Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
e. Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường.

e. Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường ĐHKT&QTKD



Khóa luận tốt nghiệp



- Tiêu chuẩn chất thải rắn lấy 1,0Kg/người. ngày.

f.



Cấp điện.

* Điện sinh hoạt :

+ Nhà vườn + biệt thự:



700 W/ng tương ứng 2100 KWh/ng.n



+ Nhà cao tầng :



400 W/ng tương ứng 1200 KWh/ng.n



+ Dân tái định cư :



250 W/ng tương ứng 700



KWh/ng.n

* Cấp điện khu công cộng dịch vụ:

10 ÷ 35 W/m2



+ Cơng cộng + dịch vụ :

+ Khách sạn + khu nghỉ :



2 ÷ 4 KW/1b



* Chiếu sáng đường phố:

+ Đường chính đơ thị:



1 ÷ 1,2 cd/m2



+ Đường khu vực:



0,6 ÷ 0,8 cd/m2



+ Đường tiểu khu:



0,2 ÷ 0,5 cd/m2



3.1.5. Phương án chung giải phóng mặt bằng, kế hoạch tái định cư.

3.1.5.1. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ.

Nhà nước thu hồi đất của người đang sử dụng có đủ điều kiện quy định

theo pháp luật thì được bồi thường, trường hợp không đủ điều kiện được bồi

thường thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét để hỗ trợ.

Nhà nước thu hồi đất của người đang sử dụng vào mục đích nào thì

được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng, nếu

khơng có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng giá trị quyền sử dụng

đất tính theo giá đất tại thời điểm quyết định thu hồi đất



Lớp K5KTĐT B



Trường ĐHKT&QTKD



Khóa luận tốt nghiệp



Người sử dụng đất được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất mà chưa

thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với Nhà nước theo quy định của

pháp luật thì phải trừ đi khoản tiền phải thực hiện nghĩa vụ tài chính vào số

tiền được bồi thường, hỗ trợ để hoàn trả ngân sách nhà nước.

3.1.5.2. Kinh phí tạm tính.

a. Đất ở nơng thơn (ONT).

- Diện tích : 3.785.730,7 m2. ( Ước tính số diện tích phải di chuyển là

20% đất ở, chiếm khoảng 757.146.2 m2. Tương ứng với đó là 20% của 1642

hộ phải di chuyển: 328 Hộ). Trong đó:

+ Đất ở : 328 hộ x 400 m2 = 131.200 m2 ( 328 hộ, mỗi hộ có hạn mức

là 400m2 đất ở)

+ Đất vườn liền kề : 757.146,2 m2 - 131.200 m2 = 625.946,2 m2

- Kinh phí bồi thường đất ở : Trong số 131.200 m 2 đất ở, tạm tính bồi

thường 50% với giá đất ở khu dân cách xa trục đường 446 và các đường liên

thôn là 400.000 đ/m2 và 50% giá vị trí mặt đường 446 là 1.500.000 đ/m2:

65.600 m2 x 400.000 đ/m2



= 26.240.000.000 đ



65.600 m2 x 1.500.000 đ/m2 = 98.400.000.000 đ

Kinh phí bồi thường: 26.240.000.000 đ + 98.400.000.000đ=

124.640.000.000đ

- Kinh phí bồi thường đất vườn liền kề :

+ Bồi thường về đất :



625.946,2 m 2



x



68.000 đ/m2



=



42.564.341.600 đ

+ Hỗ trợ đất nông nghiệp nằm cùng thửa đất với đất ở và không vượt

hạn mức giao đất tại địa phương :

312.973,1 m2 x 200.000 đ/m2 = 62.594.620.000đ (50% với giá đất ở

400.000 đ/m2)

Lớp K5KTĐT B



Trường ĐHKT&QTKD



Khóa luận tốt nghiệp



312.973,1m2x750.000đ/m2=234.729.825.000đ



(50%



với



giá



đất



1.500.000đ/m2)

Kinh phí hỗ trợ : 62.594.620.000 đ + 234.729.825.000 đ =

297.324.445.000 đ

Kinh phí bồi thường và hỗ trợ đất ở nông thôn là :

124.640.000.000đ + 42.564.341.600đ + 297.324.445.000đ



=



464.528.786.600đ

b.



Đất trồng cây lâu năm (LNK):

- Diện tích :



287.158,5 m 2



- Kinh phí bồi thường : 287.158,5 m 2



68.000 đ/m 2



x



=



19.526.778.000 đ

c.



Đất chuyên trồng lúa nước (LUC).

- Diện tích : 2.884.988,3 m 2 .

- Kinh phí bồi thường : 2.884.988,3 m 2



x



71.000 đ/m 2



=



x



43.200 đ/m 2



=



204.834.169.300 đ

d.



Đất chun ni trồng thuỷ sản (TSN).

- Diện tích :



279.076,5 m 2



- Kinh phí bồi thường : 279.076,5 m 2

12.056.104.800 đ

e.



Đất có rừng trồng sản xuất (RST).

- Diện tích : 2.429.706,6 m2

- Kinh phí bồi thường : 2.429.706,6 m2



87.469.437.600 đ

f.



Đất bằng trồng cây hàng năm (BHK).

- Diện tích : 167.368,2 m2



Lớp K5KTĐT B



x



36.000 đ/m2 =



Trường ĐHKT&QTKD



Khóa luận tốt nghiệp



- Kinh phí bồi thường : 167.368,2 m 2



x



71.000 đ/m 2



=



11.883.142.200 đ

g.



Đất thuộc sở hữu của UBND.

- Diện tích : 1.323.278,7 m2.

- Kinh phí bồi thường : Đây là các loại đất thuộc sở hữu của UBND xã



nên không phải bồi thường về đất.

i.



Bồi thường tài sản :

Nhà ở .

32.800 m2 x 2.512.000 đ/m2 = 82.393.600.000 đ ( 328 hộ, ước tính

mỗi hộ xây dựng 100m2 nhà ở, bếp…)

Thuỷ sản .

279.076,5 m2 x 5.000 đ/m2 = 1.395.382.500 đ

Cây cối hoa màu.

- Lúa : 2.884.988,3 m2 x 5.500 đ/m2 = 15.867.435.650 đ

- Hoa màu : 167.368,2 m2 x 18.000 đ/m2 = 3.012.627.600 đ ( tạm

tính theo giá cây rau muống chuyên canh, điều VII TB số 14/TB-STC-QLCS)

- Cây trồng lâu năm : 287.158,5 m2 x 41.250 đ/m2 = 11.845.288.125 đ

Rừng

2.429.706,6 m2 x 12.500 đ/m2 = 30.371.332.500 đ (Tạm tính theo giá

cây bạch đàn, keo : 0,05 m ≤ ɸ gốc ≤ 0,10m, với mật độ 2m 2 một cây, điều I

TB số 14/TB-STC-QLCS)

Giếng nước đào, khoan thủ công :

328 cái x 1.681.000 = 551.368.000 đ

( Tạm tính mỗi hộ gia đình có một cái, điều X thứ tự 7 QĐ số

40/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2008)

Lớp K5KTĐT B



Trường ĐHKT&QTKD



Khóa luận tốt nghiệp



Tài sản trên đất bằng chưa sử dụng :

Thực tế số đất này đa số người dân đang dùng để trồng lúa và gieo mạ,

nên chi phí đền bù tài sản tạm tính theo giá cây lúa.

11.513,1 m2 x 5.500 đ/m2 = 63.322.050 đ

Tài sản trên đất cơ sở thể dục thể thao :

Khơng tính vì đầu tư của các thơn, xã không rõ ràng.

Di chuyển mộ :

Theo điều tra, thống kê tháng 2 năm 2008 cả hai xã có khoảng 1915

ngơi mộ.

1.915 x 4.200.000 đ/cái = 8.043.000.000 đ ( giá tạm tính được lấy

trung bình của giá 3 loại mộ trong mục XII Bảng giá kèm theo QĐ số

40/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2008)

j.



Các trụ sở, cơ quan tổ chức.

Dựa theo số liệu điều tra thực tế trên địa bàn hai xã Đông Xuân và



Tiến Xuân tháng 9/2009.

Xã Đông Xuân : Chi phí là 11.158.987.000 đ. Trong đó:

- Nhà UBND xã : Bao gồm 120m2 nhà cấp IV lợp mái tôn, 150 m2 nhà

cấp IV mái bằng, 370m2 nhà hai tầng.

120m2 x 1.530.000 đ/m2



=



184.560.000 đ



150m2 x 2.512.000 đ/m2



=



376.800.000 đ



370m2 x 4.035.000 đ/m2 =



1.492.950.000 đ



- Trạm y tế xã : Xã chuẩn bị khởi công xây dựng trạm y tế mới vào

cuối năm 2009 với chi phí ước tính là 3 tỷ đồng, nên tạm tính chi phí đền bù tài

sản trên đất là 3 tỷ.



Lớp K5KTĐT B



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

e. Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×