Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN

Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.1.1.2. Cân nặng



Nam



Nữ



Hình 3.5. Đồ thị thể hiện cân nặng của học sinh theo nghiên cứu của các tác giả khác



Hình 3.4. Đồ thị thể hiện mức tăng cân nặng đứng của học sinh nam, nữ

Hà Nội, 2015



3.1.1.3. Vòng ngực trung bình



Nam



Nữ



Hình 3.8. Đồ thị thể hiện VNTB của học sinh theo nghiên cứu của các tác giả khác



Hình 3.7. Đồ thị thể hiện mức tăng vòng ngực trung bình của học sinh nam, nữ

Hà Nội, 2015



3.1.1.4. Vòng đùi phải



Nam



Nữ



Hình 3.11. Đồ thị thể hiện vòng đùi phải của học sinh theo nghiên cứu của các tác giả khác



Hình 3.10. Đồ thị thể hiện mức tăng vòng đùi phải của học sinh nam, nữ

Hà Nội, 2015



3.1.1.5. Vòng cánh tay phải co



Nam



Nữ



Hình 3.14. Đồ thị thể hiện vòng cánh tay phải co của học sinh theo nghiên cứu của các

tác giả khác

Hình 3.13. Đồ thị thể hiện mức tăng vòng cánh tay phải co của học sinh nam, nữ

Hà Nội, 2015



• 3.1.1.6. Vòng bụng



Nam



Nữ



Hình 3.17. Đồ thị thể hiện vòng bụng của học sinh theo nghiên cứu của các tác giả khác



Hình 3.16. Đồ thị thể hiện mức tăng vòng bụng của học sinh nam, nữ

Hà Nội, 2015



Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ

BÀN LUẬN

3.1.2. Các chỉ số thể lực

3.1.2.1. Chỉ số Pignet



Nam



Nữ



Hình 3.20. Đồ thị thể hiện chỉ số pignet của học nam theo nghiên cứu của các tác giả khác



Hình 3.19. Đồ thị thể hiện mức giảm chỉ số pignet của học sinh nam, nữ

Hà Nội, 2015



3.1.2.2. Chỉ số khối cơ thể (BMI)



Nam



Nữ



Hình 3.23. Đồ thị thể hiện BMI của học sinh theo nghiên cứu của các tác giả khác



Hình 3.22. Đồ thị thể hiện mức tăng BMI của học sinh nam, nữ

Hà Nội, 2015



Bảng 3.18. Chỉ số QVC của học sinh theo nghiên cứu của các tác giả khác

3.1.2.3.

Chỉ số QVC



Tuổi



Nam



Nữ



Bùi Xuân Linh



Bùi Xuân Linh



GTSH TK 90



(2015)



[2]



GTSH TK 90



(2015)



[2]

Tày



Nùng



Tày



Nùng



16



16,63



10,57



10,97



9,05



4,31



7,45



17



14,36



9,26



9,59



8,87



2,48



4,56



18



11,44



7,12



8,86



6,04



2,00



3,37



Hình 3.25. Đồ thị thể hiện mức giảm chỉ số QVC của học sinh nam, nữ

Hà Nội, 2015



3.1.2.4. Khối mỡ

3.1.2.5. Khối nạc



Khối mỡ



Khối nạc



Hình 3.28. Đồ thị thể hiện mức tăng khối mỡ, khối nạc của học sinh nam, nữ



Hà Nội, 2015



3.1.2.6. Tỷ lệ phần trăm mỡ



Hình 3.30. Đồ thị thể hiện mức giảm tỉ lệ mỡ của học sinh nam, nữ

Hà Nội, 2015



Bảng 3.23. Tần số3.

tim (nhịp/phút)

của học sinh

theo nghiên cứuCỨU

của các tác

giả khác

Chương

KẾT QUẢ

NGHIÊN



BÀN

LUẬN

Nam

Nữ



3.1. Một số chỉ số

thái – thể lực

Bùi hình

Xuân Linh

GTSH

GTSH

(2015) năng

Tuổi

3.2. Một sốHSHS

chỉ số chức

sinh



HSHS

TK 90

TK 90

[59]

[59]

3.2.1. Chỉ

số

tuần

hoàn

[2]

[2]

Tày

Nùng

3.2.1.1. Tần số tim

16

17

18



76



70-80



75,17



75,13



75,06



74,23



73,71



73,40



77



75-85



Bùi Xuân Linh

(2015)



Tày



Nùng



78,26



78,80



77,11



77,67



76,24



76,16



Bảng 3.31. Đồ thị thể hiện mức giảm tần số tim của học sinh nam, nữ

Hà Nội, 2015



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×