Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 2.5 : Áp suất bên trong tòa nhà lò 450 trong thời gian xảy ra sự cố.

Hình 2.5 : Áp suất bên trong tòa nhà lò 450 trong thời gian xảy ra sự cố.

Tải bản đầy đủ - 0trang

áp suất trong lò phản ứng giảm xuống còn 1,0142 bar đồng thời hơi thốt ra

ngồi. Áp suất của hơi lúc này là 1,0142 bar tương ứng với nhiệt độ bão hòa là

100,001 độ C. Sau đó ta cho tăng áp suất hơi lên 5 bar tương ứng với nhiệt độ

bão hòa là 151, 83 độ C. Hơi đi ra tòa nhà lò 450 lúc đó đang có áp suất là 1,05

bar và nhiệt độ là 27 độ C. Khi đó hơi sẽ chuyển thành hơi quá nhiệt dẫn tới nén

áp trong tòa nhà lò 450, đồng thời nhiệt độ trong tòa nhà lò cũng tăng lên. Áp

suất trong tòa nhà lò tăng lên sẽ kích phát hệ thống tải nhiệt hoạt động. Ban đầu

các thiết bị trao đổi nhiệt từ 200 đến 205 chứa nước có nhiệt độ là 27 độ C tương

ứng với áp suất 1,05 bar. Quá trình trao đổi nhiệt giữa hơi q nhiệt trong tòa

nhà lò được thể hiện bởi cấu trúc nhiệt gắn liền giữa tòa nhà lò và thiết bị trao

đổi nhiệt. Nhiệt được truyền từ hơi quá nhiệt trong tòa nhà lò tới thiết bị trao đổi

nhiệt do đó áp suất và nhiệt độ trong tòa nhà lò 450 giảm xuống, đồng thời trong

hệ thống JMP, quá trình đối lưu tự nhiên sẽ xảy ra. Nhiệt độ trong các thiết bị

trao đổi nhiệt tăng lên, nước nóng chuyển động đi lên trên tới các bể tải nhiệt

260 và 262 dồn nước lạnh đi xuống, làm cho nhiệt độ và áp suất trong bể tải

nhiệt 260 tăng lên. Tới một mức nào đó thì van 101 sẽ mở ra để làm giảm áp

suất bên trong bể tải nhiệt. Nước đọng trên các thiết bị trao đổi nhiệt từ 200 đến

205 sẽ được loại bỏ qua hệ thống ống xả phóng xạ tòa nhà lò.



Page | 35



KẾT LUẬN

Bản báo cáo đã đánh giá thành công về hiệu năng hoạt động của hệ thống tải

nhiệt thụ động nhà lò VVER-1200/V491 bằng chương trình tính tốn RELAP 5.

Kết quả mô phỏng là phù hợp với lý thuyết về hệ thống đồng thời đánh giá được

hiệu năng hoạt động của hệ thống. Qua mơ phỏng có thể khẳng định : Nếu bể tải

nhiệt của hệ thống không hoạt động ổn định thì khi có sự cố nặng xảy ra sẽ

không tải được hết lượng nhiệt cần thiết đi do đó ảnh hưởng rất lớn đến tính

năng an tồn của tòa nhà lò.

Kiến nghị : Trong thiết kế hệ thống tải nhiệt thụ động JMP, các thành phần của

hệ thống đặc biệt là bể chứa nước tải nhiệt khẩn cấp phải hoạt động ổn định với

độ tin cậy cao để đảm bảo an tồn tuyệt đối cho tòa nhà lò.



Page | 36



TÀI LIỆU THAM KHẢO



1.



Trang 17, 18, 19, 20, 21, 22 – Mơ phỏng và phân tích sự cố mất chất tải

nhiệt (SBLOCA) trong lò phản ứng nước áp lực 4 vòng của Westinghouse bằng

phần mềm RELAP 5 – VISA ( Đồ án tốt nghiệp – Nguyễn Hồng Quảng – K56 –

Viện Kỹ thuật Hạt Nhân và Vật lý môi trường – Trường Đại học Bách Khoa Hà

Nội ) [1] .



2.



Trang 1, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 – Tính tốn phân tích sự cố mất nước

làm mát (SBLOCA) lò phản ứng PWR bốn vòng của WH bằng chương trình

RELAP 5 ( Đồ án tốt nghiệp – Hoàng Tân Hưng – K54 – Viện Kỹ thuật Hạt

nhân và Vật lý môi trường – Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội ) [2] .



3.



BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ “III.3.15. Phân tích sự cố thiết kế cơ sở Ninh

Thuận 1: Sự cố vỡ mất chất tải nhiệt dẫn đến thay đổi áp suất trong tòa nhà lò”

(TS. Nguyễn Văn Thái) [3] .



4.



RELAP5-3D© Code Manual (Idaho National Laboratory).



5.



How to develop input data for the RELAP5 mod3.4 (Sumio Fujii).



Page | 37



PHỤ LỤC

Phụ lục 1 : File input RELAP 5 cho bài toán đánh giá hiệu năng hoạt động của

hệ thống tải nhiệt thụ động JMP :

= Passive Containment Cooling system of VVER1200V491

100 new transnt

102 si si

105 5.0 6.0 200000.0

*

110 air

115 1.0

*

201 2000.0 1.0e-8 0.02 3 500 5000 50000

202 6000.0 1.0e-8 0.2 3 1000 10000 10000

203 30000.0 1.0e-8 0.02 3 1000 10000 10000

*

*

*

*

*

20300011 mflowj 231000000 1 mflowj 210010000 1 mflowj 210020000 1

20300022 mflowj 291000000 1 mflowj 270010000 1 mflowj 270020000 1

20300031 p



260200000 1 p



20300032 p



480010000 1



460020000 1 p



450010000 1



20300041 tempf 200010000 1 tempf 200020000 1 tempf 200030000 1

20300042 tempf 200040000 1 tempf 200050000 1 tempf 200060000 1

20300051 tempf 201010000 1 tempf 201020000 1 tempf 201030000 1

Page | 38



20300052 tempf 201040000 1 tempf 201050000 1 tempf 201060000 1

20300061 voidg 460010000 1 voidg 460020000 1 voidg 460030000 1

20300062 voidg 460040000 1 voidg 460050000 1 voidg 460060000 1

20300071 httemp 200000601 1 httemp 200000501 1 httemp 200000401 1

20300072 httemp 200000301 1 httemp 200000201 1 httemp 200000101 1

20300081 httemp 201000101 1 httemp 201000103 1 httemp 201000105 1

20300082 httemp 201000601 1 httemp 201000603 1 httemp 201000605 1

20300091 tempg 200010000 1 tsatt 200010000 1

20300101 gammac 450030000 1 gammac 450040000 1

20300102 gammac 450050000 1 gammac 450060000 1

20300103 gammac 450070000 1 gammac 450080000 1

20300111 gammai 450030000 1 gammai 450040000 1

20300112 gammai 450050000 1 gammai 450060000 1

20300113 gammai 450070000 1 gammai 450080000 1

20300121 mflowj 405000000 1 mflowj 410000000 1

20300122 velgj 405000000 2 velgj 410000000 2

20300131 hthtc 200000600 1 hthtc 200000601 1

20300132 hthtc 200000300 1 hthtc 200000301 1

20300133 hthtc 200000100 1 hthtc 200000101 1

20300141 tempf 240010000 1 tempf 240020000 1 tempf 240030000 1

20300142 tempf 240040000 1 tempf 240050000 1 tempf 240060000 1

20300151 tempf 210010000 1

20300161 p



260200000 1 p



260010000 1 p



240010000 1



20300162 p



240010000 1 p



210010000 1 p



200010000 1



20300163 p



200060000 1 p



270010000 1 p



280010000 1



20300171 tempf 450030000 1 tempf 450040000 1 tempf 450050000 1

20300172 tempf 450060000 1 tempf 450070000 1 tempf 450080000 1

Page | 39



20300181 tempg 450030000 1 tempg 450040000 1 tempg 450050000 1

20300182 tempg 450060000 1 tempg 450070000 1 tempg 450080000 1

20300191 tsatt 450030000 1 tsatt 450040000 1 tsatt 450050000 1

20300192 tsatt 450060000 1 tsatt 450070000 1 tsatt 450080000 1

20300201 quala 450030000 1 quala 450040000 1 quala 450050000 1

20300202 quala 450060000 1 quala 450070000 1 quala 450080000 1

20300211 voidg 450030000 1 voidg 450040000 1

20300212 voidg 450050000 1 voidg 450060000 1

20300213 voidg 450070000 1 voidg 450080000 1

20300221 voidg 450090000 1 voidg 450100000 1

20300231 mflowj 405000000 1 mflowj 410000000 1 mflowj 455000000 1

20300232 mflowj 470000000 1

20300241 voidg 480010000 1

20300251 cntrlvar 4 1

*20300261 voidg 450200000 1 voidg 450210000 1

*20300262 voidg 450220000 1 voidg 450230000 1

*20300263 voidg 450240000 1 voidg 450250000 1

20300271 voidg 200010000 1 voidg 200020000 1

20300272 voidg 200110000 1 voidg 200120000 1

20300273 voidg 200190000 1 voidg 200200000 1

*

20300281 tsatt 260030000 1 tsatt 260040000 1 tsatt 260050000 1

20300282 tsatt 260060000 1 tsatt 260070000 1 tsatt 260080000 1

*

20300291 tempf 260030000 1 tempf 260040000 1 tempf 260050000 1

20300292 tempf 260060000 1 tempf 260070000 1 tempf 260080000 1

*

Page | 40



20300301 p



430010000 1 p



420250000 1



20300311 p



260200000 1 p



260180000 1 p



260150000 1



20300312 p



260130000 1 p



260100000 1 p



260070000 1



20300313 p



260050000 1 p



260030000 1 p



260010000 1



*



*

20300321 mflowj 405000000 1

*

20300331 mflowj 421000000 1

20300341 cntrlvar 1 1 cntrlvar 3 2

20300351 p



490100000 1 p



490090000 1 p



490080000 1



20300352 p



490010000 1 p



490020000 1 p



422010000 1



20300361 mflowj 423000000 1

20300371 voidg 490100000 1 quale 490100000 2

20300381 mflowj 425000000 1 mflowj 410000000 1

****************************************************************

*

*



trip cards



*



*

*



*

trip idenifier



*



*



*



501 time 0



ge null 0



0.0



l



502 time 0



ge null 0



900.0



l



503 time 0



ge null 0



4600.0



l



504 time 0



ge null 0



8200.0



l



505 time 0



ge null 0



13800.0



l



506 time 0



ge null 0



17400.0



l

Page | 41



507 time 0



ge null 0



20.0



508 time 0



ge timeof 507 200.0



l

l



509 p



260200000 ge null 0



200.e+3



n



510 p



260200000 ge null 0



210.e+3



n



511 cntrlvar 4 ge null 0 0.51 n

512 cntrlvar 4 ge null 0 0.49 n

513 cntrlvar 5 ge null 0 0.1 n

514 cntrlvar 5 ge null 0 0.05 n

*

601 603 and 510 n

602 601 or 509 n

603 602 and 510 n

604 606 and 512 n

605 604 or 511 n

606 605 and 512 n

607 609 and 514 n

608 607 or 513 n

609 608 and 514 n

*

610 501 and -503 n

611 501 and -504 n

612 501 and -505 n

613 501 and -506 n

*

614 501 and -502 n

615 501 and 502 n

*----------------------------------------------------------------Page | 42



**************** Hydrodynamic components *************************

*----------------------------------------------------------------*

1010000 porv valve

1010101 260200002 100000000 0.009375 0.0 0.0 0100

1010201 0 0.0 0.0 0.0

1010300 trpvlv

1010302 603

****

1000000 cont tmdpvol

1000101 1000. 1.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 00

1000200 004

1000201 0.0 1.05+5 300.15 0.0

*----------------------------------------------------*

* Component No 260 Water-1 =102

* Pool 1

*

2600000 CP-1 pipe

2600001 20

2600101 0.0 20

2600301 0.35 20

2600401 0.89 20

2600601 90.0 20

2600801 4.0-6 1.8 20

2601001 0010000 20

2601201 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 1

Page | 43



2601202 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 2

2601203 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 3

2601204 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 4

2601205 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 5

2601206 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 6

2601207 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 7

2601208 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 8

2601209 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 9

2601210 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 10

2601211 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 11

2601212 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 12

2601213 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 13

2601214 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 14

2601215 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 15

2601216 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 16

2601217 003 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 17

2601218 004 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 18

2601219 004 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 19

2601220 004 1.05e5 300.15 0.0 0.0 0.0 20

2601300 1

2601301 0.0 0.0 0.0 19

*--------------------------------------------------** Component No 261



=103



* Multiple junction 1

2610000 pr-mj1 mtpljun

2610001 20 1

2610011 260010004 262010003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 1

Page | 44



2610021 260020004 262020003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 2

2610031 260030004 262030003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 3

2610041 260040004 262040003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 4

2610051 260050004 262050003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 5

2610061 260060004 262060003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 6

2610071 260070004 262070003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 7

2610081 260080004 262080003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 8

2610091 260090004 262090003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 9

2610101 260100004 262100003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 10

2610111 260110004 262110003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 11

2610121 260120004 262120003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 12

2610131 260130004 262130003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 13

2610141 260140004 262140003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 14

2610151 260150004 262150003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 15

2610161 260160004 262160003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 16

2610171 260170004 262170003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 17

2610181 260180004 262180003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 18

2610191 260190004 262190003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 19

2610201 260200004 262200003 1.9792 1.0 1.0 0001000 1.0 1.0 1.0 0 0 0 20

2611011 0.0 0.0 20

2612011 0.0 0.0 1.0 1.0 20



*----------------------------------------------------*

* Component No 262 Water-2



=104



* Pool 2

*

Page | 45



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 2.5 : Áp suất bên trong tòa nhà lò 450 trong thời gian xảy ra sự cố.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×