạc



Tồn quỹ

tiền mặt



Khoản



Trong tháng



Luỹ kế



Trong tháng



Luỹ kế



lũy kế



465,909,7



3,329,23



458,9



3,317,71



11,512



45

465,909,7



1,290

3,329,23



90,144

458,99



9,200

3,317,71



,090

11,512



45

18,094,0



1,290

56,01



0,144

18,0



9,200

56,01



,090



53

18,094,0



3,124

56,01



94,053

18,0



3,124

56,01



53

60,611,8



3,124

246,63



94,053

60,61



3,124

246,63



49

60,611,8



7,842

246,63



1,849

60,61



7,842

246,63



49

7,986,075,5



7,842

34,808,09



1,849

7,986,07



7,842

34,808,09



01

7,986,075,5



9,392

34,808,09



5,501

7,986,0



9,392

34,808,09



01

20,000,0



9,392

40,00



75,501

20,0



9,392

40,00



00

20,000,0



0,000

40,00



00,000

20,0



0,000

40,00



0,000



00,000



0,000



00



Ngày 10 tháng 6 năm 2015

NGƯỜI LẬP BIỂU



NGƯỜI DUYỆT BIỂU



(Ký và ghi rõ họ tên)



(Ký và ghi rõ họ tên)



Đào Thị Hương



Đào Thị Huệ



CHI CỤC TRƯỞNG

(Ký và ghi rõ họ tên đóng dấu)

Lê Xuân Lợi



Dựa theo báo cáo số thu nội địa theo chương cho biết:

Cơ quan thuộc cấp huyện

Số thuế GTGT thu được trong tháng năm của kinh tế cá thể ( mã

chương 857) thuế GTGT của hàng hóa sản xuất trong nước là 465,909,745



Trần Thị Ngọc Mai



Lớp: CQ51/23.02



Học viện Tài chính



Luận văn tốt nghiệp



VNĐ, số đã nộp Kho Bạc là 458,990,144 VNĐ còn phải nộp lại Kho Bạc là

11,512,090 VNĐ.

Số thu thuế GTGT của Kinh tế tập thể (mã chương 756) thu được trong

tháng 5 năm 2015 là 18,094,053 VNĐ, số đã nộp Kho Bạc là 18,094,053

VNĐ.

Số thu thuế GTGT của Kinh tế tư nhân (mã chương 755) thu được trong

tháng 5 là 60,611,849 VNĐ, đã nộp đủ vào Kho Bạc Nhà nước.

Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh thu được số thuế GTGT là

7,986,075,501 VNĐ, đã nộp đủ vào Kho Bạc.

Cơ quan thuộc cấp tỉnh

Kinh tế tư nhân(mã chương 555) thu được số thuế GTGT là 20,000,000

VNĐ và đã nộp đủ vào Ngân sách

Qua báo cáo trên cho thấy số thuế GTGT thu được nhiều nhất của của

đơn vị thuộc khu Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, cho thấy tốc độ phát

triển tại khu vực này khá cao.



Trần Thị Ngọc Mai



Lớp: CQ51/23.02



Học viện Tài chính



Luận văn tốt nghiệp



Báo cáo tổng hợp thu nội địa

TỔNG CỤC THUẾ



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



Mẫu BC3A-CT



CỤC THUẾ TỈNH HÀ NAM



Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



Ban hành kèm theo công văn số 3051/TCT-KK



CHI CỤC THUẾ TP PHỦ LÝ



---------*----------



ngày 18 /9 /2013 của Tổng cục Thuế



BÁO CÁO TỔNG HỢP THU NỘI ĐỊA

Tháng 05 năm 2015

Đơn vị tính : Đồng

SỐ THU



SỐ NỘP

TỔNG SỐ



TIỂ



ST

T



TRONG ĐĨ



CHỈ TIÊU



MỤ



U



C



MỤ



TRONG THÁNG



SỐ NỘP TẠI



LŨY KẾ

TRONG THÁNG



C



KBNN ĐỊA PHƯƠNG



LŨY KẾ



LŨY



TRONG THÁNG

Thuế giá trị gia tăng (1701,

1704, 1749)

Thuế giá trị gia tăng hàng sản

xuất - kinh doanh trong nước



1700

1700



1701



1700



1704



KẾ



200,000,00



793,005,52



200,000,00



793,005,52



200,000,00



0

200,000,00



7

793,005,52



0

200,000,00



7

793,005,52



0

200,000,00



793,005,527



0



7



0



7



0



793,005,527



80,994,59



99,536,90



80,994,59



99,536,90



80,994,59



2

80,994,59



0

99,536,90



2

80,994,59



0

99,536,90



2

80,994,59



99,536,900



2

8,084,781,40



0

35,150,750,35



2

8,084,781,40



0

35,150,750,35



2

8,084,781,40



99,536,900



3

8,084,781,40



8

35,150,750,35



3

8,084,781,40



8

35,150,750,35



3

8,084,781,40



35,150,750,358

35,150,750,358



Thuế giá trị gia tăng từ hoạt

động thăm dò, phát triển mỏ và

khai thác dầu, khí thiên nhiên

Thuế giá trị gia tăng (1701,

1704, 1749)

Thuế giá trị gia tăng hàng sản

xuất - kinh doanh trong nước

Thuế giá trị gia tăng (1701,

1704, 1749)

Thuế giá trị gia tăng hàng sản



Trần Thị Ngọc Mai



1700

1700



1701



1700

1700



1701



Lớp: CQ51/23.02



Học viện Tài chính

xuất - kinh doanh trong nước

Thuế giá trị gia tăng (1701,

1749)

Thuế giá trị gia tăng hàng sản

xuất - kinh doanh trong nước

Khác



1700

1700



1701



1700



1749



Luận văn tốt nghiệp

3

465,909,74



8

3,329,231,29



3

458,990,14



8

3,317,719,20



3

458,990,14



5

465,909,74



0

3,329,231,29



4

458,990,14



0

3,317,719,20



4

458,990,14



3,317,719,200



5



0



4



0



4



3,317,719,200



Ngày 10 tháng 6 năm 2015

NGƯỜI LẬP BIỂU



NGƯỜI DUYỆT BIỂU



THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ



(Ký và ghi rõ họ tên)



(Ký, ghi rõ họ tên)



(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lê Xuân Lợi



Đào Thị Hương



Trần Thị Ngọc Mai



Đào Thị Huệ



Lớp: CQ51/23.02



Học viện Tài chính



Luận văn tốt nghiệp



Từ báo cáo Tổng hợp số thu nội địa cho biết:

Số thuế GTGT thu được của Doanh nghiệp Nhà nước là: 200,000,000

VNĐ,

Số thuế GTGT thu được của Doanh nghiệp Nhà nước Trung Ương là :

80,994,592 VNĐ

Số thuế GTGT thu được của Doanh nghiệp là: 8,084,781,403 VNĐ

Qua đó cho thấy số thuế GTGT thu được của Doanh nghiệp ngoài quốc

doanh chiếm phần lớn trong số thuế GTGT thu được.



Trần Thị Ngọc Mai



Lớp: CQ51/23.02



Học viện Tài chính

CỤC THUẾ TỈNH HÀ



Luận văn tốt nghiệp

CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



NAM

CHI CỤC THUẾ TP



Mẫu BC4ATH



Độc lập - Tự do- Hạnh phúc



PHỦ LÝ



---------*--------BÁO CÁO TỔNG HỢP SỐ THU DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Tháng 05 năm 2015



Đơn vị tính : Đồng

C





Chương



Tên chương



Mục



Tiểu mục



Số nộp trong tháng



Luỹ kế



p

1



136



1



136



1



136



1



140



1



140



1



140



1



158



1



158



1



158



1



158



1



158



1



170



1



170



1



170



2



423



2



558



2



558



3



619



3



619



3



619



Tổng c.ty Xăng dầu



3600



3601



3600

Ngân hàng CThương

VN



3600



3601



3600

KT HH có tham gia

NN



1700



1701



1700

KT HH có tham gia

NN



3600



3601



3600

TCT ĐT ptriển nhà

ĐT



1700



414,090,000



414,090,000



414,090,000



414,090,000



414,090,000



414,090,000



218,007,110



218,007,110



218,007,110



218,007,110



218,007,110



218,007,110



200,000,000



735,278,000



200,000,000



735,278,000



3,450,000



3,450,000



3,450,000



3,450,000



203,450,000



738,728,000



1701



57,727,527



1700



57,727,527

57,727,527

884,000



KT HH có vốn Nhà

N



1700



1701



1700

Phòng Quản lý đơ thị



1700



1701



1700

Phòng Quản lý đơ thị



2250



2255



45,000,000



45,000,000



45,000,000



45,000,000



35,994,592



54,536,900



35,994,592



54,536,900

20,594,700



Qua báo cáo tổng hợp số thu doanh nghiệp nhà nước cho thấy khu

kinh tế hỗn hợp có sự tham gia của nhà nước chiếm phần lớn trong số thuế

gtgt thu được, qua đó cho thấy sự phát triển của đơn vị ở đây trong các doanh

nghiệp nhà nước.



Trần Thị Ngọc Mai



Lớp: CQ51/23.02



Học viện Tài chính



Luận văn tốt nghiệp



TỔNG CỤC THUẾ



Mẫu BC10-KV



CỤC THUẾ TỈNH HÀ NAM



(Ban hành kèm theo Công văn số 3051 /TCT-KK



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



CHI CỤC THUẾ TP PHỦ LÝ



ngày 18 tháng 09 năm 2013



Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc



của Tổng cục Thuế



-----*------



BẢNG CHI TIẾT SỐ ĐỐI CHIẾU VỚI KHO BẠC NHÀ NƯỚC THEO KHU VỰC KINH TẾ

Tháng 05 năm 2015

Đơn vị tính : Đồng

TRONG THÁNG



S

T



CHỈ TIÊU



MỤC



T

A

1

2



B



C



Thu từ dầu thô và



LUỸ KẾ



CHÊNH LỆCH



TIỂU



SỐ LIỆU



SỐ LIỆU



SỐ LIỆU



SỐ LIỆU



MỤC



CỦA CƠ



CỦA KHO



CỦA CƠ



CỦA KHO



QUAN



BẠC NHÀ



QUAN THUẾ



BẠC NHÀ



1



2



3



4



D



TRONG



LUỸ



THÁNG



KẾ



5=1-2



6=3-4



GHI CHÚ



7



1700



condensate

Doanh nghiệp nhà



1700



nước

Thuế giá trị gia tăng



1700



(1701, 1704, 1749)



315,774,4



315,774,43



31



1



956,206,999



956,206,999



280,9



280,99



892,542,



892,5



94,592



4,592



427



42,427



9,290,563,



9,290,563,



219



219



8,543,77



8,543,77



38,468,469,5



38,468,46



1,547



1,547



58



9,558



Doanh nghiệp có vốn

3



đầu tư nước ngồi



1700



(khơng kể dầu thơ)

Thuế giá trị gia tăng



4



1700



(1701, 1704, 1749)

Thu từ xổ số kiến



1700



thiết

Thuế giá trị gia tăng



1700



(1705)

5



Thu từ khu vực công



1705



1700



thương nghiệp - NQD

Thuế giá trị gia tăng



1700



(1701, 1704, 1749)



46,423,338,199



........ Ngày ....... tháng ......

năm .....

XÁC NHẬN CỦA

KBNN



46,423,338,

199



Ngày 10 tháng 6 năm 2015

NGƯỜI LẬP BIỂU



(Ký tên, đóng dấu)



NGƯỜI DUYỆT BIỂU



(Ký, ghi rõ họ tên)



(Ký và ghi rõ họ tên)



Đào Thị Hương



TỔNG CỤC THUẾ



Đào Thị Huệ



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

NAM



CỤC THUẾ TỈNH HÀ

NAM

CHI CỤC THUẾ TP PHỦ





THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Lê Xuân Lợi



Mẫu BC10-ST

(Ban hành kèm theo Công văn số



Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

-----*------



/TCT-KK

ngày 18 tháng 09 năm 2013

của Tổng cục Thuế



Trần Thị Ngọc Mai



Lớp: CQ51/23.02



3051



Học viện Tài chính



Luận văn tốt nghiệp



BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ NỘP KHO BẠC THEO SẮC THUẾ

Tháng 05 năm 2015

Đơn vị tính : Đồng

ST

T



CHỈ TIÊU



A



B



MỤ



TIỂ



CHÊNH LỆCH



GHI



C



U



SỐ LIỆU



SỐ LIỆU



SỐ LIỆU



SỐ LIỆU



TRON



LUỸ



CHÚ



C



MỤ

D



CỦA CƠ

1



CỦA KHO

2



CỦA CƠ

3



CỦA KHO

4



G

5=1-2



KẾ

6=3-4



7



TRONG THÁNG



Thuế giá trị gia

15



tăng (1701, 1704,



1700



8,824,766,139



8,824,766,1



39,361,011,98



39



5



1705, 1749)

Thuế giá trị gia tăng

hàng sản xuất - kinh



1700



LUỸ KẾ



39,361,011,985



1701



doanh trong nước

Thuế giá trị gia tăng



8,824,766,139



8,824,766,139



39,361,011,985



39,361,011,985



từ hoạt động thăm

dò, phát triển mỏ và



1700



1704



1700



1705



1700



1749



khai thác dầu, khí

thiên nhiên

Thuế giá trị gia tăng

của hoạt động xổ số

kiến thiết

Khác



Ngày 10 tháng6 năm 2015

XÁC NHẬN

CỦA KBNN

(Ký tên,



NGƯỜI LẬP BIỂU



NGƯỜI DUYỆT BIỂU



(Ký, ghi rõ họ tên)



(Ký và ghi rõ họ tên)



đóng dấu)



Đào Thị Hương



Đào Thị Huệ



THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)



Lê Xuân Lợi



Báo cáo quyết tốn thuế

CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ



CỤC THUẾ TỈNH HÀ NAM

CHI CỤC THUẾ TP PHỦ LÝ



NGHĨA VIỆT NAM



Mẫu BC3B-CT



Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc



Ban hành kèm theo công văn số 1044/TCT-KK

ngày 26/03/2015 của Tổng cục Thuế



-----*-----BÁO CÁO QUYẾT TỐN SỐ NỘP NSNN

năm 2015



Đơn vị tính : Đồng

STT



Chỉ tiêu



Mục



A



B



C



Trần Thị Ngọc Mai



Tiểu



Số lũy kế nộp



Số liệu điều



Số quyết toán nộp



mục



NSNN 12 tháng



chỉnh



NSNN năm



D



1



2



3=2+1



Lớp: CQ51/23.02



Ghi chú



4



Học viện Tài chính

A



Luận văn tốt nghiệp



TỔNG THU NỘI ĐỊA (I+II+III)

THU DO NGÀNH THUẾ QUẢN LÝ



2



TRỪ DẦU (2.1+…+2.15)

TRONG ĐĨ TÍNH CÂN ĐỐI (2.1+



2*



…+ 2.15*-2.3)



2.1



313,279,882,



9,559,289



322,839,17



059



,212



1,271



312,202,665,



5,573



312,208,23



359



,812



9,171



1,903

1,139,39



1749)

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất -



827

1,139,390,



0,827

1,139,39



827



0,827



Doanh nghiệp Nhà nước Trung ương



894,585,



894,58



Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704,



937

893,005,



5,937

893,00



527

893,005,



5,527

893,00



527



5,527



Doanh nghiệp Nhà nước Địa phương



366,815,



366,81



Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704,



966

246,385,



5,966

246,38



300

246,385,



5,300

246,38



kinh doanh trong nước

Thu từ khu vực công thương nghiệp -



1700

1700



1701



1700

1700



1701



300

102,571,249,



6,465



5,300

102,577,71



NQD (2.4.1+2.4.2)

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704,



507

85,508,731,



,473

-12



4,980

85,508,60



1749)

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất -



806

85,508,731,



7,747

-12



4,059

85,508,60



kinh doanh trong nước

Thu từ các DN và tổ chức khu vực



806

93,882,320,



7,747

5,573



4,059

93,887,89



NQD

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704,



959

78,280,393,



,812

-12



4,771

78,280,26



739

78,280,393,



7,747

-12



5,992

78,280,26



739

8,688,928,



7,747

891



5,992

8,689,82



548

7,228,338,



,661



0,209

7,228,33



kinh doanh trong nước

Thu từ hộ gia đình và cá nhân kinh



1700

1700



1701



doanh khu vực NQD

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1749)

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước



B



5,656



Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704,



1749)

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất -



2.4.2



,212



1,261,40



1749)

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất -



2.4.1



444



903

1,139,390,



kinh doanh trong nước



2.4



347,751,18



1,261,401,



1749)

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất -



2.1.2



9,559,289



Doanh nghiệp nhà nước (2.1.1+2.1.2)



kinh doanh trong nước

2.1.1



338,191,896,



1700

1700



1701



067

7,228,338,



8,067

7,228,33



067



8,067



231,288,



231,28



163



8,163



231,288,



231,28



163



8,163



HỒN THUẾ

Tổng số chi hồn trả cho NNT



1



(=1.1+1.2+1.3)



1.1



Từ quỹ hoàn thuế GTGT

(=1.1.1+1.1.2)



1.1.1



Hoàn thuế GTGT



1.1.2



Chi trả lãi cho NNT



1.2

1.2.1



Từ NSNN (1.2.1+1.2.2)

Hoàn theo phương thức giảm thu

NSNN



Trần Thị Ngọc Mai



Lớp: CQ51/23.02



Học viện Tài chính

1.2.2

2



Luận văn tốt nghiệp



Hồn theo phương thức chi NSNN



231,288,



231,28



163



8,163



Thu hồi hoàn thuế (Số nộp kho bạc)



2.1



Thuế giá trị gia tăng



2.2



Các loại thuế khác



Ngày ……. tháng ...... Năm 2016

NGƯỜI LẬP BIỂU

Đào Thị Hương



Trần Thị Ngọc Mai



NGƯỜI DUYỆT BIỂU

Đào Thị Huệ



Lớp: CQ51/23.02



THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

Trương Hữu Bách



Học viện Tài chính



Luận văn tốt nghiệp



Từ báo cáo quyết tốn trên cho thấy số thu từ thuế chiếm phần lớn trong

số thu Ngân sách Nhà nước, cụ thể:

- Doanh nghiệp Nhà nước thuế GTGT thu được 1,139,390,827 VNĐ

trong tổng số 1,261,401,903 VNĐ số thuế thu được tương đương với 90%

- Doanh nghiệp Nhà nước Trung Ương thu được số thuế GTGT là

893,005,527 VNĐ trong tổng số 894,585,937 VNĐ tương đương với 99%

- Doanh nghiệp Nhà nước Địa phương thu được số thuế GTGT là

246,385,300 VNĐ trong tổng số 366,815,966 VNĐ tương đương với 67%

- Khu vực công thương nghiệp thu được số thuế GTGT là

85,508,731,806 VNĐ trong tổng số 102,571,249,507 VNĐ tương đương với

83%

- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh: thu được số thuế GTGT là

78,280,393,739 VNĐ chiếm 84%

- Hộ gia đình, cá nhân kinh doanh thu được số thuế là 7,228,338,067

VNĐ chiếm 83%

Thuế GTGT chiếm phần lớn trong tổng số thu, qua đó cho thấy tầm quan

trọng của thuế GTGT cũng như cơng tác kế tốn nghiệp vụ thu thuế GTGT

đảm bảo tn thủ khơng bỏ sót, hồn thiện kế tốn nghiệp vụ thu đảm bảo thu

đúng thu đủ.

2.4 Đánh giá ưu nhược điểm về cơng tác kế tốn thuế GTGT tại chi cục

thuế TP Phủ Lý

2.4.1 Kết quả đạt được

Với việc ứng dụng CNTT vào phục vụ quản lý và kế toán thuế nhằm

nâng cấp các chức năng xử lý thuế lên mơ hình xử lý tập trung như: đăng ký

thuế, xử lý tờ khai/chứng từ thuế, kế toán thuế, quản lý thu nợ, quản lý hồ sơ

thuế, báo cáo kế toán – thống kê thuế; nâng cấp cơ sở dữ liệu quản lý thuế tập

trung và xây dựng công cụ khai thác dữ liệu phục vụ quản lý thuế; xây dựng



Trần Thị Ngọc Mai



Lớp: CQ51/23.02



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Chế độ báo cáo

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×