Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
bvv. HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA

bvv. HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



1.



Khoa Công nghệ May & TKTT



bwj.



Địa chỉ trụ sở chính: Tokyo – Nhật Bản



bwk.



Đại diện bởi ông : Fujiko



bwl.



Chức danh : Tổng giám đốc



bwm.



Số điện thoại : 123.446.567



bwn.



MST : 34598750



bwo.



- Hai bên thống nhất thoả thuận nội dung hợp đồng như sau:



bwp.



Điều 1. Nội dung công việc giao dịch.



Fax: 1232242567



Bên A bán cho bên B:

bwq.

bwr.

bws.



bwt.



ST



bxa.



ơn vị



hàng



bxb.

Quần



tính



bxc.



Cộng:



bww.



Số

lượ



bwz.

bwx.



Đơn giá



bwy.



Th



ành tiên



Ghi

ch



ng



C

hiếc



Sooc



bxh.



Đ



bwv.



Tên

T



1



bwu.



ú



bxd.



bxe.



10650



321.922



bxi.



bxj.



bxf.



3.



428.469.



bxg.



300

bxk.



3.



428.469.



bxl.



300



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



95



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



Khoa Công nghệ May & TKTT



bxm.



Tổng giá trị: (Bằng chữ): Ba tỷ bốn trăm hai mươi tám triệu bốn trăm

sáu mươi chín nghìn ba trăm đơng.

bxn.



Điều 2. Giá cả:



bxo.



Đơn giá mặt hàng trên là giá FOB (theo văn bản nếu có)



bxp.



Điều 3. Chất lượng và quy cách hàng hoá:



bxq.



1. Chất lượng mặt hàng được quy định theo IOS



bxr.



Điều 4. Bao bì và ký mã hiệu:



bxs.



1. Bao bì làm bằng: carton



bxt.



2. Quy cách bao bì



bxu.



- Cỡ:



bxv.



- Kích thước:



bxw.



3. Cách đóng gói:



bxx.



- Trọng lượng cả bì:



bxy.



- Trọng lượng tịnh:



bxz.



Điều 5. Phương thức giao nhận:



bya.



1. Bên A giao cho Bên B theo lịch sau:



byb.



ST



byc.



Tên



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



byd.



Đơn vị



S



bye.







byf.



Thời



byg.



Đ



ịa điểm



byh.



Ghi

96



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



hàn



T



g



Khoa Công nghệ May & TKTT



tính



lượng



bym.



byj.

byi.



Quần



1



So



byk.

Chiếc



byl.



1

0650



oc



ch



gian



8h

byn.

23/06/2

017



ú

byo.



N



hà kho

CTCP



byp.



May

Bắc

Giang



byq.

byr.



3. Phương tiện vận chuyển và chi phí vận chuyển là do Bên B



chịu.

bys.



4. Chi phí bốc xếp (mỗi bên chịu một đầu)



byt.



5. Quá thời gian quy định giao nhận hàng hố mà bên mua khơng



đến nhận hàng thì phải chịu chi phí lưu kho bãi là 300.000 đồng/ngày.

Nếu phương tiện vận chuyển bên mua đến mà bên bán khơng có hàng

giao thì bên bán phải chịu chi phí thực tế cho việc điều động phương

tiện.

byu.



6. Khi nhận hàng, bên mua có trách nhiệm kiểm nhận phẩm chất,



quy cách hàng hoá tại chỗ. Nếu phát hiện hàng thiếu hoặc khơng đúng

tiêu chuẩn chất lượng v.v.. thì lập biên bản tại chỗ yêu cầu bên bán xác

nhận. Hàng đã ra khỏi kho bên bán không chịu trách nhiệm (trừ loại

hàng có quy định thời hạn bảo hành).

byv.



Trường hợp giao nhận hàng theo nguyên đai, nguyên kiện, nếu



bên mua sau khi chở về nhập kho mới phát hiện có vi phạm thì phải lập

SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



97



Trường Đại học Cơng nghiệp Hà Nội



Khoa Công nghệ May & TKTT



biên bản mời cơ quan kiểm tra trung gian (VinaControl) đến xác nhận

và phải gửi đến bên bán trong hạn 10 ngày tính từ khi lập biên bản. Sau

15 ngày nếu bên bán đã nhận được biên bản mà khơng có ý kiến gì coi

như đã chịu trách nhiệm bồi thường lơ hàng đó.

byw.



7. Mỗi lơ hàng khi giao nhận phải có xác nhận chất lượng bằng



phiếu hoặc biên bản kiểm nghiệm, khi đến nhận hàng, người nhận phải

có đủ:

byx.



- Giấy giới thiệu của cơ quan bên mua.



byy.



- Phiếu xuất kho của cơ quan bên bán.



byz.



- Giấy chứng minh nhân dân.



bza.



Điều 6. Bảo hành và hướng dẫn sử dụng hàng hoá



bzb.



1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành chất lượng và giá trị sử dụng



loại hàng cho bên mua trong thời gian là 3 Tháng.

bzc.



2. Bên bán phải cung cấp đầy đủ mỗi đơn vị hàng hoá một giấy



hướng dẫn sử dụng (nếu cần).

bzd.



Điều 7. Phương thức thanh toán.



bze.



1. Bên B thanh toán cho Bên A bằng hình thức tả sau trong thời



gian 3 tháng.

bzf.



Điều 8. Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng (nếu cần)



bzg.



Điều 9. Trách nhiềm vật chất trong việc thực hiện hợp đồng.



bzh.



1. Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã thoả



thuận trên, không thực hiện được đơn phương thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp

SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



98



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



Khoa Công nghệ May & TKTT



đồng, bên nào không thực hiện hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện

hợp đồng mà khơng có lý do chính đáng sẽ bị phạt tới ….% giá trị phần

hợp đồng bị vi phạm (cao nhất là 12%).

bzi. 2. Bên nào vi phạm các điều khoản trên đây sẽ phải chịu trách nhiệm



vật chất theo quy định của các văn bản pháp luật có hiệu lực hiện hành

về phạt vi phạm chất lượng, số lượng, thời gian, địa điểm, thanh toán,

bảo hành, v.v.mức phạt cụ thể do hai bên thoả thuận dựa trên khung

phạt Nhà nước đã quy định trong các văn bản pháp luật về hợp đồng

kinh tế.

bzj.Điều 10. Thủ tục giải quyết tranh chấp hợp đồng

bzk.



1. Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau tiến độ thực hiện



hợp đồng. Nếu có vấn đề gì bất lợi phát sinh các bên phải kip thời

thơng báo cho nhau biết và tích cực bàn bạc giải quyết (cần lập biên

bản ghi toàn bộ nội dung).

bzl. 2. Trường hợp các bên không tự giải quyết được mới đưa vụ việc ra toà



án.

bzm.



Điều 11. Các thoả thuận khác (do các bên tự thoả thuận)



bzn.



Điều 12. Hiệu lực của hợp đồng



bzo.



Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày13/04/2017 đến ngày



20/06/2017

bzp.



Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng này



sau khi hết hiệu lực không quá 7 ngày. Bên B có trách nhiệm tổ chức và

chuẩn bị thời gian, địa điểm thanh lý.



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



99



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



bzq.



Khoa Công nghệ May & TKTT



Hợp đồng này được làm thành 2 bản có giá trị như nhau, mỗi bên



giữ 1 bản

bzr.



bzs.



bzu.



ĐẠI DIỆN BÊN A



bzt.



ĐẠI DIỆN BÊN B



Chức vụ



Chức vụ



Ký tên, đóng dấu



Ký tên, đóng dấu



* Visa



bzv.



bzw.

SVTT:

100







Thị



Ngọc



Mai



Trường Đại học Cơng nghiệp Hà Nội



bzx.



SVTT:

101



Khoa Công nghệ May & TKTT



* Giấy chứng nhận xuất xứ







Thị



Ngọc



Mai



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



Khoa Công nghệ May & TKTT



bzy.



SVTT:

102







Thị



Ngọc



Mai



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



bzz.

caa.



Khoa Công nghệ May & TKTT



* Giấy phép xuất khẩu (E/C)



MẪU GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU CỦA EU



cab.

1.Exporter (name,

full address, country)

Exportateur (nom, adresse

complète, pays)



cac.

OR

IGINAL



cad.



caf.

3.

Quota

year

Année

contingen

taire



cag.

4.Catego

ry number

Numéro de

categorite



cah.

5.Consignee (name,

full address, country)

Destinataire (no, adresse

complète, pays)



2. No



cai.



EXPORT LICENCE

(Textile products)

LICENCE D’EXPORTATION

(Produits textiles)



caj.



cak.



cam.

8.Place and date of

shipment ’ Means of

transport

Lieu et date

d’embarquement ’

Moyen de transport



can.

9. Supplementary details

Données supplementaires



cao.

10.Marks and numbers ’

Number and kind of packagesDescription of Goods

Marqués et numéros ’ Nombre et

nature des coils ’ Designation des

marchandises



SVTT:

103







Thị



6.Cou

ntry of

Origin

Pays

d’origine



cal.



cap.

1

0.Qua

ntity

Quanti

tés



Ngọc



7.Cou

ntry of

destination

Pays de

destination



caq.

1

2.

FOB

Value

Valeur

FOB



Mai



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



Khoa Công nghệ May & TKTT



car.

13. CERTIFICATION BY THE COMPETENT AUTHORITY

’ VISA DE L’AUTORITE COMPETENT

cas.

I, the undersigned,certify that the goods described above have

been charged against the quantitative limit established for the year

shown in box No.3 in respect of the category shown in the box No 4

by te provision regulating trade in textile products with the European

Community.

Je, soussigné, certifie que les marchandises designés ci-dessus ont eté

inputées sur la limite quantitative fixée pour l’année indiquée dans

la case No 3 pour la catégorite désignée dans la case No 4 dans le

cardre des depositions légissant les échanges de produits textiles avec

la Communauté Européenne.

cat.

14. Competent authority

(name, full address, country)

Autorité compétente (nom, adresse

complète, pays.



cau.

AtA.___________________

_____

(Signature)



cav.

g. Kiểm tra cuối

caw.



* Lấy mẫu thùng carton từ lô hàng đã đóng gói.



cax. cay.

Tổng số thùng carton

S

hàng của lơ hàng xuất khẩu



SVTT:

104



caz.

Số thùng mẫu

lấy ra cho giám định



cba. cbb.

1



1 – 15



cbc.



2



cbd. cbe.

2



15 – 25



cbf.



3



cbg. cbh.

3



26 – 90



cbi.



5



cbj.

4



91 – 150



cbl.



8



cbm. cbn.

5



151 – 280



cbo.



13



cbp. cbq.

6



281 – 500



cbr.



20



cbs. cbt.



501 hoặc nhiều hơn



cbu.



32



cbk.







Thị



Ngọc



Mai



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



Khoa Công nghệ May & TKTT



7

cbv.

cbw.

-



SVTT:

105



* Tiêu chuẩn dùng trong giám định



Tiêu chuẩn lấy mẫu và giám định

Tiêu chuẩn chất lượng

Giám định số lượng thực tế

Giám định mẫu và màu

Giám định đo kích cỡ

Giám định đóng gói bên trong

Giám định thùng carton đóng gói bên ngoài







Thị



Ngọc



Mai



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

bvv. HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×