Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 3.3 Mô hình kiến trúc phần cứng Raspberry

Hình 3.3 Mô hình kiến trúc phần cứng Raspberry

Tải bản đầy đủ - 0trang

model B, Raspberry Pi model B+. Và phiên bản mới nhất là Raspberry Pi 2 vừa

được phát hành vào tháng 2 năm 2015.

- Vi xử lý: Bộvi xử lý được sửdụng trong Raspberry Pi thếhệ đầu tiên tương

đương với bộ vi xử lý được dùng trong các smartphone cũ như (iPhone 3G,

iPhone 3GS). Raspberry Pi chạy dựa trên hệ thống Broadcom BCM2835. Bao gồm

vi xử lý 700 MHz ARM1176JZF-S, bộ xử lý độ họa VideoCore IV GPU và RAM.

Nó có bộ nhớ đệm Level 1 là 16Kb, Level 2 là 128Kb. Bộ nhớ đệm Level 2 được sử

dụng chủ yếu bởi GPU. RAM của Raspberry Pi nằm dưới chân của CPU.

-



RAM: Với phiên bản ban đầu của Raspberry Pi, RAM của nó là 256MBvới 128MB

được chia cho GPU và 128MB dành cho CPU. Với dung lượng bộ nhớ trong này,

Raspberry Pi có thể xử lý được video 1080p và 3D đơn giản. Tuy nhiên do nhu cầu

tăng cao, nên trong các model tiếp theo, dung lượng bộ nhớ trong đã được nhà cung

cấp tăng lên thành 512MB (Model B, B+) và 1GB (Raspberry Pi 2).

-



Network: Trong phiên bản Raspberry Pi thếhệ đầu tiên (A, A+) nhà cungcấp

chưa tích hợp cổng Ethernet. Vì vậy nếu muốn kết nối internet người dùng

phải thông qua USB wifi adapter. Chỉ từ model B trở đi, nhà cung cấp

Raspberry Pi mới tích hợp cổng Ethernet 10/100 Mbit/s Ethernet(8P8C) vào

trong thiết bị của mình. Qua đó giúp người dùng có thể kết nối internet có

dây và không dây.



-



Thiết bị ngoại vi: Đối với Raspberry Pi, người dùng có thểkết nốikeyboard,

mouse như đối với một máy vi tính bình thường. Ngồi ra, Raspberry Pi còn

cho phép chúng ta kết nối với các thiết bị ngoại vi khác như camera, cảm

biển hồng ngoại cũng như các linh kiện phần cứng khác.



-



Video: Bộxửlý video của Raspberry Pi cho phép xử lý video độphân giảicao,

chạy được trên các tivi hiện đại hiện nay. Như HD, Full HD, các màn hình có

độ phân giải cao hơn hoặc thấp hơn và cả các dòng tivi có độ phân giải cũ.

Danh sách các độ phân giải như: 640×350 EGA, 640×480 VGA, 800×600

SVGA; 1024×768 XGA; 1280×720 720p HDTV, 1280×768 WXGA variant,

1280×800 WXGA, 1280×1024 SXGA; 1366×768 WXGA, 1400×1050

SXGA+; 1600×1200 UXGA, 1680×1050 WXGA+, 1920×1080 p HDTV;

1920×1200 WUXGA. Nó có thể giải mã tín hiệu video PAL-BGHID, PALM, PAL-N, NTSC và NTSC-J.



26



-



Đồng hồ thực: Raspberry Pi không có đồng hồ thực như trên máy vi

tínhthơng thường. Vì vậy nó khơng thể lưu giữ thời gian thực tế khi không

hoạt động. Đồng hồ thường được lấy dựa vào đồng hồ internet khi Raspberry

Pi được kết nối mạng.



a) Raspberry Pi model A và Raspberry Pi model A+ [2]



Hình 3.4. Raspberry Pi model A và Raspberry Pi model A+



Giá

Chip

CPU



Raspberry Pi

Raspberry Pi

model A

model A+

25$

20$

Broadcom BCM2835

700 MHz single-core ARM1176JZF-S

Broadcom VideoCore IV @ 250 MHz[35]

[36]

OpenGL ES 2.0 (24 GFLOPS) MPEG-2 and



GPU



VC-1

(with license), [37] 1080p30 H.264/MPEG-4

AVC



RAM

Cổng USB 2.0



high-profile decoder and encoder

256 MB (shared with GPU)

1 cổng

HDMI (rev 1.3 & 1.4), 14 HDMI độ phân



Ngõ ra video

Ngõ ra audio

Bộ nhớ trong



giải từ

640×350 tới 1920×1200

Qua 2 cổng analog 3.5mm và HDMI

Hỗ trợ các thẻ SD /

MicroSD slot



27



MMC/SDIO

Cổng network

enthernet



Khơng có



Bảng 2.1 - Bảng so sánh các thơng số kĩ thuật giữa Raspberry Pi model A và

Raspberry Pi model A+

b) Raspberry Pi model B và Raspberry Pi model B+ [2]



Hình 3.5. Mạch Raspberry Pi model B và Raspberry Pi model B+



Giá

Chip

CPU



Raspberry Pi

Raspberry Pi

model B

model B+

35$

30$

Broadcom BCM2835

700 MHz single-core ARM1176JZF-S

Broadcom VideoCore IV @ 250 MHz[35]

[36]

OpenGL ES 2.0 (24 GFLOPS) MPEG-2 and



GPU



VC-1

(with license), [37] 1080p30 H.264/MPEG-4

AVC



RAM

Cổng USB 2.0



high-profile decoder and encoder

512 MB (shared with GPU)

2 cổng

HDMI (rev 1.3 & 1.4), 14 HDMI độ phân



Ngõ ra video

Ngõ ra audio



giải từ

640×350 tới 1920×1200

Qua 2 cổng analog 3.5mm và HDMI



28



Hỗ trợ các thẻ SD /

MMC/SDIO



Bộ nhớ trong

Cổng network

enthernet



MicroSD slot



10/100 Mbit/s Ethernet (8P8C)



Bảng 2.2 - Bảng so sánh các thông số kĩ thuật giữa Raspberry Pi model B và

Raspberry Pi model B+



3.3.1.2 Raspberry Pi3 moel B+

- Thông số kỹ thuật:

Raspberry Pi model B+

39$

Broadcom BCM2837 chipset running at 1.2



Giá

Chip



GHz

64-bit quad-core ARM Cortex-A53

Broadcom VideoCore IV @ 250 MHz[35]



CPU



[36]

OpenGL ES 2.0 (24 GFLOPS) MPEG-2 and

GPU



VC-1

(with license), [37] 1080p30 H.264/MPEG-4

AVC

high-profile decoder and encoder

1 GB LPDDR2 memory

2 cổng

HDMI (rev 1.3 & 1.4), 14 HDMI độ phân



RAM

Cổng USB 2.0

Ngõ ra video



giải từ 640×350 tới 1920×1200



Ngõ ra audio

Bộ nhớ trong

Cổng network

enthernet



RCA video/audio connector

Qua 2 cổng analog 3.5mm và HDMI

Hỗ trợ các thẻ SD /

MicroSD slot

MMC/SDIO

802.11 b/g/n Wireless LAN



Bảng 2.3 - Bảng các thông số kĩ thuật của Raspberry Pi 2

- Cấu trúc chung của phần cứng



29



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3.3 Mô hình kiến trúc phần cứng Raspberry

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×