Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2: CẤU TRÚC VÙNG HOẠT LÒ PHẢN ỨNG NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN TOMARI SỐ 3

CHƯƠNG 2: CẤU TRÚC VÙNG HOẠT LÒ PHẢN ỨNG NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN TOMARI SỐ 3

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 2.1: Cấu tạo một thanh nhiên liệu

Thanh nhiên liệu trong lò gồm 2 loại: Loại thứ 1 là thanh UO 2 với độ làm giàu

thích hợp đối với từng vị trí trong vùng hoạt, loại thứ hai là thanh (U,Gd)O 2 độ làm

giàu tối đa 3.2%. Các thanh nhiên liệu trong lò được sắp xếp thành từng bó như hình

2.2:



22



Hình 2.2: Ma trận thanh nhiên liệu trong bó nhiên liệu

Trong bó nhiên liệu, kích thước của ma trận nhiên liệu là 17x17. Đồng thời,

chứa vị trí để có thể đưa các thanh điều khiển hoặc các thanh chất độc cháy được

(burnable poison rod) vào để điều khiển lò. Ở trung tâm có ống dẫn để điều chỉnh độ

lên xuống của thanh điều khiển khi cần sử dụng. Cấu tạo và kích thước của các thanh

điều khiển và thanh chất độc như hình 2.3 và 2.4:



23



Hình 2.3: Cấu tạo bó thanh điều khiển



24



Hình 2.4: Cấu tạo bó thanh chất độc cháy được

Ở đây, chúng ta chỉ quan tâm mô phỏng phần chiều dài hấp thụ của thanh điều

khiển và thanh chất độc, bỏ qua các linh kiện hỗ trợ đi kèm cũng không làm ảnh hưởng

tới trường nơtron trong vùng hoạt.

Để kích hoạt cho lò hoạt động ban đầu, người ta sử dụng thanh nguồn nơtron

ban đầu. Nguồn được sử dụng ở đây là nguồn Californium-252, cấu tạo của thanh

nguồn được mơ tả như sau:



25



Hình 2.5: Cấu tạo thanh nguồn ban đầu

Để mô tả thanh nguồn trong vùng hoạt, chúng ta cũng chỉ mô tả phần chứa viên

nguồn (cỡ 10cm), đồng thời bỏ qua các linh kiện đi kèm.

Đối với các bó nhiên liệu có chứa Gd2O3, vị trí ma trận cho thanh nhiên liệu

(U,Gd)O2 được đánh dấu ô đen sắp xếp trong bó nhiên liệu theo quy tắc phân biệt đối

với loại 24Gd và 16Gd như hình 2.6:



26



Hình 2.6: Vị trí ma trận cho nhiên liệu (U,Gd)O2

Các bó nhiên liệu, bó thanh điều khiển, bó thanh chất độc được đưa vào vùng

hoạt để vận hành và điều khiển lò. Chu trình nạp tải nhiên liệu được mơ tả như sau:

Bảng 2.1: Phân bố nhiên liệu trong chu trình cháy

Các loại nhiên

liệu



Thơng số kỹ

thuật



Chu trình vận hành

Chu

trình 1



Vùng

1

Vùng

2



1

2A

2B

2C



Vùng

3



3A

3B



Vùng



3C

4A



1.6w/t%

3.5w/t%

(Gd24)

3.5w/t%

(Gd16)

3.5w/t%

4.4w/t%

(Gd24)

4.4w/t%

(Gd16)

4.4w/t%

4.8w/t%



Chu

trình 2



Chu

trình 3



Chu

trình 4



Chu

trình 5



9

28



13



37

8



8



4



4



52



37



1



16



16



16



4



4



4



36



36

28



36

28



27



4

4B

Vùng

5



5A

5B



Vùng

6



6A

6B



Vùng

7



7A

7B



(Gd24)

4.8w/t%

4.8w/t%

(Gd24)

4.8w/t%

4.8w/t%

(Gd24)

4.8w/t%

4.8w/t%

(Gd24)

4.8w/t%



24



24



24



24



24



24



24



24



24



24



24



24



24



24

24

24



Hình 2.7: Phân bố nhiên liệu ban đầu khi khởi động lò

Hình trên mơ tả vị trí các loại nhiên liệu của một phần tư vùng hoạt của lò phản

ứng, vị trí có BP là vị trí đặt thanh chất độc cháy được (Burnable poison rod).

Dưới đây là mô tả tồn bộ vùng hoạt bao gồm thùng lò, vỏ lò, tấm chắn, vị trí

đặt các bó thanh điều khiển, các bó nhiên liệu…



28



Hình 2.8: Sơ đồ vùng hoạt lò phản ứng Tomari 3

2.2. Các thơng số chính của vùng hoạt lò phản ứng Tomari số 3

Bảng 2.2: Các thơng số chính của vùng hoạt lò phản ứng Tomari số 3

Các thơng số chính của lò phản ứng

Cơng suất nhiệt của vùng hoạt

Áp suất trong vùng hoạt

Nhiệt độ đầu vào thùng lò

Nhiệt độ đầu ra thùng lò

Thơng số về cấu trúc lò

Đường kính tương đương của vùng hoạt

Đường kính trong của Core Barrel



29



Bề dày của Core Barrel

Bề dày của tấm bao vùng hoạt

Vật liệu Core Barrel và tấm bao vùng hoạt

Đường kính trong của thùng lò

Vật liệu của thùng lò

Tỷ số thể tích H2O/U

Khoảng cách giữa tâm của 2 BNL

Thơng số về BNL

Số BNL trong vùng hoạt

Mảng bó thanh nhiên liệu

Số thanh nhiên liệu trong 1 bó

Số ống dẫn động thanh điều khiển

Đường kính ngồi/trong của ổng dẫn động thanh điều khiển (Phần trên)

Đường kính ngồi/trong của ổng dẫn động thanh điều khiển (Phần dưới)

Số ống dẫn thiết bị đo trong vùng hoạt

Đường kính ngồi/trong của ống dẫn thiết bị đo trong vùng hoạt

Chiều dài vùng nhiên liệu hiệu dụng

Kích thước tổng thể của BNL

Khoảng cách giữa tâm của 2 thanh nhiên liệu

Số grid-spacer trên một BNL

Vật liệu grid-spacer

Vật liệu ống dẫn

Vật liệu đế trên và đế dưới

Thông số về thanh nhiên liệu

Đường kính ngồi của thanh nhiên liệu



30



Khe hở giữa viên nhiên liệu và vỏ bọc

Bề dày vỏ

Độ làm giàu của nhiên liệu

Đường kính viên nhiên liệu

Mật độ viên nhiên liệu

Chiều dài viên nhiên liệu

Vật liệu vỏ bọc



(Sn: 0.7%-0.9%, Fe: 0.18-0.24%, Cr: 0.07-0.13%, Fe+Cr: 0.28-0.37%, Nb: 0.45-0

Thông số về cụm thanh điều khiển

Vật liệu hấp thụ neutron

Số cụm thanh điều khiển trong vùng hoạt

Số thanh hấp thụ trong một cụm

Đường kính khối vật liệu hấp thụ

Đường kính ngồi vỏ bọc

Chiều dài hiệu dụng của khối hấp thụ

Vật liệu vỏ bọc

Bề dày vỏ bọc

Thơng số về bó thanh hấp thụ cháy được

Số thanh hấp thụ trong một bó

Vật liệu hấp thụ

Hàm lượng



10



B



Chiều dài khối hấp thụ

Vật liệu vỏ bọc



31



Bề dày vỏ bọc

Đường kính ngồi của vỏ bọc

Đường kính ngồi khối trục

Bề dày khối trục

Vật liệu khối trục

Thơng số về bó nguồn chính

Số thanh nguồn trong một bó

Vật liệu nguồn neutron

Đường kính ngồi của vỏ bọc nguồn

Chiều dài vỏ bọc nguồn

Vật liệu vỏ thanh

Bề dày vỏ thanh

Đường kính ngồi vỏ thanh

Các thông số nhiệt

Tỷ lệ nhiệt phát ra trong phần nhiên liệu

Lưu lượng chất tải nhiệt

Tỷ lệ chảy tắt không qua vùng hoạt

Diện tích truyền nhiệt hiệu dụng trên bề mặt nhiên liệu của mỗi BNL



Để mơ tả chính xác về q trình xếp các bó nhiên liệu vào trong lò ở chu trình

đầu tiên, chúng ta cần nghiên cứu rõ về thành phần nhiên liệu trong từng bó về độ làm

giàu của UO2 hay (U,Gd)O2 cũng như từng thành phần vật liệu của vỏ nhiên liệu, vỏ lò,

thanh nguồn… :

Bảng 2.3: Thành phần vật liệu của vỏ lò, vỏ nhiên liệu và thanh điều khiển

Vật liệu



Thành phần vật liệu



32



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2: CẤU TRÚC VÙNG HOẠT LÒ PHẢN ỨNG NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN TOMARI SỐ 3

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×