Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a) Xét trường hợp tốc độ bit 2,5Gbit/s.

a) Xét trường hợp tốc độ bit 2,5Gbit/s.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 68. Xung tín hiệu quang tại phía phát.



Hình 69. Xung tín hiệu quang tại đầu thu.



Đặng Đình Thắng



Trang 65



Hình 70. Xung tín hiệu quang tại đầu thu.

 Phổ tín hiệu quang.



Đặng Đình Thắng



Trang 66



Hình 71. Phổ tín hiệu quang tại đầu phát.



Hình 72. Phổ tín hiệu quang tại đầu thu.

 Biểu đồ mắt tại đầu thu.



Hình 73. Biểu đồ mắt phía thu.

Đặng Đình Thắng



Trang 67



 Ước tính BER có giá trị 6.42702e-024.

 Ước tính OSNR có giá trị 23,1397 dB.



Hình 74. Ước tính giá trị OSNR.

 Chạy mơ phỏng và thu thập kết quả tại các khoảng cách tuyến truyền dẫn

khác nhau.

Số vòng

1

lặp

Khoảng

80

cách truyền

dẫn (km)

Cơng suất -5.121

thu (dBm)



2



3



4



5



6



7



150



240



320



400



480



560



-2.4678



-0.8325



0.35264



1.28278



2.04842



2.69909



ONSR

(dB)

BER



19,8754



18,0379



16,8337



15,8483



15,0932



14,3904



22,897



1.0646e 2.61947e 4.98097e 2.60083e 3.70148e 1.25714e 6.42702e-164

-082

-052

-040

-033

-027

024

Hình 75. Kết quả mơ phỏng theo khoảng cách truyền dẫn.



 Để đạt được BER có giá trị 10-10 thì số vòng lặp đạt được là 15 vòng lặp.

Như vậy khoảng cách truyền dẫn tối đa là 1500 km.

Đặng Đình Thắng



Trang 68



 Vẽ đường cong BER theo khoảng cách truyền dẫn.



Hình 76. Đường cong BER (dB) theo số vòng lặp.

b) Xét trường hợp tốc độ bit 10Gbit/s.

 Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số vòng lặp trước khi chạy mô phỏng.

 Công suất quang tại đầu phát có giá trị -13,148 dBm.

 Cơng suất quang tại đầu thu có giá trị 2,583 dBm.

 Tín hiệu điện kích thích.



Đặng Đình Thắng



Trang 69



Hình 77. Tín hiệu điện kích thích.

 Xung tín hiệu quang.



Đặng Đình Thắng



Trang 70



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a) Xét trường hợp tốc độ bit 2,5Gbit/s.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×