Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
za. ĐƠN ĐẶT HÀNG THÙNG CARTON

za. ĐƠN ĐẶT HÀNG THÙNG CARTON

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



Khoa Công nghệ May & TKTT



aag.



Giám đốc công ty

aah.



aai.



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



Phải



Nguyễn Hữu Phải



69



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



Khoa Công nghệ May & TKTT



d. Giao số lượng đơn hàng và làm định mức để cấp phát nguyên liệu

aaj.



CTCP – Tổng Công ty May Bắc Giang aal.



aak.



BM: 05/LSX-PKH-TT



aam.



Phát lệnh lần 01



LỆNH SẢN XUẤT



aan.

aao.

aap.



Ngày 04 tháng 05 năm

2017



(Lệnh số 01)



Mã hàng: 224146



aaq.



Khách hàng: GAP



aar.

aas.



aat.





h

à

n

g



aau.



Mầ

u



PO



aav.



aaw. aax. aay. aaz. aba. abb.



abc.



Thị

t

r

ư



n

g



X



Tổn

g



S



M



L



X



X



c



n

g



abd.

Ngày

giao

hàn

g



abe.



abh.



abi.



abj.



abk.

abl.



abm. abn. abo. abp.



abq.



abr.



abf.



IN



EB53K

PA



US

A



1 300



4



5.3

2

5



2/6/201

7



abu.



abv.



abw.

abx.



aby. abz. aca. acb.



acc.



acd.



EB55T

7A



US

A



1 300



4



5.3

2

5



23/6/20

17



K



abg.

2241

4

6



B

L

U

E



acf.



TỔNG HÀNG

XUẤT



acp.



acy.



CẮT THÊM



TỔNG CỘNG



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



3



2



15



3



2



acg. ach. aci.



acj.



ack. acl.



acm.



acn.



3



9



6



4



10.

6

5

0



23/6/20

17



acq. acr.



acs.



act.



acu. acv.



acw.



acx.



5



1



1



1



6



1



15



30



6



70



acz. ada. adb. adc. add. ade.



adf.



3



10.

7

2

0



6



9



5



4



30



70



adg.



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



adh.



Khoa Công nghệ May & TKTT



TỔ MAY



adi.



adj.



adk. adl.



adm. adn.



2



1



2



2



1



ado.



1



adq.

adr.



Chú ý: Tổ gửi giặt ghi rõ tên mùa



ads.



Ngày cần mẫu cắt đồng bộ:



adt.



Ngày vào chuyền tổ 2:



adu.



Ngày vào chuyền tổ 13:



adv.



Tổ 2 vào chuyền cỡ



adw.



Tổ 13 vào chuyền cỡ



adx.

-



Tình trạng NPL:



Vải chính về kho ngày

Vải lót về kho ngày

Chun về kho ngày

Dây luồn về kho ngày

PLHT chưa có thơng tin



ady.



adz.



aea.



PHỊNG

KH-TT



P.PHỊNG

KH-TT



aeb.



QUẢN LÝ

ĐƠN HÀNG



aec.



aed.

aee.

CTCP - TỔNG CƠNG TY MAY BẮC

GIANG



aeg.

BM

32/PML



aef.



aeh.

SỐ:

14/05/201

7



PHÒNG KỸ THUẬT



aei.

aej.



ĐỊNH MỨC PHỤ LIỆU



Mã hàng: 224146



ael.



aek.

aen.

S



Khách hàng: GAP



aem.

Chủng

Sooc

aeo.



Tên phụ

liệu



aep.

Đơ

n



loại:



Quần



aeq.

Định

mức



aer.

Nhập

kho



aes.

Cấp

phá

t



aew.

0,0031



aex.

32



aey.

31,5



v



aet.

1



aeu.

Chỉ 20S/3

may chính trên



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



aev.

Cu



71



adp.



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



Khoa Công nghệ May & TKTT





n

afa.

Chỉ 20S/3

may chính dưới



afb.

Cu



n



afc.

0,0031



afd.

32



afe.

31,5



afg.

Chỉ 40S/2

may chắp, vắt

sổ, bọ, may trên

đáp túi, may

dưới nhãn chính



afh.

Cu



n



afi.

0,1014

4



afj.

1026



afk.

1010,6



afl.



afm.

40S/2

may lót túi chéo,

may trên nhãn

chính



afn.

Cu



n



afo.

0,0002

52



afp.

3



afq.

3



afr.

2



afs.

Chun cạp

1 5/8”



aft.

m



afu.

0,79



afv.

6755



afw.

6653,7



afx.

3



afy.

Oze +

đệm nhựa 11mm



afz.

c



aga.

2



agb.

20235



agc.

19931



agd.

4



age.

cạp



Dây luồn



agf.

m



agg.

1,6171



agh.

16361



agi.

16115,

6



agj.

5



agk.

Nhám túi

3/4”



agl.

c



agm.

2



agn.

20235



ago.

19931



agp.

6



agq.

Nhãn

Jocker



agr.

c



ags.

1



agt.

10118



agu.

9612



agw.

Nhãn

chính



agx.

c



agy.

1



agz.

10118



aha.

9612



ahc.

Nhãn cỡ

thường



ahd.

c



ahe.

1



ahf.

10118



ahg.

9612



ahi.

Nhãn cỡ

Husky



ahj.

c



ahk.

1



ahl.

10118



ahm.

9612



aho.

Nhãn

HDSD/cỡ đơn

thường



ahp.

c



ahq.

2



ahr.

20235



ahs.

1933



ahu.

Nhãn

HDSD/cỡ đơn

Husky



ahv.

c



ahw.

2



ahx.

20235



ahy.

1933



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



72



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



Khoa Công nghệ May & TKTT



aia.

Nhãn

CHINA + dây

dứa đi CHINA



aib.

c



aif.

7



aig.



aih.

c



ail.

8



aim.

Túi PE có

logo



ain.

c



air.

9



ais.

Túi PE

trơn – đựng

packing list



aix.

10



aiy.

Nhãn dán

thùng theo mã



ajd.



Thẻ giá



Nơi nhận:



ajf.

KHSX



Phòng



ajg.



- XN May



ajh.

lưu



- Phòng KT



aic.

1



aid.

10118



aie.

9612



aij.111

83



aik.

11015



aio.

1



aip.

10118



aiq.

9612



ait.c



aiu.

1



aiv.

Chỉ có

1

túi

cho

thù

ng

số 1

mỗi

ord

er



aiw.

1



aiz.

c



aja.

1/1

thùn

g



ajb.

11183



ajc.

11015



aii.1



aje.

Bắc Giang, ngày 14 tháng

5 năm 2017

aji.Trưởng phòng

KT



ajj.Người ban hành



ajk.

CƠNG TY CP TỔNG CƠNG TY MAY BẮC

GIANG PHÒNG KỸ THUẬT



ajl.BM

32/PML

ajm.

SỐ:

14/05/201

7



ajn.

ajo.



Mã: 224146



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



ĐỊNH MỨC NGUYÊN LIỆU

ajp.



Khách hàng: GAP



ajq.



Chủng loại: Quần

73



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



Khoa Cơng nghệ May & TKTT



Sooc

ajr.

ST



ajs.

Tên

ngun liệu



ajt.Khổ

aju.

(m)



ajv.

Định

mức



ajx.

Nhập

kho



ajy.

Cấp

phá

t



ajw.

(m)

ajz.

1



aka.

Vải

chính

100%

Cotton,

theo số

lượng từng

màu



akb.

1,48



akc.

0,9



akd.

8626



ake.

8496,

6



akf.

2



akg.

Vải

lót túi chéo

80%

Polyester,

20%

Cotton,

theo số

lượng từng

màu



akh.

1,48



aki.

0,08



akj.

767



akk.

755,5



akl.

3



akm.

Mex

TK 9630,

TK 600,

theo số

lượng từng

màu



akn.

0,9



ako.

0,056



akp.

836,5



akq.

824



akr.



Nơi nhận:



akt.

KHSX



Phòng



aku.



- XN May



akv.

lưu



- Phòng KT



aks.

Bắc Giang, ngày 14 tháng 05

năm 2017

akw.

Trưởn

g phòng KT



akx. Người ban

hành



aky.



akz.



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



74



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



Khoa Công nghệ May & TKTT



e. Họp với từng nhà máy / cơ sở sản xuất đơn hàng

ala.

CTCP – Tổng Cơng ty

May Bắc Giang

alb.

alc.



PKT – XNM



ald.



Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

Việt Nam



ale.



Độc lập – Tự do – Hạnh

phúc



Số: 116/BB-TKSX

alf.

alg.

alh.



Bắc Giang, ngày 18 tháng

05 năm 2017



BIÊN BẢN



HỌP TRIỂN KHAI SẢN XUẤT



ali.Phòng kỹ thuật họp phiên kỳ quý II, sơ kết tình hình sản xuất quý I năm

2017, định hướng và triển khai nhiệm vụ quý II năm 2017 và triển khai

đơn hàng sản xuất.

alj.Thời gian bắt đầu: Lúc 8 giờ, ngày 04 tháng 04 năm 2017.

alk.



Địa điểm họp: Phòng họp 1, Văn phòng kỹ thuật CTCP – Tổng



Cơng ty May Bắc Giang.

all.Thành phần tham dự họp:

1. Ông Nguyễn bá Quang

2. Ơng Hồ Ngọc Lan

3. Cùng các ơng bà



Giám đốc xí nghiệp

Trưởng phòng kỹ thuật



alm.



Hội đồng quản trị mời:



1. Bà Nguyễn Hồng Loan



Trưởng ban Kiểm sốt



aln.



Chủ tọa: Ơng Nguyễn Bá



Quang

alo.



Thư ký: Bà Nguyên Xuân



Liên

alp.



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



Nội dung:



75



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



alq.



Khoa Công nghệ May & TKTT



Phần 1: Ơng Nguyễn Bá



Quang – Giám đốc xí nghiệp trình bày nội dung cuộc họp:

alr.I. Đánh giá kết quả sản xuất kinh doanh 3 tháng đầu năm và kế hoạch

nhiệm vụ quý II năm 2017.

1. Đánh giá kết quả sản xuất kinh doanh

als.



Hoàn thành vượt chỉ tiêu



các kế hoạch đề ra của đơn hàng trước. Giao hàng, xuất hàng đúng thời

hạn.

alt.Lượng hàng hỏng và tồn kho giảm 10%.

alu.



Phản hồi tích cực từ phía



khách hàng.

2. Kế hoạch nhiệm vụ quý II

alv.



Triển



khai



đơn



hàng



224146.

alw.



Chuẩn bị đầy đủ các tài



liệu kỹ thuật, lập kế hoạch và triển khai sản xuất.

alx.



Phần 2. Thảo luận và biểu



quyết:

aly.



1. Các thành viên Hội đồng



quản trị Công ty phát biểu ý kiến nhất trí với các nội dung của Chủ tịch

HĐQT trình bày.

alz.



2. Biểu quyết: Các thành



viên Hội đồng quản trị Công ty biểu quyết thông qua các nội dung của

cuộc họp do Chủ tịch HĐQT trình bày, tỷ lệ tán thành 100%.



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



76



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



ama.



Khoa Công nghệ May & TKTT



3. Biên bản đã được đọc lại



cho các thành viên Hội đồng quản trị nghe và thống nhất cùng ký tên.

Cuộc họp kết thúc vào 10 giờ 00 phút cùng ngày.

amb.



amf.

CHỦ TỌA



amc.



THƯ KÝ

amg.



GIÁM ĐỐC XÍ NGHIỆP



Đã ký



Đã ký



amh.

NGUYỄN XUÂN LIÊN



amd.

ame.

NGUYỄN BÁ QUANG

ami.



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



77



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



Khoa Công nghệ May & TKTT



 Lập kế hoạch sản xuất. Triển khai sản xuất tại nhà máy

a. Chuyển toàn bộ tài liệu cho sản xuất đến nhà máy

amj.

-



* Tài liệu bao gồm:



Bảng hướng dẫn nguyên phụ liệu, hướng dẫn về chất liệu, màu sắc, hình

dáng (vải ngồi, vải lót, lót giấy, lơng vũ, chỉ, cúc, khóa, nhãn,…). Gửi tới



-



các bộ phận có liên quan.

+ 2 bảng cho khách hàng (đối với hàng FOB).

+ 1 bảng cho kho nguyên liệu.

+ 1 bảng cho kho phụ + 1 bảng cho xí nghiệp trực tiếp sản xuất.

+ 1 bảng lưu phòng kỹ thuật.

Một bộ tài liệu gốc của khách hàng (đã dịch sang tiếng Việt) và ghi chú

đầy đủ các thông tin kỹ thuật khách hàng yêu cầu bổ xung, chỉnh sửa



-



trong suốt quá trình chỉnh duyệt mẫu.

Tài liệu hướng dẫn hồn thành và đóng gói sản phẩm: cho xí nghiệp trực



-



tiếp sản xuất.

Áo mẫu chuẩn (mẫu photo đối với hàng bán đứt, mẫu gốc của khách hàng



đối với hàng gia công).

- Bộ mẫu chuẩn cho tất cả các cỡ.

- Bản gác sơ đồ mẫu chuẩn hoặc sơ đồ mini (nếu có).

b. Cấp phát nguyên phụ liệu

amk.



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



78



Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội



aml.

amm.

ST



amn.

Tên

nguyên liệu



Khoa Công nghệ May & TKTT



BẢNG CẤP PHÁT NGUN LIỆU

amo.

Khổ

amp.

(m)



amq.

Định

mức



ams.

Nhập

kho



amt.

Cấp

ph

át



amr.

(m)



amu.

1



amv.

Vải

chính

100%

Cotton,

theo số

lượng từng

màu



amw.

1,48



amx.

0,9



amy.

8626



amz.

8496,

6



ana.

2



anb.

Vải

lót túi chéo

80%

Polyester,

20%

Cotton,

theo số

lượng từng

màu



anc.

1,48



and.

0,08



ane.

767



anf.

755,5



ang.

3



anh.

Mex

TK 9630,

TK 600,

theo số

lượng từng

màu



ani.

0,9



anj.

0,056



ank.

836,5



anl.

824



anm.



SVTT: Lê Thị Ngọc Mai



79



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

za. ĐƠN ĐẶT HÀNG THÙNG CARTON

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×