Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sử dụng mẫu định dạng tài liệu (Document Themes)

Sử dụng mẫu định dạng tài liệu (Document Themes)

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.3 Tìm và thay thế dữ liệu

Để tìm dữ liệu hoặc tìm và thay th dữ liệu:

• Kích nút Find & Select trên nhóm Editing của tab Home

• Ch n Find hoặc Replace



60



• Hộp thoại Find and Replace xuất hiện, nhập từ mu n tìm trong mục Find What (n u bạn

ch n Find ở bước trên) hoặc nhập từ mu n tìm trong mục Find What và từ thay th trong

mục Replace with (n u bạn ch n Replace ở bước trên).

• Kích nút Options để tìm thêm các tùy ch n



2.4 Sắp xếp và lọc dữ liệu

Sort (sắp xếp) và Filter (lọc) là những tính năng cho phép bạn thao tác dữ liệu trong một

bảng tính được thi t lập d a trên các tiêu chuẩn.

Sắp xếp

Để th c hiện một sắp x p theo chiều tăng dần hay giảm dần trên một cột:

61



• Đánh dấu các ơ mu n được sắp x p

• Kích nút Sort & Filter trên tab Home

• Kích nút Sort Ascending (A-Z) hay Sort Descending (Z-A)



Tùy chỉnh sắp xếp

Để sắp x p nhiều hơn một cột:

Kích nút Sort & Filter trên tab Home

Ch n cột mà bạn mu n sắp x p đầu tiên

Kích Add Level

Ch n cột ti p theo bạn mu n sắp x p

Kích OK



Lọc dữ liệu

Bộ l c cho phép bạn chỉ hiển thị dữ liệu mà đáp ứng các tiêu chuẩn nhất định. Để sử dụng

bộ l c:

Kích vào cột hoặc ch n các cột chứa dữ liệu mà bạn mu n l c

Trên tab Home, kích Sort & Filter

Kích nút Filter

Kích vào mũi tên phía dưới ơ đầu tiên

Kích Text Filter

Kích Words bạn mu n l c

Nhấn chuột vào đây để

xem

ảnh g c



Để không áp dụng bộ l c, kích nút Sort & Filter

Kích Clear



Chương 3: Giới Thiệu Và Sử Dụng Các Hàm

3.1 Giới thiệu công thức và

hàm: Giới thiệu cơng thức

(Formula)

Cơng thức giúp bảng tính hữu ích hơn rất nhiều, n u khơng có các cơng thức thì bảng

tính cũng gi ng như trình soạn thảo văn bản. Chúng ta dùng cơng thức để tính tốn từ

các dữ liệu lưu trữ trên bảng tính, khi dữ liệu thay đổi các công thức này sẽ t động cập

nhật các thay đổi và tính ra k t quả mới giúp chúng ta đỡ t n cơng sức tính lại nhiều lần.

Vậy cơng thức có các thành phần gì?

Cơng thức trong Excel được nhận dạng là do nó bắt đầu là dấu = và sau đó là s k t hợp của

các toán tử, các trị s , các địa chỉ tham chi u và các hàm.

Ví dụ:



Ví dụ về cơng thức

Các tốn tử trong cơng thức

Tốn tử



Chức năng



Ví dụ



Kết quả



+



Cộng



=3+3



3 cộng 3 là 6



-



Trừ



=45-4



45 trừ 4 còn 41



*



Nhân



=150*.05



150 nhân 0.50 thành 7.5



/



Chia



=3/3



3 chia 3 là 1



^



Lũy thừa



=2^4 =16^(1/4)



2 lũy thừa 4 thành 16 Lấy căn

bậc 4 của 16 thành 2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sử dụng mẫu định dạng tài liệu (Document Themes)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×