Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. BÀI TẬP TỰ GIẢI

III. BÀI TẬP TỰ GIẢI

Tải bản đầy đủ - 0trang

9. Khi đun 1 ancol với H2SO4 đặc ở 170oC thu đợc 3 anken có

cùng CTPT là C6H12. Hiđro hóa 3 anken ®Ịu thu 2-metylpentan.

CTCT cđa ancol:



A.



(CH3)2 CH



CH2



CH



CH3



OH



B.



(CH3)2 CH



CH



CH2



CH3



OH



C. (CH3)2CHCH2 CH2 CH2OH

D. A hoặc B.

10. Một hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có M=236. Biết X

là sản phẩm chính trong phản ứng giữa benzen và brom với xúc

tác Fe. X là:

A. o- hoặc p-đibrombenzen

đibrombenzen



B.



o-



hoặc



C. m-đibrombenzen



D. 1,3,5-tribrombenzen



m-



11. X là đồng phân ứng với CTPT là C 6H13Br. Biết khi đun nóng X

với dung dịch kiềm/etanol thì thu đợc 3 anken (tính cả đồng

phân hình học) và các anken cộng nớc (xúc tác axit) thu đợc sản

phẩm chính không bị oxi hóa bởi CuO. Tên gọi của X là:

A. 1-bromhexan



B. 3-brom-3-metylpentan



C. 2-bromhexan

đimetylbutan



D.



2-brom-2,3-



12. Trong các chất sau, chất nào tác dụng đợc với Cu(OH)2 tạo

dung dịch màu xanh lam

A. Butan-1-ol



B. Glixerol



C. Propan-1,3-điol



D. Cả B và C



13 A, B là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C 7H8O. A tác

dụng đợc với Na, NaOH, B không tác dụng đợc với Na và NaOH.

Công thức cấu tạo của A, B lần lợt là:

A. C6H5CH2OH và C6H5OCH3

C6H5OCH3



B.



HOC6H4CH3







C. C6H5OCH3 và C6H5CH2OH

C6H5CH2OH



D.



HOC6H4CH3







14 Khi tách nớc từ một chất X có công thức phân tử C 4H10O tạo

thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân

hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

12



A. (CH3)3COH



B. CH3CH(CH3)CH2OH



C. CH3OCH2CH2CH3

CH3CH(OH)CH2CH3



D.



(Trích đề thi tuyển sinh ĐH 2007, khối A)

15. B là một ancol có chứa một liên kết đôi trong phân tử, khối

lợng phân tử của B nhỏ hơn 60 u. B là:

A. CH2=CH – CH2– OH



B. CH2=CH-OH



C. CH2=CH(OH) – CH3



D. CH2(OH)=CH – CH3



16. Có bao nhiêu đồng phân C5H12O bị oxi hóa thành anđehit?

A. 2



B. 3



C. 4



D. 5



17. Cho sơ đồ biến hóa sau:

H2SO4đặc



butan-1-ol



A



o



+ HBr



170 C



Cho biết

A. CH2



+NaOH



B



H2SO4đặc



D



170oC



E



dd KMnO4

lạnh



F



B, E là sản phẩm chính. A, B, D, E lần lợt là:



CH



CH2



CH3 ; CH3



CH



CH3 ;



CH2



Br

CH



CH3



CH2



CH3 ; CH3



CH



CH



CH3



OH

B CH2



CH3



CH



CH2



CH



CH3 ; CH2

Br

;

CH3 CH3



CH2



CH2



CH



CH3 ;



CH2



CH



CH3



OH

C CH2



CH



CH2



CH3 ; CH2



CH2



CH3 ;



CH2



Br

CH2



CH2



CH2



CH3 ; CH3



CH



CH



CH3



OH

D.



CH3



CH



CH



CH3 ; CH3



CH



CH2



CH3 ;



Br

CH3



CH



CH2



CH3 ; CH3



CH



CH



CH3



OH



18. Dïng 1 hãa chÊt duy nhÊt h·y ph©n biƯt dung dịch phenol và

rợu benzylic.

13



A. NaHCO3

B. Na

C. dung dịch brom

D. H2O

19. Khi phân tích chất hữu cơ A (chứa C, H, O) th× cã m C + mH

= 3,5 mO. LÊy hai ancol đơn chức X,Y đem đun nóng với H 2SO4

đặc ở 1400C thì thu đợc A. Biết A, X, Y có cấu tạo mạch hở. Công

thức cấu tạo cuả A, X, Y lần lợt là

A. CH3-O-CH=CH-CH3; CH3OH, CH2=CH-CH2OH

B. CH3-O-CH2-CH=CH2; CH3OH, CH2=CH-CH2OH

C. C2H5-O-CH=CH2; C2H5OH, CH2=CH-OH

D. CH3-O-CH2-CH3; CH3OH, CH3-CH2OH

20. 0,1 mol ancol X tác dụng với natri d tạo ra 3,36 lít H2 (đktc).

Mặt khác đốt cháy X sinh ra CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tơng ứng

là 3 : 4. Tên gọi của ancol X là

A. ancol propan-1-ol

B. ancol propan-2-ol

C. ancol propan-1,2-điol

D. ancol propan-1,2,3-triol

(glixerol)

21. Từ một ancol no đơn chức A, oxi hóa bằng oxi không khí có

xúc tác Cu, ngời ta điều chế đợc một chất lỏng B dễ bay hơi và

không tác dụng với natri. Phân tích B cho thấy tỉ lệ về khối lợng

các nguyên tố lµ mC : mH : mO = 12 : 2 : 4. Công thức cấu tạo của

ancol A là

A. CH3OH



B. C 2H5OH



C. CH3-CHOH-CH3



D. CH 3-CH2-CH2-CH2-OH



22. Cho c¸c chÊt sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat,

natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng đợc với nhau là

A. 4.



B. 3.



C. 2.



D. 1.



23. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH.

Hai chất X, Y lần lợt là

A. CH3CH2OH và CH2=CH2.

B. CH3CHO và CH3CH2OH.

C. CH3CH2OH và CH3CHO.

D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

(Trích đề thi tuyển sinh CĐ khối A- năm 2007)

24. Đốt cháy hoàn toàn một rợu (ancol) X thu đợc CO2 và H2O có tỉ

lệ số mol tơng ứng là 3 : 4. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt

cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO 2 thu đợc (ở cùng điều kiện).

Công thức phân tử của X là

14



A. C3H8O3.



B. C3H4O.



C. C3H8O2.



D. C3H8O.



(Trích đề thi tuyển sinh CĐ khối A- năm 2007)

Đáp án trắc nghiệm tự giải



1. A

7. C



2. B

8. C



3. B

9. B



13.

D

19.

B



14.

D

20.

D



15.

A

21.

D



4. A

10.

A

16.

C

22.

A



15



5. D

11.

B

17.

A

23.

C



6. C

12.

B

18.

C

24.

D



C. KẾT LUẬN

Trong quá trình thực hiện đề tài này tơi nhận thấy, vận dụng được phương

pháp này đối với bài tốn ancol nói chung sẽ giúp cho quá trình giảng dạy và học

tập mơn hố học được thuận lợi hơn rất nhiều bởi trong q trình giải tốn ta khơng

cần phải lập các phương trình tốn học (vốn là điểm yếu của học sinh) mà vẫn

nhanh chóng tìm ra kết quả đúng, đặc biệt là dạng câu hỏi TNKQ mà dạng toán này

đặt ra.

Ngoài việc vận dụng phương pháp giải trên học sinh cần có những tư duy hố

học cần thiết khác như vận dụng nhuần nhuyễn các định luật hoá học, biết phân tích

hệ số cân bằng của các phản ứng và ứng dụng nó trong việc giải nhanh các bài tốn

hố học thì mơí giúp ta dễ dàng đi đến kết quả một cách ngắn nhất.

Khi việc kiểm tra, đánh giá học sinh chuyển sang hình thức kiểm tra TNKQ,

tơi nhận thấy, trong quá trình tự học, học sinh tự tìm tòi, phát hiện được nhiều

phương pháp khác nhau trong giải bài tập hoá học. Giúp cho niềm hứng thú, say

mê trong học tập của học sinh càng được phát huy.

Do thời gian có hạn, đề tài có thể chưa bao quát hết được các loại, dạng của

phương pháp, rất mong sự đóng góp ý kiến bổ sung cho cho đề tài để thực sự góp

phần giúp học cho việc giảng dạy và học tập mơn hố học trong nhà trường phổ

thông ngày càng tốt hơn.

Xin chân thành cảm ơn.



16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. BÀI TẬP TỰ GIẢI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×