Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng A.5 Tương quan giữa chất lượng cảm quan và hàm lượng hypoxanthine theo ngày bảo quản trong nghiên cứu của Mol [161]

Bảng A.5 Tương quan giữa chất lượng cảm quan và hàm lượng hypoxanthine theo ngày bảo quản trong nghiên cứu của Mol [161]

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHỤ LỤC B

HÌNH ẢNH TƠM SÚ (Penaeus monodon) ĐÁNH GIÁ

Mẫu:

Tơm sú (Penaeus monodon) sau khi lấy khỏi thùng giữ nhiệt được rửa qua bằng

nước sạch rồi đặt lên mâm để chụp ngay



Điều kiện chụp:

Tôm đặt trên mâm trắng. Mâm tôm đặt trên mặt bàn đá bằng phẳng. Tôm đặt sao

cho đầu tôm nằm ngang, song song với cạnh bàn. Kéo thân tơm vng góc với đầu

tơm, đi hơi cong theo chiều cong tự nhiên của tôm.

Máy ảnh đặt trên giá đỡ cố định cách mẫu 30 cm, đặt vng góc với mẫu.

Chế độ chụp: không zoom, bật flash, độ phân giải 8.3 megapixel.

Máy ảnh: Sử dụng máy ảnh Panasonic Lumix DMC- FS4



Thông tin chung

Hãng sản xuất



Panasonic FH / Fs Series



Độ lớn màn hình LCD (inch)



2.5 inch



Màu sắc



Đen



Trọng lượng Camera



112g



Kích cỡ máy (Dimensions)



55.4 x 97.6 x 22.3 mm



Loại thẻ nhớ



Multimedia

Secure



Card

Digital



(MMC)

Card



(SD)



SD High Capacity (SDHC)

Bộ nhớ trong (Mb)



50



Cảm biến hình ảnh

Bộ cảm biến hình ảnh (Image



1/2.5



Sensor)

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu



8.3Megapixel



dụng)

Độ nhạy sáng (ISO)



Auto, 80, 100, 200, 400, 800, 1000, (In High

Sensitivity mode: 1600-6400)



Độ phân giải ảnh lớn nhất



3264 x 2448



Thông số về Lens

Độ dài tiêu cự (Focal Length)



f = 5.5 - 22.0mm (35mm equiv.: 33 - 132mm)



Độ mở ống kính (Aperture)



Wide: F2.8 - F8.0, Tele: F5.9 - 16.0



Tốc độ chụp (Shutter Speed)



8-1/2000 sec. (in Starry Sky mode: 15/30/60

sec.)



Tự động lấy nét (AF)

Optical Zoom (Zoom quang)



4x



Digital Zoom (Zoom số)



4.0x



Thông số khác

Định dạng File ảnh



JPEG



Định dạng File phim



QUICKTIME video format



Chuẩn giao tiếp



USB

AV

PictBridge



out



Điều kiện phòng thí nghiệm

Ánh sáng trắng từ đèn huỳnh quang phân bố đều. 6 bóng 1m 2 cho diện tích phòng

2×5m, chiều cao 2 m2. Phòng kính cách âm, nhiệt độ phòng 20.



PHỤ LỤC C

HÌNH ẢNH THÍ NGHIỆM



Hình C1. Tơm thu hoạch tại vựa



Hình C2. Tơm sau khi bảo quản trong túi zipper



Hình C3. Chuẩn bị mẫu tơm



Hình C4. Người thử đang tiến hành thí nghiệm



Hình C5. Người thử



Hình C6. Huấn luyện hội đồng



Hình C7. Chuẩn bị mẫu tơm cho đợt thí nghiệm đánh giá QIM



PHỤ LỤC D:

Sắc ký đồ chuẩn hypoxanthine

DAD1 A, Sig=248,4 Ref=360,100 (T:\TÀI LIỆ...Ử LÝ SỐ LIỆU PHẦN HYPOXANTHINE\CHAY 18-12-14\HX 001PPM.D)

Are

7.922

a: 1

1.83

63



mAU

1.8

1.6

1.4

1.2

1

0.8

0.6



1



2



3



4



5



6



7



8



9



min



Sắc ký đồ chuẩn 0,01ppm

DAD1 A, Sig=248,4 Ref=360,100 (T:\TÀI LIỆ...Ử LÝ SỐ LIỆU PHẦN HYPOXANTHINE\CHAY 18-12-14\HX 005PPM.D)

7.926



mAU



A re



a: 1



5.08



03



2.2

2

1.8

1.6

1.4

1.2

1

0.8

0.6

1



2



3



4



5



6



7



8



9



min



Sắc ký đồ chuẩn 0,05 ppm

DAD1 A, Sig=260,4 Ref=360,100 (T:\TÀI LIỆ...Ử LÝ SỐ LIỆU PHẦN HYPOXANTHINE\CHAY 7-12-15\HX 0.1PPM.D)

7.832



mAU



Are

a: 2

2



.873

2



2.5



2



1.5



1



0.5



0

1



2



3



4



5



6



7



8



9



min



Sắc ký đồ chuẩn 0,1ppm

DAD1 A, Sig=248,4 Ref=360,100 (T:\TÀI LIỆ...Ử LÝ SỐ LIỆU PHẦN HYPOXANTHINE\CHAY 18-12-14\HX 05PPM.D)

Are

7.929

a: 8

2.53

23



mAU



8



6



4



2



0

1



2



3



4



5



6



7



8



9



min



9



min



Sắc ký đồ chuẩn 0,5 ppm

DAD1 A, Sig=248,4 Ref=360,100 (T:\TÀI LIỆ...XỬ LÝ SỐ LIỆU PHẦN HYPOXANTHINE\CHAY 18-12-14\HX 1PPM.D)

7.927



mAU



Are

a: 1



25.7

8



14

12

10

8

6

4

2

0

1



2



3



4



5



6



7



8



Sắc ký đồ chuẩn 1ppm

DAD1 A, Sig=248,4 Ref=360,100 (T:\TÀI LIỆ...XỬ LÝ SỐ LIỆU PHẦN HYPOXANTHINE\CHAY 18-12-14\HX 3PPM.D)

Are

7.927

a: 3

91.2

73



mAU



40

35

30

25

20

15

10

5

0

1



2



3



4



5



6



Sắc ký đồ chuẩn 5 ppm



7



8



9



min



PHỤ LỤC E

Sắc ký đồ chuẩn histamine



Sắc ký đồ chuẩn 0,055 ppm



Sắc ký đồ chuẩn 0,110 ppm



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng A.5 Tương quan giữa chất lượng cảm quan và hàm lượng hypoxanthine theo ngày bảo quản trong nghiên cứu của Mol [161]

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×