Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Hợp đồng quyền chọn (options)

2 Hợp đồng quyền chọn (options)

Tải bản đầy đủ - 0trang

4.2 Hợp đồng quyền chọn (options)

Đặc điểm









Đối tượng: quyền chọn mua, quyền chọn bán

Bên giữ quyền (Bên mua quyền) có quyền chọn mua hoặc chọn bán, nhưng khơng

có NV mua, bán. Nếu bên giữ quyền khơng thực hiện quyền thì HĐ hết hiệu lực.







Bên bán quyền (bên bán, bên mua) có NV bán hoặc mua bằng cách giao/nhận

hàng hoặc thanh toán khoản tiền chênh lệch, khi Bên giữ quyền thực hiện quyền.



09/2016



PGS.TS Phan Huy Hồng



56



56



4.2 Hợp đồng quyền chọn (options)

Chức năng







Trên thực tế chỉ được sử dụng là công cụ tài chính: nhằm bảo hộ giá hoặc

đầu cơ



09/2016



PGS.TS Phan Huy Hồng



57



57



4.2 Hợp đồng quyền chọn

HĐQC Mua



Tiền mua quyền: 0,5 tr.



SGDHH



Bên bán quyền



Bên giữ QCM



TNMG



QCM 10 tấn cà phê, giao 9/2016, 37 tr. đồng/tấn

Giá niêm yết 30/9/16 (giá TT): 37,5 tr. đồng/MT



Giao hàng



Quyết định mua



Nhận tiền



Nhận hàng

Thanh toán



Nếu ko giao hàng thì trả chênh lệch: giá TT – giá HĐ

09/2016



PGS.TS Phan Huy Hồng



58



58



4.2 Hợp đồng quyền chọn

Tiền mua quyền: 0,5 tr.



HĐQC Mua

Bên bán quyền



Bên giữ QCM



SGDHH

TNMG



QCM 10 tấn cà phê, giao 9/2016, 37 tr đồng/tấn



Giá niêm yết 30/9/2016 (giá TT): 36,5 tr đồng/tấn



Quyết định ko mua



HĐ hết hiệu lực (khoản 4 Điều 66)



09/2016



PGS.TS Phan Huy Hồng



59



59



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Hợp đồng quyền chọn (options)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×