Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bài 23: TỪ THÔNG. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ (Tiết 2)

Bài 23: TỪ THÔNG. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ (Tiết 2)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực h ọc sinh.

b. Tổ chức hoạt động:

- Chiều của dòng điện cảm ứng xác định như thế nào?

- Dòng điện cảm ứng còn xuất hiện trong những trường hợp đặc biệt nào?

c. Sản phẩm hoạt động: Ghi nhớ nhiệm vụ cần giải quyết.

Nội dung hoạt động

Hoạt động của GV và HS

Nội dung cần đạt

B. Hình thành kiến thức:

Hoạt đợng 2: Tìm hiểu định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng.

a. Mục tiêu hoạt đợng: Nắm được nội dung định luật Len-xơ.

b. Tổ chức hoạt động:

- Qui luật xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín.

- Trường hợp từ thơng qua C biến thiên do kết quả của chuyển động.

c. Sản phẩm hoạt động: Nội dung của định luật Len-xơ.

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung cơ bản

III. Định luật Len-xơ về chiều

Trình bày phương pháp khảo

Nghe và liên hệ với trường dòng điện cảm ứng

sát qui luật xác định chiều hợp các thí nghiệm vừa tiến Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong

dòng điện cảm ứng xuất hiện hành.

mạch kín có chiều sao cho từ trường

trong mạch kín

cảm ứng có tác dụng chống lại sự

Giới thiệu định luật.

Ghi nhận định luật.

biến thiên của từ thông ban đầu qua

Yêu cầu học sinh thực hiện Thực hiện C3.

mạch kín.

C3.

Ghi nhận cách phát biểu định Khi từ thơng qua mạch kín (3. biến

Giới thiệu trường hợp từ luật trong trường hợp từ thông thiên do kết quả của một chuyển

thông qua C biến thiên do kết qua (3. biến thiên do kết quả động nào đó thì từ trường cảm ứng

quả của chuyển động.

của chuyển động.

có tác dụng chống lại chuyển động

Giới thiệu định luật.

nói trên.

Hoạt đợng 3: Tìm hiểu dòng điện Fu-cơ.

a. Mục tiêu hoạt đợng: Nắm được định nghĩa, tính chất và cơng dụng của dòng điện Fu-cơ.

b. Tở chức hoạt đợng:

- Giới thiệu thí nghiệm.

- Học sinh giải thích kết quả các thí nghiệm.

c. Sản phẩm hoạt đợng: Định nghĩa, tính chất và cơng dụng của dòng điện Fu-cơ.

Nợi dung hoạt đợng

Hoạt đợng của giáo viên

Hoạt đợng của học sinh

Nợi dung cơ bản

IV. Dòng điện Fu-cơ

I.Thí nghiệm 1

Giới thiệu hình vẽ 23.6 và thí

Quan sát thí nghiệm, rút ra

Một bánh xe kim loại có dạng một

nghiệm 1.

nhận xét.

đĩa tròn quay xung quanh trục O của

nó trước một nam châm điện. Khi

chưa cho dòng điện chạy vào nam

châm, bánh xe quay bình thường.

Khi cho dòng điện chạy vào nam

châm bánh xe quay chậm và bị hãm

dừng lại.

Giới thiệu hình vẽ 23.6 và thí

Quan sát thí nghiệm, rút ra II. Thí nghiệm 2



Vật lý 11



Trang 7



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh.

nghiệm II.



Yêu cầu học sinh giải thích

kết quả các thí nghiệm.

Nhận xét các câu thực hiện

của học sinh.

Giải thích đầy đủ hiện tượng

và giới thiệu dòng Fu-cơ.



Giới thiệu tính chất của dòng

Fu-cơ gây ra lực hãm điện từ.

u cầu học sinh nêu ứng

dụng.

Giới thiệu tính chất của dòng

Fu-cơ gây ra hiệu ứng tỏa

nhiệt.

Yêu cầu học sinh nêu các

ứng dụng của tính chất này.

Giới thiệu tác dụng có hại

của dòng điện Fu-cô.

Yêu cầu học sinh nêu các

cách làm giảm điện trở của

khối kim loại.



nhận xét.



Một khối kim loại hình lập phương

được đặt giữa hai cực của một nam

châm điện. Khối ấy được treo bằng

một sợi dây một đầu cố dịnh; trước

khi đưa khối vào trong nam châm

điện, sợi dây treo được xoắn nhiều

vòng. Nếu chưa có dòng điện vào

nam châm điện, khi thả ra khối kim

loại quay nhanh xung quanh mình

nó.

Nếu có dòng điện đi vào nam châm

Giải thích kết quả các thí điện, khi thả ra khối kim loại quay

nghiệm.

chậm và bị hãm dừng lại.

3. Giải thích

Ở các thí nghiệm trên, khi bánh xe

Ghi nhận khái niệm.

và khối kim loại chuyển động trong

từ trường thì trong thể tích của

chúng cuất hiện dòng điện cảm ứng

– những dòng điện Fu-cơ. Theo định

luật Len-xơ, những dòng điện cảm

ứng này ln có tác dụng chống lại

sự chuyển dơi, vì vậy khi chuyển

động trong từ trường, trên bánh xe

và trên khối kim loại xuất hiện

Ghi nhận tính chất.

những lực từ có tác dụng cản trở

chuyển động của chúng, những lực

Nêu ứng dụng.

ấy gọi là lực hãm điện từ.

4. Tính chất và cơng dụng của

dòng Fu-cơ

Ghi nhận tính chất.

+ Mọi khối kim loại chuyển động

trong từ trường đều chịu tác dụng

Nêu ứng dụng.

của những lực hãm điện từ. Tính

chất này được ứng dụng trong các bộ

phanh điện từ của những ôtô hạng

Ghi nhận tác dụng có hại của nặng.

dòng điện Fu-cơ.

+ Dòng điện Fu-cơ gây ra hiệu ứng

Nêu các cách làm giảm điện tỏa nhiệt Jun – Len-xơ trong khối

trở của khối kim loại.

kim loại đặt trong từ trường biến

thiên. Tính chất này được ứng dụng

trong các lò cảm ứng để nung nóng

kim loại.

+ Trong nhiều trường hợp dòng điện

Fu-cơ gây nên những tổn hao năng

lượng vơ ích. Để giảm tác dụng của

dòng Fu-cơ, người ta có thể tăng

điện trở của khối kim loại.

+ Dòng Fu-cơ cũng được ứng dụng

trong một số lò tơi kim loại.



C. Luyện tập:



Vật lý 11



Trang 8



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực h ọc sinh.

Hoạt đợng: Hệ thống hố kiến thức và bài tập

a. Mục tiêu hoạt động: Củng cố kiến thức trọng tâm của bài, làm bài tập vận dụng.

b. Tổ chức hoạt đợng:

- Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản.

- Hoàn thành phiếu học tập.

c. Sản phẩm hoạt đợng: Học sinh báo cáo kết quả hoạt động nhóm và nội dung vở ghi.

D. Vận dụng – Mở rộng:

Hoạt đợng:

a. Mục tiêu hoạt đợng: Tìm ứng dụng dòng Fu cô gần gũi với đời sống

b. Tổ chức hoạt động:

- Liên hệ ứng dụng dòng Fu cơ trong gia đình?

- Lý thuyết: Trả lời câu hỏi SGK.

- Bài tập: trang 147, 148 sgk các bài tập 23.1, 23.6 sbt.

c. Sản phẩm hoạt động: báo cáo kết quả hoạt động vào vở.



V. RÚT KINH NGHIỆM:



Vật lý 11



Trang 9



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh.

Tuần : 24



Tiết: 46



Ngày soạn :



Bài 24: SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG



I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

+ Viết được công thức tính suất điện động cảm ứng.



2. Kĩ năng:

+ Vận dụng các cơng thức đã học để tính được suất điện động cảm ứng trong một số

trường hợp đơn giãn.



3. Thái đợ:

- Có thái độ nghiêm túc, chăm chỉ học tập.



4. Năng lực định hướng hình thành và phát triển cho học sinh:

- Năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực tự học, đọc hiểu.

- Năng lực hợp tác nhóm.

II. CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên:

- Chuẩn bị một số thí nghiệm về suất điện động cảm ứng.



2. Học sinh:

- Ôn lại khái niệm về suất điện động của một nguồn điện.



III. PHƯƠNG PHÁP:

- Giải quyết vấn đề.

- Thuyết trình.

- Tương tác nhóm.

IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1. Ổn định lớp.

2. Bài mới:

2.1. Hướng dẫn chung:

SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG



Các bước



Hoạt động



Tên hoạt động



Khởi động Hoạt động 1



Đặt vấn đề



Hình

Hoạt động 2

thành kiến

Hoạt động 3

thức



Tìm hiểu suất điện động cảm ứng trong

mạch kín.

Tìm hiểu quan hệ giữa suất điện động cảm

ứng và định luật Len-xơ.



Luyện tập



Hệ thống hoá kiến thức và bài tập



Hoạt động 4



Thời lượng

dự kiến



Vận dụng

Vật lý 11



Trang 10



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực h ọc sinh.

Tìm tòi

mở rộng



Hoạt động 5



Hướng dẫn về nhà



2.2. Cụ thể từng hoạt động:

A. Khởi động:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

a. Mục tiêu hoạt đợng: Nêu tình huống cố vấn đề.

b. Tở chức hoạt đợng:

- Tìm hiểu các đại lượng đặc trưng cho nguồn điện.

- Làm thế nào xác định được giá trị cường độ dòng điện cảm ứng trong mạch

kín?



c. Sản phẩm hoạt đợng: Xác định được vấn đề cần giải quyết.

B. Hình thành kiến thức:

Hoạt đợng 2: Tìm hiểu suất điện động cảm ứng trong mạch kín.

a. Mục tiêu hoạt động:

- Nắm được định nghĩa suất điện động cảm ứng.

- Biểu thức tính suất điện động cảm ứng.

b. Tổ chức hoạt động:

- HS nghiên cứu SGK  định nghĩa suất điện động cảm ứng.

- Thiết lập biểu thức tính suất điện động cảm ứng. Nội dung định luật Fa-rađây.

c. Sản phẩm hoạt động: Báo cáo kết quả hoạt động nhóm và nội dung vở ghi

của HS.

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo viên

Yêu cầu học sinh thực

hiện C1.

Nêu khái niệm suất điện

động cảm ứng,



Hoạt động của học sinh



Nội dung cơ bản

I. Suất điện động cảm ứng

Thực hiện C1.

trong mạch kín

Ghi nhận khái niệm.

1. Định nghĩa

Suất điện động cảm ứng là suất

điện động sinh ra dòng điện cảm

ứng trong mạch kín.

Nghe cách đặt vấn đề của 2. Định luật Fa-ra-đây

thầy cô để thực hiện một số

Suất điện động cảm ứng: eC = 

biến đổi.



Căn cứ hình 24.2 lập luận

để lập công thức xác định

suất điện động cảm ứng.

Yêu cầu học sinh viết biểu Viết biểu thức xác định độ

thức xác định độ lớn của eC lớn của eC và phát biểu định

và phát biểu định luật.

luật.



t



Nếu chỉ xét về độ lớn của eC thì:

|eC| = |





|

t



Độ lớn của suất điện động cảm

ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ

Yêu cầu học sinh thực

với tốc độ biến thiên từ thông qua

hiện C2.

Thực hiện C2.

mạch kín đó.

Hoạt đợng 3: Tìm hiểu quan hệ giữa suất điện động cảm ứng và định luật Len-xơ.



Vật lý 11



Trang 11



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh.

a. Mục tiêu hoạt đợng: Tìm chiều dương của suất điện động cảm ứng.

b. Tổ chức hoạt động:

- Nhắc lại nội dung định luật Len-xơ.

- Ý nghĩa của dấu (-) trong biểu thức eC = -





t



c. Sản phẩm hoạt động: Nắm được chiều của eC

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo viên



Hoạt đợng của học sinh



Nhận xét và tìm mối quan

hệ giữa suất điện động cảm

ứng và định luật Len-xơ.

Hướng dẫn cho học sinh

định hướng cho (C) và chọn

chiều pháp tuyến dương để

tính từ thơng.

u cầu học sinh xác định

chiều của dòng điện cảm

ứng xuất hiện trong (C) khi

 tăng và khi  giảm.



Nắn được cách định

hướng cho (C) và chọn

chiều dương của pháp

tuyến.

Xác định chiều của dòng

điện cảm ứng xuất hiện

trong (C) khi  tăng và khi

 giảm.



Yêu cầu học sinh thực

hiện C3.



Thực hiện C3.



Nội dung cơ bản

II. Quan hệ giữa suất điện động

cảm ứng và định luật Len-xơ

Sự xuất hiện dấu (-) trong biểu

thức

của eC là phù hợp với

định luật Len-xơ.

Trước hết mạch kín (C) phải

được định hướng. Dựa vào chiều

đã chọn trên (C), ta chọn chiều

pháp tuyến dương để tính từ

thơng qua mạch kín.

Nếu  tăng thì eC < 0: chiều của

suất điện động cảm ứng (chiều

của dòng điện cảm ứng) ngược

chiều với chiều của mạch.

Nếu  giảm thì eC > 0: chiều của

suất điện động cảm ứng (chiều

của dòng điện cảm ứng) cùng

chiều với chiều của mạch.



C. Luyện tập:

Hoạt đợng: Hệ thống hố kiến thức và bài tập.

a. Mục tiêu hoạt đợng: Tóm tắt những kiến thức cơ bản.

b. Tở chức hoạt đợng:

- Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản.

- Yêu cầu học sinh làm bài tập trang 152 sgk



c. Sản phẩm hoạt động:Đạt được mục tiêu của hoạt động

D. Vận dụng – Mở rộng:

Hoạt đợng: Mở rộng, tìm tòi.

a. Mục tiêu hoạt đợng: Hướng dẫn học ở nhà.

b. Tổ chức hoạt động: Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 24.3, 24.4 sbt.

c. Sản phẩm hoạt động: Báo cáo kết quả hoạt động vào vở ghi của HS.

V. RÚT KINH NGHIỆM:



Vật lý 11



Trang 12



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực h ọc sinh.



Vật lý 11



Trang 13



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh.

Tuần : 24



Tiết : 47



Ngày soạn : 22/02/2018

BÀI TẬP



I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

+ Nắm được định nghĩa và phát hiện được khi nào có hiện tượng cảm ứng điện từ.

+ Phát biểu được định luật Len-xơ theo các cách và vận dụng để xác định chiều dòng điện cảm

ứng trong các trường hợp khác nhau. Giải các bài tập liên quan.

2. Kĩ năng:

Vận dụng thành thạo định luật Len-xơ để xác định chiều dòng điện cảm ứng.

3. Thái đợ:

+ u thích bộ mơn vật lí, có lòng say mê khoa học.

4. Năng lực định hướng hình thành và phát triển cho học sinh:

- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua đặt câu hỏi khác nhau về một hiện tượng (nhiệt điện, siêu dẫn);

tóm tắt những thơng tin liên quan từ nhiều nguồn khác nhau (từ các thí nghiệm, tài liệu, SGK...); xác

định và làm rõ thơng tin, ý tưởng mới ( dụng cụ biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng).

- Năng lực tự học, đọc hiểu và giải quyết vấn đề theo giải pháp đã lựa chọn thông qua việc tự nghiên

cứu và vận dụng kiến.

- Năng lực hợp tác nhóm.

- Năng lực tính tốn, trình bày và trao đổi thơng tin: hồn thành các nhiệm vụ học tập.

II. CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên:

- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.

- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.

2. Học sinh:

- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.

- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.

III. PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, tương tác nhóm.

IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1. Ổn định lớp.

2. Bài mới:

2.1. Hướng dẫn chung:



BÀI TẬP

Các bước



Hoạt đợng



Tên hoạt đợng



Khởi động



Hoạt động 1



Hồn thành các gói câu hỏi.



Hình thành

kiến thức



Hoạt động 2



Giải các câu hỏi trắc nghiệm.



Hoạt động 3



Giải các bài tập tự luận.



Luyện tập



Hoạt động 4



Hệ thống hoá kiến thức và bài tập



Thời lượng

dự kiến



Vận dụng



Vật lý 11



Trang 14



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực h ọc sinh.

Tìm tòi mở

rộng



Hoạt động 5



Hướng dẫn về nhà



2.2. Cụ thể từng hoạt động:

A. Khởi động:

Hoạt động 1: Khởi động.

a. Mục tiêu hoạt động: Ơn lại kiến thức cũ thơng qua các gói câu hỏi.

b. Tở chức hoạt đợng:

- Các nhóm chọn các gói câu hỏi ( 4 nhóm)

- Một gói câu hỏi gồm 2 câu, trả lời đúng được 50 điểm. Trả lời khơng được thì nhóm khác

trả lời; khi ấy số điểm là của nhóm trả lời đúng.

c. Sản phẩm hoạt đợng: Nắm được nội dung cơ bản của kiến thức cũ.

B. Hình thành kiến thức:

Hoạt động 2: Giải các câu hỏi trắc nghiệm.

a. Mục tiêu hoạt động: Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập trắc nghiệm.

b. Tổ chức hoạt đợng:

- Lựa chọn phương án đúng.

- Giải thích sự lựa chọn đó.

c. Sản phẩm hoạt đợng: Ghi kết quả hoạt động vào vở.

Nội dung hoạt động



Hoạt động của giáo viên

Hoạt đợng của học sinh

u cầu hs giải thích tại sao Giải thích lựa chọn.

chọn .

Giải thích lựa chọn.

Yêu cầu hs giải thích tại sao Giải thích lựa chọn.

chọn .

u cầu hs giải thích tại sao

chọn .

Hoạt đợng 3: Giải các bài tập tự luận.



Nội dung cơ bản

Câu 3 trang 147 : D

Câu 4 trang 148 : A

Câu 23.1 : D



a. Mục tiêu hoạt động: Giải một số bài tập đơn giản về hiện tượng cảm ứng điện từ.

b. Tở chức hoạt đợng:

- Chia nhóm, thảo luận nhóm.

- Báo cáo kết quả học tập trong bảng phụ.

- Các nhóm góp ý, đặt câu hỏi phụ.

c. Sản phẩm hoạt đợng:

Nợi dung hoạt đợng



Hoạt đợng của giáo viên

Vẽ hình trong từng trường

hợp và cho học sinh xác

định chiều của dòng điện

cảm ứng.



Yêu cầu học sinh viết

công thức xác định từ



Vật lý 11



Hoạt động của học sinh



Nội dung cơ bản

Bài 5 trang 148

Xác định chiều dòng điện a) Dòng điện trong (C) ngược

cảm ứng trong từng trường chiều kim đồng hồ.

hợp.

b) Dòng điện trong (C) cùng

chiều kim đồng hồ.

c) Trong (C) không có dòng

điện.

d) Trong (C) có dòng điện

xoay chiều.

Viết cơng thức xác định từ Bài 23.6

thông .

a)  = BScos1800 = -



Trang 15



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh.

thông .

Yêu cầu học sinh xác định





góc giữa B và n trong

từng trường hợp và thay số

để tính  trong từng trường

hợp đó.



0,02.0,12





= - 2.10-4(Wb).

Xác định góc giữa B và n

= BScos00 = 0,02.0,12 =

trong từng trường hợp và b) 

-4

thay số để tính  trong từng 2.10 (Wb).

c)  = 0

trường hợp đó.

d)  = Bscos450 = 0,02.0,12.

2

2



= 2 .10-4(Wb).

e)  = Bscos1350 =



-



2

2

= - 2 .10-4(Wb).



0,02.0,12.



C. Luyện tập:

Hoạt đợng: Hệ thống hố kiến thức và bài tập

a. Mục tiêu hoạt động: Khắc sâu hơn kiến thức về từ thông, hiện tượng cảm ứng điện từ.

b. Tổ chức hoạt động:

- Những lưu ý khi sử dụng cơng thức tính từ thơng.

- Các dạng bài tập thường gặp và cách giải.

c. Sản phẩm hoạt động: Đạt được mục tiêu của hoạt động

D. Vận dụng – Mở rộng:

Hoạt động: Hướng dẫn về nhà

a. Mục tiêu hoạt đợng: Mở rộng, tìm tòi.

b. Tở chức hoạt đợng:

- Về nhà làm các bài tập trong SBT.

- Xem trước nội dung bài tự cảm.

c. Sản phẩm hoạt động:



V. RÚT KINH NGHIỆM:



Vật lý 11



Trang 16



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực h ọc sinh.

Tuần :



Tiết : 48



Ngày soạn :



Bài 25: TỰ CẢM



I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

+ Phát biểu được định nghĩa từ thông riên và viết được công th ức độ t ự c ảm c ủa

ống dây hình trụ.

+ Phát biểu được định nghĩa hiện tượng tự cảm và giải thích được hiện tượng tự cảm

khi đóng và ngắt mạch điện.



2. Kĩ năng:

+ Viết được cơng thức tính suất điện động tự cảm.

+ Vận dụng các công thức đã học để giải một số bài tập đơn giản.

3. Thái đợ: Có thái độ nghiêm túc, chăm chỉ học tập.



4. Năng lực định hướng hình thành và phát triển cho học sinh:

- Năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực tự học, đọc hiểu.

- Năng lực hợp tác nhóm.

- Năng lực quan sát và phân tích thực nghiệm.



II. CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên: Các thí nghiệm về tự cảm.

2. Học sinh: Ôn lại phần cảm ứng điện từ và suất điện động tự cảm.

III. PHƯƠNG PHÁP: Phương pháp thực nghiệm; giải quyết vấn đề.

IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1. Ổn định lớp.

2. Bài mới:

2.1. Hướng dẫn chung:

Bài :



Các bước



Hoạt đợng



Khởi động Hoạt động 1

Hoạt động 2

Hình

Hoạt động 3

thành kiến

Hoạt động 4

thức



Luyện tập

Vật lý 11



Tên hoạt động



Thời lượng

dự kiến



Đặt vấn đề.

Tìm hiểu từ thơng riêng qua một mạch kín.

Tìm hiểu hiện tượng tự cảm.

Tìm hiểu suất điện động tự cảm.



Hoạt động 5



Tìm hiểu ứng dụng của hiện tượng tự cảm.



Hoạt động 6



Hệ thống hoá kiến thức và bài tập

Trang 17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bài 23: TỪ THÔNG. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ (Tiết 2)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×