Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
+ Viết được công thức và hiểu được ý nghĩa vật lý của từ thông.

+ Viết được công thức và hiểu được ý nghĩa vật lý của từ thông.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh.

Hình

Hoạt động 3

thành kiến

thức



Tìm hiểu hiện tượng cảm ứng điện từ.



Luyện tập



Hoạt động 4



Hệ thống hoá kiến thức và bài tập



Hoạt động 5



Hướng dẫn về nhà



Vận dụng

Tìm tòi

mở rộng



2.2. Cụ thể từng hoạt đợng:

A. Khởi đợng:

Hoạt động 1:Đặt vấn đề.

a. Mục tiêu hoạt động:

Giới thiệu các hiện tượng liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ.

b. Tở chức hoạt đợng:

- Cho HS xem các hình ảnh, clip liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ.

- Ngày nay phần lớn điện năng sử dụng đều được tạo ra từ máy phát điện cảm ứng

hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Vậy cảm ứng điện từ là gì?

- Giới thiệu chương.



c. Sản phẩm hoạt động:

Nhận thức được nội dung trọng tâm của chương, vấn đề cần giải quyết.

Nội dung hoạt động

Hoạt động của GV và HS

Nội dung cần đạt

B. Hình thành kiến thức:

Hoạt đợng 2: Tìm hiểu từ thơng.

a. Mục tiêu hoạt đợng:

Tìm hiểu về định nghĩa từ thông, biểu thức và đơn vị của từ thông.

b. Tổ chức hoạt động:

Đọc SGK để tìm hiểu về khái niệm từ thơng, cơng thức tính, đơn vị và ý nghĩa

của nó.

c. Sản phẩm hoạt đợng:

Báo cáo kết quả hoạt động nhóm và nội dung vở ghi của HS: Từ thông: định

nghĩa, công thức, đơn vị.

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo viên



Nội dung cơ bản

I. Từ thơng

Vẽ hình 23.1.

Vẽ hình.

I.Định nghĩa

Giới thiệu khái niệm từ Ghi nhận khái niệm.

Từ thơng qua một diện tích S

thơng.

Cho biết khi nào thì từ đặt trong từ trường đều:

thơng có giá trị dương, âm

 = BScos



Vật lý 11



Hoạt đợng của học sinh



Trang 2



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực h ọc sinh.

hoặc bằng 0.



Ghi nhạn khái niệm.

Giới thiệu đơn vị từ thông.



Với  là góc giữa pháp tuyến n



và B .

2. Đơn vị từ thông

Trong hệ SI đơn vị từ thông là

vêbe (Wb).

1Wb = 1T.1mII.





Hoạt đợng 3: Tìm hiểu hiện tượng cảm ứng điện từ.

a. Mục tiêu hoạt động:

Nêu được định nghĩa về hiện tượng cảm ứng điện từ.

b. Tổ chức hoạt động:

- GV tiến hành thí nghiệm.

- HS quan sát thí nghiệm và hồn thành phiếu học tập.

c. Sản phẩm hoạt đợng:

- Nắm được nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng trong các thí nghiệm.

- Nêu được định nghĩa về hiện tượng cảm ứng điện từ.

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo viên



Hoạt đợng của học sinh



Vẽ hình 2II. 3.

Giới thiệu các thí nghiệm.



Vẽ hình.

Quan sát thí nghiệm.

Giải thích sự biến thiên

của từ thơng trong thí

nghiệm 1.

Giải thích sự biến thiên

của từ thơng trong thí

nghiệm II.



Cho học sinh nhận xét qua

từng thí nghiệm.

Giải thích sự biến thiên

của

từ thơng trong thí

u cầu học sinh thực hiện

nghiệm 3.

CII.

Thực hiện CII.

Yêu cầu học sinh rút ra

nhận xét chung.

Nhận xét chung cho tất cả

Yêu cầu học sinh rút ra kết các thí nghiệm.



Vật lý 11



Nợi dung cơ bản

II. Hiện tượng cảm ứng điện từ

1.Thí nghiệm

a) Thí nghiệm 1

Cho nam châm dịch chuyển lại

gần vòng dây kín (3. ta thấy

trong mạch kín (3. xuất hiện

dòng điện.

B

b) Thí nghiệm 2

Cho nam châm dịch chuyển ra

xa mạch kín (3. ta thấy trong

mạch kín (3. xuất hiện dòng điện

ngược chiều với thí nghiệm 1.

c) Thí nghiệm 3

Giữ cho nam châm đứng yên và

dịch chuyển mạch kín (3. ta cũng

thu được kết quả tương tự.

d) Thí nghiệm 4

Thay nam châm vĩnh cửu bằng

nam châm điện. Khi thay đổi

cường độ dòng điện trong nam

châm điện thì trong mạch kín (3.

cũng xuất hiện dòng điện.

2. Kết luận

1. Tất cả các thí nghiệm trên đều

có một đạc điểm chung là từ



Trang 3



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh.

luận.



Rút ra kết luận.



thơng qua mạch kín (3. biến

thiên. Dựa vào công thức định

nghĩa từ thông, ta nhận thấy, khi

một trong các đại lượng B, S

hoặc  thay đổi thì từ thơng 

biến thiên.

2. Kết quả của thí nghiệm chứng

tỏ rằng:

+ Mỗi khi từ thơng qua mạch kín

(3. biến thiên thì trong mạch kín

(3. xuất hiện một dòng điện gọi

là hiện tượng cảm ứng điện từ.

+ Hiện tượng cảm ứng điện từ

chỉ tồn tại trong khoảng thời gian

từ thơng qua mạch kín biến thiên.



...........................................................................................

C. Luyện tập:

Hoạt đợng 4: Hệ thống hoá kiến thức và bài tập

a. Mục tiêu hoạt động:

HS nắm được kiến thức trọng tâm của bài.

b. Tở chức hoạt đợng:

- Từ thơng là gì? Viết biểu thức, giải thích các đại lượng?

- Trả lời một số câu hỏi trắc nghiệm.

c. Sản phẩm hoạt động: Kiến thức trọng tâm của bài.

D. Vận dụng – Mở rộng:

Hoạt động 5: Tìm tòi mở rộng, hướng dẫn về nhà

a. Mục tiêu hoạt đợng:

Tìm hiểu sâu hơn về khái niệm từ thông và hiện tượng cảm ứng điện từ.

b. Tổ chức hoạt đợng:

Về nhà tìm hiểu về hiện tượng cảm ứng điện từ trên mạng internet.

c. Sản phẩm hoạt động: Ghi kết quả sản phẩm vào vở học.

V. RÚT KINH NGHIỆM:



Vật lý 11



Trang 4



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực h ọc sinh.



Vật lý 11



Trang 5



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh.

Tuần :



Tiết: 45



Ngày soạn :



Bài 23: TỪ THÔNG. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ (Tiết 2)

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

+ Phát biểu được định luật Len-xơ theo những cách khác nhau và biết vận dụng để xác định

chiều của dòng điện cảm ứng trong các trường hợp khác nhau.

+ Phát biểu được định nghĩa và nêu được một số tính chất của dòng điện Fu-cơ.

2. Kĩ năng:

+ Vận dụng được định luật len xơ xác định chiều dòng điện cảm ứng.

+ Vận dụng được kiến thức trong bài để giải các bài tập liên quan.

3. Thái độ:

+ Yêu thích bộ mơn vật lí, có lòng say mê khoa học.

4. Năng lực định hướng hình thành và phát triển cho học sinh:

- Năng lực tự học : Đọc và nghiên cứu tài liệu

- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo

II. CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên:

+ Chuẩn bị các hình vẽ về các đường sức từ trong nhiều ví dụ khác nhau.

+ Chuẩn bị các thí nghiệm về cảm ứng từ.

2. Học sinh:

+ Ơn lại về từ thơng và các ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện từ.

III. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, tương tác nhóm, phát vấn, phân tích

IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1. Ởn định lớp.

2. Bài mới:

2.1. Hướng dẫn chung:

TỪ THÔNG. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Các bước



Hoạt đợng



Tên hoạt đợng



Khởi động



Hoạt động 1



Đặt vấn đề



Hình thành

kiến thức



Hoạt động 2

Hoạt động 3



Tìm hiểu định luật Len-xơ về chiều dòng điện

cảm ứng.

Tìm hiểu dòng điện Fu-cơ.



Hoạt động 4



Hệ thống hoá kiến thức và bài tập



Hoạt động 5



Hướng dẫn về nhà



Luyện tập



Thời lượng

dự kiến



Vận dụng

Tìm tòi mở

rộng



2.2. Cụ thể từng hoạt động:

A. Khởi động:

Hoạt động 1:

a. Mục tiêu hoạt đợng:

Nêu tình huống có vấn đề về định luật Len-xơ.



Vật lý 11



Trang 6



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực h ọc sinh.

b. Tổ chức hoạt đợng:

- Chiều của dòng điện cảm ứng xác định như thế nào?

- Dòng điện cảm ứng còn xuất hiện trong những trường hợp đặc biệt nào?

c. Sản phẩm hoạt động: Ghi nhớ nhiệm vụ cần giải quyết.

Nội dung hoạt động

Hoạt động của GV và HS

Nội dung cần đạt

B. Hình thành kiến thức:

Hoạt đợng 2: Tìm hiểu định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng.

a. Mục tiêu hoạt đợng: Nắm được nội dung định luật Len-xơ.

b. Tổ chức hoạt đợng:

- Qui luật xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín.

- Trường hợp từ thơng qua C biến thiên do kết quả của chuyển động.

c. Sản phẩm hoạt động: Nội dung của định luật Len-xơ.

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung cơ bản

III. Định luật Len-xơ về chiều

Trình bày phương pháp khảo

Nghe và liên hệ với trường dòng điện cảm ứng

sát qui luật xác định chiều hợp các thí nghiệm vừa tiến Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong

dòng điện cảm ứng xuất hiện hành.

mạch kín có chiều sao cho từ trường

trong mạch kín

cảm ứng có tác dụng chống lại sự

Giới thiệu định luật.

Ghi nhận định luật.

biến thiên của từ thông ban đầu qua

Yêu cầu học sinh thực hiện Thực hiện C3.

mạch kín.

C3.

Ghi nhận cách phát biểu định Khi từ thơng qua mạch kín (3. biến

Giới thiệu trường hợp từ luật trong trường hợp từ thông thiên do kết quả của một chuyển

thông qua C biến thiên do kết qua (3. biến thiên do kết quả động nào đó thì từ trường cảm ứng

quả của chuyển động.

của chuyển động.

có tác dụng chống lại chuyển động

Giới thiệu định luật.

nói trên.

Hoạt đợng 3: Tìm hiểu dòng điện Fu-cơ.

a. Mục tiêu hoạt đợng: Nắm được định nghĩa, tính chất và cơng dụng của dòng điện Fu-cơ.

b. Tở chức hoạt đợng:

- Giới thiệu thí nghiệm.

- Học sinh giải thích kết quả các thí nghiệm.

c. Sản phẩm hoạt đợng: Định nghĩa, tính chất và cơng dụng của dòng điện Fu-cơ.

Nợi dung hoạt đợng

Hoạt đợng của giáo viên

Hoạt đợng của học sinh

Nợi dung cơ bản

IV. Dòng điện Fu-cơ

I.Thí nghiệm 1

Giới thiệu hình vẽ 23.6 và thí

Quan sát thí nghiệm, rút ra

Một bánh xe kim loại có dạng một

nghiệm 1.

nhận xét.

đĩa tròn quay xung quanh trục O của

nó trước một nam châm điện. Khi

chưa cho dòng điện chạy vào nam

châm, bánh xe quay bình thường.

Khi cho dòng điện chạy vào nam

châm bánh xe quay chậm và bị hãm

dừng lại.

Giới thiệu hình vẽ 23.6 và thí

Quan sát thí nghiệm, rút ra II. Thí nghiệm 2



Vật lý 11



Trang 7



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh.

nghiệm II.



Yêu cầu học sinh giải thích

kết quả các thí nghiệm.

Nhận xét các câu thực hiện

của học sinh.

Giải thích đầy đủ hiện tượng

và giới thiệu dòng Fu-cơ.



Giới thiệu tính chất của dòng

Fu-cơ gây ra lực hãm điện từ.

Yêu cầu học sinh nêu ứng

dụng.

Giới thiệu tính chất của dòng

Fu-cơ gây ra hiệu ứng tỏa

nhiệt.

u cầu học sinh nêu các

ứng dụng của tính chất này.

Giới thiệu tác dụng có hại

của dòng điện Fu-cơ.

u cầu học sinh nêu các

cách làm giảm điện trở của

khối kim loại.



nhận xét.



Một khối kim loại hình lập phương

được đặt giữa hai cực của một nam

châm điện. Khối ấy được treo bằng

một sợi dây một đầu cố dịnh; trước

khi đưa khối vào trong nam châm

điện, sợi dây treo được xoắn nhiều

vòng. Nếu chưa có dòng điện vào

nam châm điện, khi thả ra khối kim

loại quay nhanh xung quanh mình

nó.

Nếu có dòng điện đi vào nam châm

Giải thích kết quả các thí điện, khi thả ra khối kim loại quay

nghiệm.

chậm và bị hãm dừng lại.

3. Giải thích

Ở các thí nghiệm trên, khi bánh xe

Ghi nhận khái niệm.

và khối kim loại chuyển động trong

từ trường thì trong thể tích của

chúng cuất hiện dòng điện cảm ứng

– những dòng điện Fu-cơ. Theo định

luật Len-xơ, những dòng điện cảm

ứng này ln có tác dụng chống lại

sự chuyển dơi, vì vậy khi chuyển

động trong từ trường, trên bánh xe

và trên khối kim loại xuất hiện

Ghi nhận tính chất.

những lực từ có tác dụng cản trở

chuyển động của chúng, những lực

Nêu ứng dụng.

ấy gọi là lực hãm điện từ.

4. Tính chất và cơng dụng của

dòng Fu-cơ

Ghi nhận tính chất.

+ Mọi khối kim loại chuyển động

trong từ trường đều chịu tác dụng

Nêu ứng dụng.

của những lực hãm điện từ. Tính

chất này được ứng dụng trong các bộ

phanh điện từ của những ôtô hạng

Ghi nhận tác dụng có hại của nặng.

dòng điện Fu-cơ.

+ Dòng điện Fu-cô gây ra hiệu ứng

Nêu các cách làm giảm điện tỏa nhiệt Jun – Len-xơ trong khối

trở của khối kim loại.

kim loại đặt trong từ trường biến

thiên. Tính chất này được ứng dụng

trong các lò cảm ứng để nung nóng

kim loại.

+ Trong nhiều trường hợp dòng điện

Fu-cơ gây nên những tổn hao năng

lượng vơ ích. Để giảm tác dụng của

dòng Fu-cơ, người ta có thể tăng

điện trở của khối kim loại.

+ Dòng Fu-cơ cũng được ứng dụng

trong một số lò tơi kim loại.



C. Luyện tập:



Vật lý 11



Trang 8



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực h ọc sinh.

Hoạt đợng: Hệ thống hố kiến thức và bài tập

a. Mục tiêu hoạt động: Củng cố kiến thức trọng tâm của bài, làm bài tập vận dụng.

b. Tở chức hoạt đợng:

- Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản.

- Hoàn thành phiếu học tập.

c. Sản phẩm hoạt động: Học sinh báo cáo kết quả hoạt động nhóm và nội dung vở ghi.

D. Vận dụng – Mở rợng:

Hoạt đợng:

a. Mục tiêu hoạt đợng: Tìm ứng dụng dòng Fu cơ gần gũi với đời sống

b. Tở chức hoạt đợng:

- Liên hệ ứng dụng dòng Fu cơ trong gia đình?

- Lý thuyết: Trả lời câu hỏi SGK.

- Bài tập: trang 147, 148 sgk các bài tập 23.1, 23.6 sbt.

c. Sản phẩm hoạt động: báo cáo kết quả hoạt động vào vở.



V. RÚT KINH NGHIỆM:



Vật lý 11



Trang 9



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh.

Tuần : 24



Tiết: 46



Ngày soạn :



Bài 24: SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG



I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

+ Viết được cơng thức tính suất điện động cảm ứng.



2. Kĩ năng:

+ Vận dụng các cơng thức đã học để tính được suất điện động cảm ứng trong một số

trường hợp đơn giãn.



3. Thái đợ:

- Có thái độ nghiêm túc, chăm chỉ học tập.



4. Năng lực định hướng hình thành và phát triển cho học sinh:

- Năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực tự học, đọc hiểu.

- Năng lực hợp tác nhóm.

II. CH̉N BỊ:

1. Giáo viên:

- Chuẩn bị một số thí nghiệm về suất điện động cảm ứng.



2. Học sinh:

- Ôn lại khái niệm về suất điện động của một nguồn điện.



III. PHƯƠNG PHÁP:

- Giải quyết vấn đề.

- Thuyết trình.

- Tương tác nhóm.

IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1. Ởn định lớp.

2. Bài mới:

2.1. Hướng dẫn chung:

SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG



Các bước



Hoạt động



Tên hoạt đợng



Khởi động Hoạt động 1



Đặt vấn đề



Hình

Hoạt động 2

thành kiến

Hoạt động 3

thức



Tìm hiểu suất điện động cảm ứng trong

mạch kín.

Tìm hiểu quan hệ giữa suất điện động cảm

ứng và định luật Len-xơ.



Luyện tập



Hệ thống hoá kiến thức và bài tập



Hoạt động 4



Thời lượng

dự kiến



Vận dụng

Vật lý 11



Trang 10



Giáo án mẫu mới dạy học theo định hướng phát triển năng lực h ọc sinh.

Tìm tòi

mở rộng



Hoạt động 5



Hướng dẫn về nhà



2.2. Cụ thể từng hoạt động:

A. Khởi động:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

a. Mục tiêu hoạt đợng: Nêu tình huống cố vấn đề.

b. Tở chức hoạt đợng:

- Tìm hiểu các đại lượng đặc trưng cho nguồn điện.

- Làm thế nào xác định được giá trị cường độ dòng điện cảm ứng trong mạch

kín?



c. Sản phẩm hoạt đợng: Xác định được vấn đề cần giải quyết.

B. Hình thành kiến thức:

Hoạt động 2: Tìm hiểu suất điện động cảm ứng trong mạch kín.

a. Mục tiêu hoạt đợng:

- Nắm được định nghĩa suất điện động cảm ứng.

- Biểu thức tính suất điện động cảm ứng.

b. Tổ chức hoạt động:

- HS nghiên cứu SGK  định nghĩa suất điện động cảm ứng.

- Thiết lập biểu thức tính suất điện động cảm ứng. Nội dung định luật Fa-rađây.

c. Sản phẩm hoạt động: Báo cáo kết quả hoạt động nhóm và nội dung vở ghi

của HS.

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo viên

Yêu cầu học sinh thực

hiện C1.

Nêu khái niệm suất điện

động cảm ứng,



Hoạt động của học sinh



Nội dung cơ bản

I. Suất điện động cảm ứng

Thực hiện C1.

trong mạch kín

Ghi nhận khái niệm.

1. Định nghĩa

Suất điện động cảm ứng là suất

điện động sinh ra dòng điện cảm

ứng trong mạch kín.

Nghe cách đặt vấn đề của 2. Định luật Fa-ra-đây

thầy cô để thực hiện một số

Suất điện động cảm ứng: eC = 

biến đổi.



Căn cứ hình 24.2 lập luận

để lập công thức xác định

suất điện động cảm ứng.

Yêu cầu học sinh viết biểu Viết biểu thức xác định độ

thức xác định độ lớn của eC lớn của eC và phát biểu định

và phát biểu định luật.

luật.



t



Nếu chỉ xét về độ lớn của eC thì:

|eC| = |





|

t



Độ lớn của suất điện động cảm

ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ

Yêu cầu học sinh thực

với tốc độ biến thiên từ thơng qua

hiện C2.

Thực hiện C2.

mạch kín đó.

Hoạt đợng 3: Tìm hiểu quan hệ giữa suất điện động cảm ứng và định luật Len-xơ.



Vật lý 11



Trang 11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

+ Viết được công thức và hiểu được ý nghĩa vật lý của từ thông.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×