Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Xác định tỷ số truyền của truyền lực chính :

II. Xác định tỷ số truyền của truyền lực chính :

Tải bản đầy đủ - 0trang

5400

6000

6600

7200



134.61

137.22

134.33

125.14



238.06

218.40

194.38

165.99



1 Chọn số lượng số truyền : giả thiết là hộp sớ cơ khí ,chọn n=5

2 Tính tỉ số truyền cực tiểu :

+ Tính bán kính bánh xe

ro==328.4mm

Áp dụng cơng thức : rb = λr với λ=0.93÷0.935

Do đó rb =305.4÷307.4 mm

Lấy rb =306mm=0.306m

Xe chạy với vận tốc cưc đai vmax áp dụng điều kiện vận tốc ta có:

ω

vmax = ev max rb

imin

it min =



suy ra :



ωev max

rb

vmax



it min = 0.377



hay



nev max

rb

vmax



+ Áp dụng cơng thức để tính imin

n

it min = 0.377 ev max rb

vmax

= =3.64

3 Tính tỉ số truyền cực đại :

+ Điều kiện lực kéo

Xe chạy chậy trên đường có hệ số cản cực đại(max). Lúc này xe phải đảm bảo điều kiện

lực kéo và đây là điều kiện cần.

Fkmax= (Memax.itmax.t)/rb

Ta có điều kiện khắc phục lực cản lớn nhất của đường :

GѰmax

Suy ra :

imax =



Gψ max rb

M e maxηt



Trong đó : G=20350 N rb=0.306 m



Memax=273.1 Nm ŋt=0.85



Ѱmax=f +tanαmax=0.02+0.32=0.34

7



Thay vào ta được :

+ Kiểm tra điều kiện bám :

M e max it maxηt

≤ Gϕ

rb



itmax=9.12



Trong đó Gᵩ là trọng lượng bám của xe, coi cosα≈1 nên ta có trọng lượng bám của

xe là : Gᵩ=0.5G=0.5*20350=10175 N

Φ là hệ số bám giữa xe và mặt đường chọng φ=0.7

Thay vào ta được : (273.1*9.12*0.85)/0.306=6918.5<10175*0.7=7122.5

 Thỏa mãn điều kiện bám



4 Tính tỉ số truyền trung gian :

Chọn quy luật phân bố tỉ số truyền là quy luật cấp số nhân . Áp dụng cơng thức :



Từ đó ta có :

- it5 = 3.64

- it4 = 1.26 * 3.64 = 4.58

- it3 = 1.26 * 4.58 =5.77

- it2 = 1.26 * 5.77 =7.27

- it1 =9.12

5 Vận tốc tại các tay số

Áp dụng công thức

v = (0.377ne*rb)/it

Trong đó tỉ số truyền it lấy từ kết quả tính tốn của phần tính tỉ số truyền ủa các tay

số trung gian: it5=3.64 ; it4=4.58; it3=5.77; it2=7.27 ; it1= 9.12; số vòng quay ne lấy ở bảng 1.

Kết quả giá trị vận tốc xe ứng với từng tay số ở các số vòng quay khác nhau của xe

thể hiện trên bảng 2.2:

Thay các thông số ở trên ta được bảng:

Bảng 3

8



ne

(v/ph)

600

1200

1800

2400

3000

3600

4200

4800

5400

6000

6600

7200



V1(km/h)

7.58

15.17

22.76

30.35

37.94

45.53

53.12

60.71

68.31

75.89

83.48

91.07



V2(km/h)



V3(km/h)



V4(km/h)



V5(km/h)



9.52

19.04

28.56

38.08

47.61

57.12

66.64

76.16

85.68

95.20

104.73

114.25



11.99

23.99

35.98

47.98

59.98

71.97

83.97

95.96

107.96

119.96

131.95

143.95



15.11

30.22

45.33

60.45

75.56

90.677

105.74

120.91

136.01

151.12

166.24

181.35



19.01

38.03

57.04

76.06

95.07

114.09

133.11

152.12

171.14

190.15

209.17

228.18



III. Xác định các chỉ tiêu đánh giá động lực học của ô tô :

1



Cân bằng công suất ô tô

1.1 Phương trình cân bằng công suất

Khi xe chuyển động trên đường thì động cơ ơ tơ tiêu tớn cho chuyển động gồm :

Công suất mất mát trong hệ thống truyền lực Nt

Công suất cản lăn Nf

Công suất cản khơng khí Nw

Cơng śt cản lên dớc Nd

Cơng śt cản quán tính Nq

Cơng śt cản móoc kéo Nm



Cơng suất trên bánh xe chủ động: áp dụng công thức Nk=tNe=0,85. Ne.

Nf =



Công suất cản lăn: áp dụng công thức

Xe chạy trên đường bằng 0

9



Gvf cos(α )

3, 6



G=20350N; f=0,02; 3; t=0,85; Cw=0,4; A=2.612m2.

Nf = =0.113*v

Cơng suất cản khơng khí: áp dụng cơng thức :

Nw=ρCAv3 = *1.24*0.4*2.612*v3 =1.38*105*v3



Ta có bảng :



Bảng 4

ne(v/ph)

600

1200

1800

2400

3000

3600

4200

4800

5400

6000

6600

7200



Ne(kW)

14.95

31.83

49.81

68.06

85.76

102.05

116.2

127.34

134.61

137.22

134.33

125.14



Nk(kW)

12.71

27.05

42.33

57.85

72.89

86.77

98.79

108.23

114.42

116.63

114.18

106.37



v5(km/h)

19.01

38.03

57.04

76.06

95.07

114.0

133.1

152.12

171.14

190.15

209.17

228.18



Nf(kW)

2.148

4.297

6.446

8.595

10.74

12.89

15.04

17.19

19.338

21.48

23.63

25.78



Từ bảng 4 ta vẽ được đồ thị cân bằng công suất



10



Nw(kW)

0.095

0.764

2.580

6.116

11.94

20.64

32.78

48.93

69.675

95.576

127.21

165.15



Nf+Nw(kW)

2.244

5.062

9.026

14.71

22.69

33.53

47.82

66.12

89.014

117.06

150.84

190.94



2



Cân bằng lực kéo ơ tơ

2.1 Phương trình cân bằng lực kéo



Khi xe chuyển động, lực kéo phát ra tại bánh xe chủ động phải thắng các lực cản:

cản lăn, cản khơng khí, cản lên dốc, cản qn tính và cản mooc kéo.

-



Tính lực kéo tại các tay số: áp dung cơng thức Fkt=(Me.iti.t)/rb



Ta lần lượt có: Fk1=25.33Me,

Fk2=20.19Me,

Fk3=16.03Me,

Fk4=12.72 Me,

Fk5=10.11Me

-



-



Lực cản lăn: hệ số cản lăn của đường là f=0,02 và trọng lượng của xe là 20350 N

ta có

Ff=G.f=20350*0,02=407N

Lực cản khơng khí : m3; t=0,85 ; Cw=0.4; A=2.612m2 ta có:

Fw = ρCwAv2 =0.4*1.24*2.612*v2 =0.05v2



2.2 Đồ thị cân bằng lực kéo



Áp dụng các công thức trên ta có bảng :

Bảng 5

Me(Nm)



238.

1

7.5



253.

3

15.1



264.

2

22.7



270.

8

30.3



273.

1

37.9



270.8 264.

2

45.5 53.1



253.3



6030



6418



6694



6860



6916



6860



Fw1(N)



2.8



11.5



25.9



46.1



72.0



v2(km/h

)

Fk2(N)



9.5



19.1



28.5



38.2



47.6



4807



5116



5336



5469



Fw2(N)



4.5



18.1



40.7



72.5



v1(km/h

)

Fk1(N)



218.4



60.7



238.

1

68.3



6694



6418

184.3



5513



103.6 141.

1

57.1 66.6

4

5469 5336



113.

3



163.1 222.

1

11



75.8



194.

3

83.4



165.

9

91.1



6030



5533



4924



4205



288.1



76.1



233.

1

85.6



414.

7

114.2



5116



4807



4410



348.

4

104.

7

3925



290.1



367.

1



453.2



548.

4



652.

6



95.2



3352



v3(km/h

)

Fk3(N)



11.9



23.9



35.9



47.9



59.9



71.9



83.9



95.9



3815



4060



4235



4340



4375



4340



4235



4060



Fw3(N)



7.1



28.7



64.7



15.1



30.2



45.3



179.

8

75.5



3028



3223



3362



3445



3473



259.5 352.

5

90.6 105.

7

3445 3362



460.4



v4(km/h

)

Fk4(N)



115.

1

60.4



Fw4(N)



11.4



45.6



19.1



38.1



182.

7

76.1



285.

5

95.1



2407



2561



2672



2738



2760



411.1 559.

5

114.1 133.

1

2738 2672



730.8



v5(km/h

)

Fk5(N)



102.

7

57.1



Fw5(N)



18.0

7

425.

1



72.3

1

479.

3



162.

7

569.

7



289.

2

696.

2



451.

9

858.

9



650.8 885.

9

1057 1292



Ff+Fw



131.

9

3115



143.

9

2660



870



1036



2778



166.

2

2472



181.

3

2111



1142



1381



1644



190.1



2561



925.

1

171.

1

2407



2208



209.

1

1965



228.

2

1678



1157



1464



1807



2187



2603



1564



1871



2214



2594



3010



120.9

3223



152.1



107.

9

3815

582.

8

136.

1

3028



119.9

3500.

6

719.5

151.1



Từ kết quả ở bảng 5 ta vẽ được đồ thị :



2.3 Nhân tố động lực học



Từ công thức nhân tớ động lực học:

D=



Fk − Fw

G



Ta tính được giá trị nhân tố động lực học D cho các tay số . Kết quả ta có bảng sau



V1(km/h)

7.58

15.179

22.768

30.358

37.948

45.537

53.127



D1

0.296

0.3148

0.3277

0.3348

0.3363

0.3320

0.3220



V2(km/h)

9.5209

19.041

28.562

38.083

47.604

57.125

66.646



D2

0.236

0.250

0.26025

0.26519

0.26535

0.26073

0.25134



V3(km/h)

11.9960

23.9921

35.9881

47.9841

59.9802

71.9762

83.9723

12



D3

0.187148

0.198129

0.204962

0.207647

0.206185

0.200576

0.190819



V4(km/h)

15.1129

30.2258

45.3387

60.4517

75.5646

90.775

105.790



D4

0.14827

0.15614

0.16016

0.16033

0.15664

0.14911

0.13771



V5(km/h)

19.0157

38.0314

57.0471

76.0628

95.0785

114.094

133.11



D5

0.11739

0.12232

0.12331

0.12034

0.11343

0.10257

0.08777



60.716

68.306

75.896

83.485

91.075



0.3063

0.2848

0.2577

0.2248

0.1862



76.167

85.688

95.209

104.73

114.25



0.23716

0.21820

0.19446

0.16594

0.13265



95.9683

107.964

119.960

131.956

143.952



0.176914

0.158862

0.136662

0.110315

0.07982



120.903

136.016

151.129

166.242

181.355



0.12247

0.10337

0.08042

0.05362

0.02296



152.125

171.141

190.157

209.172

228.188



0.06902

0.04632

0.01967



Xây dựng nhân tố động lực học ở các tải trọng khác nhau



-



Tự trọng của xe: G0= 12650 N( bao gồm cả lái xe); tải trọng 7 hành khách , mỗi hành

khách là 1100 N (bao gồm cả hành lý )

+) Không tải: Gt=0; Gx=12650+0=12650N

+) Một hành khách : Gt=1100N ; Gx=G0 + Gt=1100+12650=13750N

+) Hai hành khách : Gt=2200N ; Gx= G0 + Gt=2200+12650=14850N

+) Ba hành khách : Gt=3300N ; Gt= G0 + Gt=3300+12650=15950N

+) Bốn hành khách : Gt=4400N; Gx= G0 + Gt=4400+12650=17050N

+) Năm hành khách : Gt=5500N; Gx= G0 + Gt=5500+12650=18150N

+) Sáu hành khách : Gt=6600N; Gx= G0 + Gt=6600+12650=19250N

+) Bảy hành khách : Gt=7700N ; Gx= G0 + Gt=7700+12650=20350N

+) Tám hành khách : Gt=8800N ; Gx= G0 + Gt=8800+12650=21450N

+) Chín hành khách : Gt=9900 ; Gx= G0 + Gt=9900+12650=22550N

Áp dụng công thức : tg(== ta tính được gái trị . Kết quả được thể hiện ở bảng :



Số

khá

ch

Gx(

N)

tgα

α



0



1



2



3



4



5



6



7



8



9



12650



13750



14850



15950



17050



18150



19250



21450



22550



0.621

622

31.86



0.6756

76

34.04



0.7297

3

36.11



0.783

784

38.08



0.8378

38

39.95



0.8918

92

41.72



0.9459

46

43.41



2035

0

1



1.0540

54

46.54



1.1081

08

47.93



13



45



2.4 Khả năng tăng tốc của ô tô



2.4.1 Gia tốc ô tô

Áp dụng công thức : i=1,05+0,0015it2

Các thông số lấy ở mục II với :



it1=9.12; it2 =7.27; it3= 5.77; it4= 4.58; it5= 3.64



Ta có: 1=1,05+0,0015*9.122=1.17

=1,05+0,0015*7.272=1.13



2



=1,05+0,0015*5.772=1.1



3



=1,05+0,0015*4.582=1.08



4



=1,05+0,0015*3.642=1.06



5



j=

Áp dụng công thức:



( D− f ) g

δi



với f= 0.02 , g= 9.81 (m/s2)



Ta có bảng 6

v1



j1



v2



j2



v3



j3



v4



j4



v5



j5



7.58



2.311



9.525



1.875



11.996



1.496



15.13



1.165



19.015



0.892



15.17



2.471



19.047



2.001



23.99



1.584



30.25



1.236



38.031



0.938



22.76



2.580



28.561



2.085



35.988



1.643



45.33



1.273



57.047



0.947



30.35



2.648



38.084



2.128



47.984



1.673



60.45



1.274



76.062



0.920



14



37.93

45.53

53.14



2.652

2.615

2.537



47.648

57.141

66.645



2.130

2.089

2.008



59.980

71.97

83.97



1.665

1.608

1.523



60.74



2.400



76.168



1.885



95.96



1.399



68.35



2.221



85.688



1.72



107.96



1.236



75.89



1.993



95.209



1.514



119.90



1.045



83.46



1.717



131.95



0.806



91.07



1.394



104.74 1.267

4

114.252 0.977



143.26



0.537



75.53

90.65

105.7

5

120.9

4

136.6

3

151.1

3

166.2

2

181.1

4



1.241

1.172

1.069



95.078

114.09

133.11



0.856

0.757

0.621



0.930



152.125



0.449



0.757



171.141



0.241



0.548



190.157



0



0.305



209.179



0.026



228.188



Từ bảng trên ta vẽ được đồ thị gia tốc ô tô :



2.4.2 Thời gian tăng tốc

Từ số liệu gia tốc j lấy ở bảng 6 ta tính được từng giá trị 1/j tương ứng với từng vận tốc và

các tay số. Kết quả thể hiện trên bảng 7 trong khi lập bảng số liệu ta chỉ tính tốn đến

vận tốc 171.14km/h ở tay số 5.

v1

7.58960

5

15.1792

1

22.7688

2

30.3584

2

37.9480

3

45.5376

3

53.1272

4

60.7168

4



1/j1

0.43177

7

0.40452

6

0.38758

4

0.37876

4

0.37703

3

0.38219

9

0.39484

9

0.41652

2



v2

9.52093

5

19.0418

7

28.5628

1

38.0837

4

47.6046

8

57.1256

1

66.6465

5

76.1674

8



1/j2

0.5332



v3

11.99605



0.4994



23.9921



0.4794



35.98815



0.4697



47.98419



0.4694



59.98024



0.4784



71.97629



0.4979



83.97234



0.5304



95.96839



15



1/j3

0.67084

5

0.62949

1

0.60623

6

0.59756



v4

15.112



1/j4

v5

0.858 19.01



1/j5

1.119



30.225



0.808 38.03



1.065



45.338



0.782 57.04



1.055



60.451



0.784 76.06



1.086



0.60225

2

0.62096

1

0.65643



75.564



0.805 95.07



1.167



90.677



1.320



0.71459

8



120.90



0.852 114.0

4

0.935 133.1

1

1.074 152.1

2



105.79



1.609

2.225



68.3064

5

75.8960

5

83.4856

6

91.0752

6



0.45023

2

0.50166

6

0.58218

5

0.71735

4



85.6884

2

95.2093

5

104.730

3

114.251

2



0.5811



107.9644



0.6602



119.9605



0.7892



131.9565



1.0225



143.9526



0.80749

6

0.96115

5

1.24154

9

1.87445

9



136.01

151.14

166.24

181.35



1.320 171.1

4

1.821 190.1

5

3.27 209.1

7

37.16 228.1

8



4.143



Từ bảng trên ta vẽ được đồ thị :



Với giả định khoảng cách giữa hai vạch trên đồ thị là 1mm ta có tỉ lệ xích các trục

như sau:

Trục hồnh( trục vận tốc):



==41.11



v



Trục tung ( trục gia tốc ngược):



1/j



==0.1



Các khoảng chia được bố trí như sau (theo vận tốc xe km/h):

7.5820; 2040;4060; 6080; 80 ;160÷171.14

Từ đồ thị gia tốc ngược như hình , với các khoảng cách chia trục vận tốc như đã nói ở trên

xác định được diện tích từng khoảng.

Tỉ lệ xích như sau : =v.1/j=0.1*1.111 =0.1111

Ta lập được bảng giá trị diện tích và thời gian tăng tốc



Khoản

g vận

tốc

Diện

tích

tổng S

Thời



7.58÷2

0



20÷40



40÷60



60÷80



80÷100



100÷12

0



120÷14

0



140÷16

0



160÷171.1

4



11



17



18



22



29



40



58



91



103



11

1.2221



28

3.110



46

5.110



68

7.554



97

10.776



137

15.2207



195

21.6645



286

31.7746



389

43.2179



16



gian

tăng

tốc



8



6



8



7



2.4.3 Qng đường tăng tốc s

Ta đã có kết quả thời gian tăng tốc ở đồ thị trên . Tương tự với khoảng cách giả định

trên trục là 5mm ta có tỷ lệ xích các trục như sau:

Trục hồnh( trục vận tốc):



==41.11



v



Trục tung ( trục gia tốc ngược): t==2

Tỉ lệ xích như sau : =v.t=1.111*2=2.222

Ta chia trục hoành theo các khoảng như sau :

7.5820; 2040;4060; 6080; 80 ;160÷171.14

Ta có bảng :

Khoản

g vận

tớc

Diện

tích

Tổng

diện

tích

Qng

đường

tăng

tớc



7.58÷2

0



20÷40



40÷60



60÷80



80÷10

0



100÷12

0



120÷14

0



140÷16

0



160÷171.1

4



2



7



12



19



28



54



59



80



93



2



9



21



40



68



122



181



261



354



4.444



19.998 46.662 88.88



151.09

6



271.08

4



402.18

2



579.94

2



786.588



Từ bảng trên ta có biểu đồ



17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Xác định tỷ số truyền của truyền lực chính :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×