Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đã ký vào bảng kiểm tra đánh giá/kiểm tra nội bộ chưa?

Đã ký vào bảng kiểm tra đánh giá/kiểm tra nội bộ chưa?

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phụ lục 9. Bảng Câu Hỏi



PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ TÌNH HÌNH

SẢN XUẤT RAU

Mã phiếu:

……

Xin chào cơ/chú!

Tơi tên là Lâm Hải Sâm, sinh viên Khoa Kinh Tế Trường Đại Học Nông Lâm.

Hiện nay tôi đang thực hiện đề tài nghiên cứu: “Đánh giá khả năng áp dụng VietGAP

trong sản xuất rau tại HTX Phước Hải, xã Tân Hải, huyện Tân Thành, tỉnh BR-VT”

nên cần một vài số liệu thực về tình hình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm của các hộ dân

trên địa bàn xã. Kính mong cơ/chú dành chút thời gian quý báu để trả lời những câu

hỏi sau đây. Những thông tin mà cô/chú cung cấp sau đây sẽ rất hữu ích cho cơng tác

nghiên cứu này.

A/ THÔNG TIN CHUNG

1. Họ và tên chủ hộ:…………….........................



2. Năm sinh:…………….



3. Địa chỉ:……………………………………… 4. Số năm trồng rau:……….năm

5. Trình độ văn hóa:…………

7. Số nhân khẩu:……………(người).



6. Diện tích đất trồng rau:……………....m2

Trong đó có…………..lao động

+ Lao động nơng nghiệp…………người

+ Lao động phi nơng nghiệp……..người



8. Cơ/ chú có phải là xã viên của HTX Phước Hải khơng?



 a/ Có



 b/ Khơng



9. Nếu có thì gia nhập HTX từ năm nào?...................................................................



10. Các loại rau cơ/chú đang trồng:………………………………………………....

B/ NỘI DUNG

CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

11. Cơ/chú đã từng tham gia các lớp tập huấn về:(ghi rõ số lớp tham gia)



 a/ Rau an toàn:…..lớp



 b/ IPM:…….lớp



 c/ VietGAP:……..lớp



 d/ Khác (ghi rõ tên lớp)…………….:…….lớp



12. Đơn vị đã tổ chức các lớp tập huấn:



 a/ Hội nông dân xã



 b/ Chi cục BVTV



 c/ Trung tâm khuyến nông



 d/ HTX Phuớc Hải



 e/ Khác (ghi rõ đơn vị tổ chức)………………………………………………….

13. Cơ/chú có nhận đuợc vốn vay hỡ trợ sản xuất (mua phân bón, thuốc BVTV, máy

móc…) khơng?



 a/ Có



 b/ Khơng



14. Nếu có, thì từ nguồn nào?



 a/ Ngân hàng Nông nghiệp thông qua hội nông dân

 b/ Khác (ghi rõ)……………………………………………………………………...

ĐẦU TƯ CHO SẢN XUẤT

15. Cô/chú mua vật tư sản xuất(Giống, phân bón, thuốc trừ sâu…) tại đâu?



 a/ Đại lý/ Cửa hàng

 b/ Khác (ghi rõ)…………………………………………………………………….

16. Các loại thuốc/ hố chất BVTV cơ/chú đã sử dụng trong sản xuất rau:

STT

1

2

3

4

5



Tên thuốc/ hóa chất



Gián bán/kg(ml)



Cơng dụng



17. Các loại phân bón cơ/chú đã sử dụng trong sản xuất rau:

STT



Tên phân



Gián bán/kg



Thời điểm bón



1

2

3

4



18. Cơ/chú có th lao động để sản xuất rau khơng?



 a/ Có



 b/ Khơng



19. Giá cơng lao động trong sản xuất rau hiện tại ở địa phương?



Nam:.................đ

Nữ:……………đ



BÁN SẢN PHẨM

20. Sản phẩm sau thu hoạch cô/chú bán cho ai?



 a/ Thương lái



…………………%. Lý do:………………………………………..



 b/ Hợp tác xã



…………………%. Lý do:………………………………………..



 c/ Khác (ghi rõ)……….......…,:….%. Lý do:……………………………………….

21. Cô/chú bán sản phẩm dưới hình thức nào?



 a/ Bán luống, thương lái, HTX tự thu hoạch

 b/ Tự thu hoạch, chở đến bán cho HTX hoặc thương lái

 c/ Bán theo hợp đồng với HTX, thương lái (đã ký từ trước)

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT

22. Cơ/chú lấy nước tưới rau từ:



 a/ Giếng khoan



 b/ Giếng đào



 c/ Sông suối



 d/ Nước máy



 e/ Khác (ghi rõ)…………………………………………………………………

23. Hình thức tưới:



 a/ Tưới tay có gắn vòi sen

 b/ Tưới béc phun tự động

 c/Khác (ghi rõ)…………………………………………………………………



24. Cô/chú pha chế thuốc nông dược, phân bón lá theo:



 a/ Kinh nghiệm



 b/ Mức độ sâu bệnh



 c/ Nhãn hướng dẫn nhà sản xuất  d/ Khác (ghi rõ)………………………...



25. Thời gian cách ly từ lần phun thuốc, phân cuối cùng đến khi thu hoạch cô/chú căn

cứ vào:



 a/ Thời gian cách ly ghi trên nhãn bao thuốc/phân

 b/ Thời gian cách ly theo kinh nghiệm sản xuất

 c/ Căn cứ vào giá rau trên thị trường

 d/ Khác (ghi rõ)……………………………………………………………………

26. Cơ/chú có ghi nhật ký trong q trình sản xuất khơng?



 a/ Có



Lý do:……………………………………………………………………..



 b/ Khơng Lý do:……………………………………………………………………..

27. Hình thức ghi nhật ký (Nếu câu 26 trả lời có).

Mẫu ghi nhật ký có theo quy định của VietGAP khơng?



 a/ Có



 b/ Khơng



Nếu khơng thì ghi nhật ký như thế nào?............................................................................

28. Các chai lọ, vỏ thuốc BVTV sau khi sử dụng hết ông/bà xử lý như thế nào?



 a/ Để tại đồng

 b/ Gom lại để đốt; chôn

 c/ Gom vào thùng chứa

 d/ Vứt xuống mương, rãnh

29. Tàn dư cây trồng (rau) sau thu hoạch xử lý như thế nào?



 a/ Gom chất đóng ở bờ ranh, bờ gò

 b/ Gom vào thùng chứa làm phân hữu cơ



 c/ Khác (ghi rõ)………………………………………………………………….

NHẬN THỨC MƠI TRƯỜNG

30. Cơ/chú có quan tâm tới vấn đề mơi trường khơng trong q trình sản xuất khơng?



 a/ Có



 b/ Khơng



Nếu có, thì ảnh hưởng đến mơi trường nào?…………………………………………….

Nếu khơng, thì tại sao?......................................................................................................



31. Theo cơ/chú việc sử dụng thuốc BVTV và hóa chất như hiện nay trong sản xuất

rau ảnh hưởng đến sức khỏe người trồng rau như thế nào?

Mức độ ảnh

hưởng



Rất ảnh



Khá ảnh



hưởng

5



hưởng

4



Không ảnh

Ảnh hưởng

3



Ít ảnh hưởng

2



hưởng

1



32. Theo cơ/chú việc sử dụng thuốc BVTV và hóa chất như hiện nay trong sản xuất

rau ảnh hưởng đến sức khỏe người tiêu dùng như thế nào?

Mức độ ảnh

hưởng



Rất ảnh



Khá ảnh



hưởng



hưởng



5



4



Ảnh hưởng



Ít ảnh hưởng



3



2



Khơng ảnh

hưởng

1



33. Những nguồn thu nhập chính của gia đình:



 a/ Trồng rau



Chiếm……% thu nhập



 b/ Chăn ni



Chiếm……% thu nhập



 c/ Buôn bán



Chiếm……% thu nhập



 d/ Làm thuê



Chiếm……% thu nhập



 e/ Nghề khác



Chiếm……% thu nhập



34. Tổng thu nhập trong 1 năm của gia đình?..............triệu đồng (Đã trừ chi phí đầu tư)

CHI PHÍ SẢN XUẤT, SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ BÁN CẢI XANH

Lưu ý:Thời điểm trồng và thu hoạch là trong tháng 04/2010



35. Cơ/chú ước tính chi phí trung bình để trồng cải xanh/ 1000 m2/ vụ (tháng 04/2010)

1. Công dọn vườn:………………công

3. Công lên luống:………………công

5. Công gieo giống, phủ rơm:……công

7. Chi phí nước tưới (điện, dầu):…....đ

9. Cơng thu hoạch:………….….cơng



2. Cơng cày đất (bâm đất):….………đ

4. Chi phí giống:………………….…đ

6. Cơng chăm sóc:………………cơng

8. Chi phí nơng dược:……………….đ



36. Thơng tin về phân bón để sản xuất cải xanh/ 1000 m2/ vụ

Tên phân



a/ Phân chuồng

b/ NPK

c/ DAP

d/ URÊ

e/ Kali

e/ Khác:………….



Số lượng (kg)



Giá bán/kg



……………………………………



…………………….



……………………….



……………………..



………………………..



…………………….



………………………..



……………………..



………………………..



………………………



………………………..



………………………



37. Giá bán 1 kg cải xanh?



 a/ Giá bán cho HTX:…………đ



 b/ Giá bán cho thương lái:……………đ



 c/ Giá bán chợ:……………….đ

38. Năng suất rau cải xanh/1000 m2:………………………….kg



Xin chân thành cảm ơn !!!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đã ký vào bảng kiểm tra đánh giá/kiểm tra nội bộ chưa?

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×