Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI KIỆU THAM KHẢO

TÀI KIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN

(15/10/2008)về ban hành quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè

an tồn.

Bộ Nơng nghiệp và Phát triển nông thôn, Quyết định số 84/2008/QĐ-BNN

(28/07/2008) về ban hành quy chế chứng nhận quy trình thực hành sản xuất

nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả và chè an tồn.

Bộ Nơng nghiệp và phát triển nơng thơn, Bộ Khoa học và công nghệ, Quyết định số

379/ QĐ-BNN-KHCN (28/01/2008) về quy trình thực hành sản xuất nơng

nghiệp tốt cho rau quả tươi an tồn tại Việt Nam (VietGap).

TIẾNG NƯỚC NGỒI

Food and Fertilizer Technology Center, 2005. Good Agricutural Practice (GAP) In

Asia And Ocean. Trang: 15; 37; 72.



57



PHỤ LỤC

Phụ lục 1. Kết Xuất Mô Hình Hàm Năng Suất Chạy Bằng Phương Pháp OLS

Dependent Variable: LNNSUAT

Method: Least Squares

Date: 07/05/10 Time: 10:28

Sample: 1 80

Included observations: 80

Variable

Coefficient

LNCPGIONG

0.138595

LNCPPHAN

0.063023

LNCPNDUOC

0.070525

LNCPNUOC

0.148768

LNCPLDONG

0.099245

LNKNGHIEM

0.018407

GAP

0.023726

C

4.644774

R-squared

0.751224

Adjusted R-squared

0.727037

S.E. of regression

0.047676

Sum squared resid

0.163657

Log likelihood

134.1653

Durbin-Watson stat

1.738635



Std. Error

0.054676

0.029535

0.031323

0.046306

0.055650

0.016095

0.012453

0.375128

Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

F-statistic

Prob(F-statistic)



t-Statistic

2.534851

2.133864

2.251554

3.212708

1.783384

1.143676

1.905169

12.38184



Prob.

0.0134

0.0363

0.0274

0.0020

0.0787

0.2565

0.0608

0.0000

7.670514

0.091253

-3.154134

-2.915931

31.05958

0.000000



Phụ lục 2. Kết Xuất Các Mô Hình Hồi Quy Phụ

Mô hình 1: Biến LnCPGIONG là biến phụ thuộc

Dependent Variable: LNCPGIONG

Method: Least Squares

Date: 07/05/10 Time: 10:29

Sample: 1 80

Included observations: 80

Variable

Coefficient

LNCPPHAN

0.034878

LNCPNDUOC

0.131099

LNCPNUOC

0.196035

LNCPLDONG

0.083019

LNKNGHIEM

0.015274

GAP

0.002199

C

1.706122

R-squared

0.400832

Adjusted R-squared

0.351585

S.E. of regression

0.102057

Sum squared resid

0.760342

Log likelihood

72.72544

Durbin-Watson stat

2.159998



Std. Error

0.063091

0.065271

0.096432

0.118729

0.034407

0.026657

0.777787

Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

F-statistic

Prob(F-statistic)



t-Statistic

0.552812

2.008534

2.032881

0.699232

0.443927

0.082498

2.193559



Mô hình 2: Biến LnCPPHAN là biến phụ thuộc



Prob.

0.5821

0.0483

0.0457

0.4866

0.6584

0.9345

0.0315

4.400799

0.126741

-1.643136

-1.434709

8.139268

0.000001



Dependent Variable: LNCPPHAN

Method: Least Squares

Date: 07/05/10 Time: 10:32

Sample: 1 80

Included observations: 80

Variable

Coefficient

LNCPGIONG

0.119529

LNCPNDUOC

0.162388

LNCPNUOC

0.235362

LNCPLDONG

0.531395

LNKNGHIEM

0.122681

GAP

-0.035722

C

-1.136572

R-squared

0.479227

Adjusted R-squared

0.436423

S.E. of regression

0.188932

Sum squared resid

2.605763

Log likelihood

23.45696

Durbin-Watson stat

1.283241



Std. Error

0.216219

0.122662

0.181423

0.211579

0.062144

0.049174

1.480604

Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

F-statistic

Prob(F-statistic)



t-Statistic

0.552812

1.323860

1.297307

2.511572

1.974143

-0.726449

-0.767641



Prob.

0.5821

0.1897

0.1986

0.0142

0.0521

0.4699

0.4452

6.021098

0.251669

-0.411424

-0.202997

11.19602

0.000000



Mô hình 3: Biến LnCPNDUOC là biến phụ thuộc

Dependent Variable: LNCPNDUOC

Method: Least Squares

Date: 07/05/10 Time: 10:35

Sample: 1 80

Included observations: 80

Variable

Coefficient

LNCPGIONG

0.399462

LNCPPHAN

0.144379

LNCPNUOC

0.507095

LNCPLDONG

0.161274

LNKNGHIEM

0.031858

GAP

-0.105852

C

-1.088854

R-squared

0.546500

Adjusted R-squared

0.509226

S.E. of regression

0.178148

Sum squared resid

2.316783

Log likelihood

28.15880

Durbin-Watson stat

1.977069



Std. Error

0.198882

0.109059

0.162531

0.207084

0.060025

0.044855

1.395910

Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

F-statistic

Prob(F-statistic)



t-Statistic

2.008534

1.323860

3.119985

0.778784

0.530738

-2.359895

-0.780032



Mô hình 4: Biến LnCPNUOC là biến phụ thuộc

Dependent Variable: LNCPNUOC



Prob.

0.0483

0.1897

0.0026

0.4386

0.5972

0.0210

0.4379

5.578705

0.254297

-0.528970

-0.320543

14.66171

0.000000



Method: Least Squares

Date: 07/05/10 Time: 10:38

Sample: 1 80

Included observations: 80

Variable

LNCPGIONG

LNCPPHAN

LNCPNDUOC

LNCPLDONG

LNKNGHIEM

GAP

C

R-squared

Adjusted R-squared

S.E. of regression

Sum squared resid

Log likelihood

Durbin-Watson stat



Coefficient

0.273307

0.095747

0.232023

0.238519

0.102746

-0.000804

0.238372

0.620530

0.589341

0.120504

1.060049

59.43336

1.784861



Std. Error

0.134443

0.073805

0.074367

0.137860

0.038863

0.031477

0.947746

Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

F-statistic

Prob(F-statistic)



t-Statistic

2.032881

1.297307

3.119985

1.730153

2.643812

-0.025538

0.251515



Prob.

0.0457

0.1986

0.0026

0.0878

0.0100

0.9797

0.8021

5.421218

0.188045

-1.310834

-1.102407

19.89559

0.000000



Mô hình 5: Biến LnCPLDONG là biến phụ thuộc

Dependent Variable: LNCPLDONG

Method: Least Squares

Date: 07/05/10 Time: 10:40

Sample: 1 80

Included observations: 80

Variable

Coefficient

LNCPGIONG

0.080139

LNCPPHAN

0.149678

LNCPNDUOC

0.051092

LNCPNUOC

0.165147

LNKNGHIEM

0.007527

GAP

0.100715

C

5.401490

R-squared

0.460784

Adjusted R-squared

0.416465

S.E. of regression

0.100271

Sum squared resid

0.733963

Log likelihood

74.13786

Durbin-Watson stat

2.169898



Std. Error

0.114610

0.059595

0.065605

0.095452

0.033839

0.023389

0.471999

Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

F-statistic

Prob(F-statistic)



t-Statistic

0.699232

2.511572

0.778784

1.730153

0.222426

4.306062

11.44385



Mô hình 6: Biến LnKNGHIEM là biến phụ thuộc

Dependent Variable: LNKNGHIEM

Method: Least Squares



Prob.

0.4866

0.0142

0.4386

0.0878

0.8246

0.0001

0.0000

7.902530

0.131263

-1.678446

-1.470019

10.39696

0.000000



Date: 07/05/10 Time: 10:43

Sample: 1 80

Included observations: 80

Variable

LNCPGIONG

LNCPPHAN

LNCPNDUOC

LNCPNUOC

LNCPLDONG

GAP

C

R-squared

Adjusted R-squared

S.E. of regression

Sum squared resid

Log likelihood

Durbin-Watson stat



Coefficient

0.176268

0.413113

0.120657

0.850479

0.089982

-0.067123

-7.037568

0.422255

0.374769

0.346698

8.774586

-25.10840

1.493902



Std. Error

0.397065

0.209262

0.227338

0.321687

0.404546

0.090220

2.600587

Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

F-statistic

Prob(F-statistic)



t-Statistic

0.443927

1.974143

0.530738

2.643812

0.222426

-0.743994

-2.706146



Prob.

0.6584

0.0521

0.5972

0.0100

0.8246

0.4593

0.0085

2.186813

0.438462

0.802710

1.011137

8.892209

0.000000



Khơng có hiện tượng đa cộng tuyến do R-squared của các mơ hình hồi quy phụ

đều nhỏ hơn R-squared của mơ hình chính.

Phụ lục 3. Kết Xuất Kiểm Định LM

Breusch-Godfrey Serial Correlation LM Test:

F-statistic

0.022598 Probability

Obs*R-squared

0.025455 Probability

Test Equation:

Dependent Variable: RESID

Method: Least Squares

Date: 07/05/10 Time: 21:02

Variable

Coefficient

LNCPGIONG

-6.69E-06

LNCPPHAN

7.01E-05

LNCPNDUOC

-0.000744

LNCPNUOC

-0.000453

LNCPLDONG

0.000882

LNKNGHIEM

0.000527

GAP

-1.81E-05

C

-0.001946

RESID(-1)

0.020977

R-squared

0.000318

Adjusted R-squared

-0.112322

S.E. of regression

0.048003

Sum squared resid

0.163605

Log likelihood

134.1781

Durbin-Watson stat

1.762635



Std. Error

t-Statistic

0.055051 -0.000121

0.029741

0.002358

0.031923 -0.023306

0.046721 -0.009696

0.056338

0.015650

0.016580

0.031780

0.012539 -0.001440

0.377922 -0.005149

0.139545

0.150328

Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

F-statistic

Prob(F-statistic)



0.880932

0.873239



Prob.

0.9999

0.9981

0.9815

0.9923

0.9876

0.9747

0.9989

0.9959

0.8809

5.57E-15

0.045515

-3.129452

-2.861474

0.002825

1.000000



Dựa trên kết xuất kiểm định ta có giá trị BGstat = 0,025 và pvalue = 87,3% > 10%

nên mơ hình khơng xảy ra hiện tượng tự tương quan.

Phụ lục 4. Kết Xuất Kiểm Định White

White Heteroskedasticity Test:

F-statistic



0.887386



Probability



0.638079



Obs*R-squared

Test Equation:

Dependent Variable: RESID^2

Method: Least Squares

Date: 07/05/10 Time: 21:04

Sample: 1 80

Included observations: 80

Variable

C

LNCPGIONG

LNCPGIONG^2

LNCPGIONG*LNCPPHAN

LNCPGIONG*LNCPNDUOC

LNCPGIONG*LNCPNUOC

LNCPGIONG*LNCPLDONG

LNCPGIONG*LNKNGHIEM

LNCPGIONG*GAP

LNCPPHAN

LNCPPHAN^2

LNCPPHAN*LNCPNDUOC

LNCPPHAN*LNCPNUOC

LNCPPHAN*LNCPLDONG

LNCPPHAN*LNKNGHIEM

LNCPPHAN*GAP

LNCPNDUOC

LNCPNDUOC^2

LNCPNDUOC*LNCPNUOC

LNCPNDUOC*LNCPLDONG

LNCPNDUOC*LNKNGHIEM

LNCPNDUOC*GAP

LNCPNUOC

LNCPNUOC^2

LNCPNUOC*LNCPLDONG

LNCPNUOC*LNKNGHIEM

LNCPNUOC*GAP

LNCPLDONG

LNCPLDONG^2

LNCPLDONG*LNKNGHIEM

LNCPLDONG*GAP

LNKNGHIEM

LNKNGHIEM^2

LNKNGHIEM*GAP

GAP

R-squared

Adjusted R-squared

S.E. of regression

Sum squared resid

Log likelihood

Durbin-Watson stat



32.10926



Coefficient

-1.899608

1.701011

-0.011621

-0.009449

-0.066891

0.055861

-0.204352

0.051553

0.045930

-0.818540

0.006069

-0.024293

0.031026

0.098169

-0.002337

-0.031112

-0.057760

0.035833

-0.020801

0.028931

-0.004822

-0.000295

-0.510123

0.019844

0.006121

-0.026055

-0.021325

0.570417

-0.030183

0.007274

0.012000

-0.099047

-0.000551

-0.003326

0.014176

0.401366

-0.050936

0.005764

0.001495

321.9880

2.046153



Probability



Std. Error

3.654192

1.047768

0.054022

0.065794

0.052460

0.087379

0.136410

0.038980

0.025792

0.460369

0.018106

0.032305

0.057490

0.078400

0.014885

0.018530

0.362936

0.025365

0.040384

0.041589

0.018132

0.013919

0.553832

0.047482

0.095121

0.026390

0.020155

0.939805

0.071102

0.028039

0.023404

0.184527

0.005707

0.006322

0.145021

Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

F-statistic

Prob(F-statistic)



0.560542



t-Statistic

-0.519844

1.623461

-0.215113

-0.143608

-1.275085

0.639302

-1.498070

1.322578

1.780827

-1.778008

0.335164

-0.751970

0.539666

1.252155

-0.156998

-1.679019

-0.159146

1.412725

-0.515086

0.695657

-0.265914

-0.021170

-0.921079

0.417917

0.064345

-0.987290

-1.058049

0.606953

-0.424497

0.259418

0.512738

-0.536763

-0.096609

-0.526038

0.097754



Prob.

0.6057

0.1115

0.8307

0.8865

0.2088

0.5259

0.1411

0.1927

0.0817

0.0822

0.7391

0.4560

0.5921

0.2170

0.8759

0.1001

0.8743

0.1646

0.6090

0.4902

0.7915

0.9832

0.3619

0.6780

0.9490

0.3288

0.2957

0.5469

0.6732

0.7965

0.6106

0.5941

0.9235

0.6014

0.9226

0.002046

0.005623

-7.174701

-6.132564

0.887386

0.638079



Ta có Pro(Obs*R-squared) = 0,56 > α (10%) nên khơng có hiện tượng phương

sai sai số thay đổi.

Phụ lục 5. Các Kiểm Định Giả Thiết Cho Mô Hình

1. Kiểm định t-test

- Phát biểu giả thiết:



H0: αi = 0, i = 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (biến giải thích thứ i khơng ảnh hưởng đến LnNSUAT)

H1: αi ≠ 0 (biến giải thích thứ i có ảnh hưởng đến LnNSUAT)

- Xác định mức ý nghĩa và độ bậc tự do:

Mức ý nghĩa được chọn là α = 0,1

Độ bậc tự do: df = n – k = 80 – 8 = 72

Với



k là số hệ số hồi qui.

n là số quan sát.



Tra bảng phân phối Student ta được giá tri tới hạn tcrit = tα/2; n-k

Tính các giá trị thống kê t (t-stat) sau đó so sánh với t crit. Nếu tstat > tcrit thì ta bác bỏ giả

thiết H0, tức là sự thay đổi của biến số này có ảnh hưởng đến sự biến thiên của

LnNSUAT. Và ngược lại, nếu t < t crit thì chấp nhận giả thiết H 0, tức là sự thay đổi của

biến số này không ảnh hưởng đến sự biến thiên của biến phụ thuộc LnNSUAT.

Tuy nhiên, ta có thể kết luận dựa vào việc so sánh mức ý nghĩa đã chọn: α = 0,1

với các giá trị p-value trong kết xuất của Eviews.

Như vậy dựa vào phụ lục 1, giá trị p-value của các hệ số hồi quy đều nhỏ hơn

10%. Chỉ có biến LnKNGHIEM có giá trị p -value > 10%. Do đó, các biến độc lập đưa

vào trong mơ hình này có ý nghĩa, sự thay đổi của các chúng đều ảnh hưởng đến sự

biến thiên của năng suất cải xanh LnNSUAT.

2. Kiểm định F-test

- Giả thiết của kiểm định này là:

H0: αi = 0, i = 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (tất cả các biến độc lập trong mơ hình đều khơng ảnh

hưởng đến biến phụ thuộc LnNSUAT)

H1: có ít nhất một biến αi ≠ 0 ( có ít nhất một biến ảnh hưởng đến LnNSUAT)

- Tìm giá trị thống kê kiểm định F (F-test)

- Tra bảng phân phối Fk-1,n-k,(α) ta có được giá trị tới hạn Fcrit.

với



k-1=7: là bậc tự do ở tử (k = 8)

n – k =72: là bậc tự do ở mẫu (n = 80)

α là mức ý nghĩa (α = 0,1)



- So sánh giá trị F-test với giá trị tới hạn

Nếu F > Fcrit (hoặc nếu giá trị pvalue < mức ý nghĩa α) thì bác bỏ giả thiết H0.



Nếu F < Fcrit (hoặc nếu giá trị pvalue > mức ý nghĩa α) chưa đủ cơ sở để bác bỏ

giả thiết H0.

Dựa vào các giá trị p-value bằng 0,0000 trong kết xuất ở phụ lục 1 ta kết luận

rằng mơ hình có ý nghĩa.

Phụ lục 6. Một Số Mẫu Ghi Nhật Ký Theo VietGAP



Phụ lục 7. Bảng Chỉ Tiêu Kiểm Tra và Hướng Dẫn Đánh Giá



STT

1.



Chỉ tiêu

Mứcđộ

1. Đánh giá và lựa chọn vùng sản xuất

Vùng sản xuất có phù hợp với quy hoạch của Nhà nước và địa

A



2.



phương đối với loại cây trồng dự kiến sản xuất khơng?

Đã đánh giá nguy cơ ơ nhiễm hố học, sinh vật, vật lý do vùng



A



3.



sản xuất có thể gây nhiễm bẩn sản phẩm chưa?

Đã có đủ cơ sở khoa học để có thể khắc phục hoặc giảm nguy cơ



B



4.



ơ nhiễm hoá học, sinh vật, vật lý chưa?

2.Giống và gốc ghép

Đã có hồ sơ ghi lại đầy đủ các biện pháp xử lý về giống và gốc



B



5.



ghép tự sản xuất chưa?

Trong trường hợp phải mua, đã có hồ sơ ghi lại đầy đủ nguồn



B



6.



gốc về giống và gốc ghép chưa?

3. Quản lý đất và giá thể

Đã tiến hành hàng năm cơng tác phân tích, đánh giá các nguy cơ



A



tiềm ẩn về hoá học, sinh vật, vật lý trong đất và giá thể của vùng

7.



sản xuất có thể gây nhiễm bẩn sản phẩm chưa?

Đã có biện pháp chống xói mòn và thối hố đất khơng?



B



8.



Có chăn thả vật ni gây ơ nhiễm đất, nguồn nước trong vùng



B



9.



sản xuất khơng?

Nếu có chăn thả vật ni, đã có biện pháp xử lý để bảo đảm



A



10.



không làm ô nhiễm môi trường và sản phẩm chưa?

4. Phân bón và chất phụ gia

Đã đánh giá nguy cơ ơ nhiễm hố học, sinh vật, vật lý có thể gây



B



nhiễm bẩn sản phẩm từ việc sử dụng phân bón và chất phụ gia

11.



chưa?

Chỉ sử dụng các loại phân bón có trong danh mục được phép

kinh doanh tại Việt Nam phải không?



A



12.



Chỉ sử dụng các loại phân hữu cơ đã qua xử lý và có đầy đủ hồ



A



13.



sơ về các loại phân hữu cơ này phải không?

Dụng cụ, nơi trộn và lưu giữ phân bón và chất phụ gia đã được



A



bảo dưỡng, giữ vệ sinh nhằm giảm nguy cơ gây ô nhiễm phải

14.



không?

Đã ghi chép và lưu vào hồ sơ khi mua và sử dụng phân bón và



A



chất phụ gia chưa?

15.



5. Nước tưới

Chất lượng nước tưới và nước sử dụng sau thu hoạch cho sản



A



16.



xuất đã đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành chưa?

Đã lưu vào hồ sơ các đánh giá nguy cơ ơ nhiễm hố chất và sinh



A



17.



học từ nguồn nước sử dụng chưa?

6. Sử dụng hoá chất, thuốc bảo vệ thực vật

Tổ chức, cá nhân sử dụng lao động đã được tập huấn về hoá



B



18.



chất, thuốc bảo vệ thực vật và cách sử dụng chưa?

Người lao động sử dụng hay hướng dẫn sử dụng hoá chất đã



A



19.



được huấn luyện chưa?

Có áp dụng biện pháp quản lý sâu bệnh tổng hợp (IPM) và quản



C



20.



lý cây trồng tổng hợp (ICM) khơng?

Hố chất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc sinh học mua có trong



A



21.



danh mục được phép sử dụng khơng?

Có mua các loại hoá chất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc sinh học



B



22.



từ các cửa hàng có giấy phép kinh doanh khơng?

Có sử dụng hố chất, thuốc bảo vệ thực vật đúng theo hướng dẫn



A



23.



ghi trên nhãn không?

Đã lập nhật ký và hồ sơ theo dõi việc sử dụng và xử lý hoá chất,



A



24.



thuốc bảo vệ thực vật chưa?

Kho chứa, cách sắp xếp, bảo quản, sử dụng và xử lý các loại hoá



A



25.



chất đã được thực hiện đúng như VietGAP đã hướng dẫn chưa?

Các loại nhiên liệu xăng, dầu, và hố chất khác có được bảo



B



26.



quản riêng ở nơi phù hợp khơng?

Có tiến hành kiểm tra thường xun kho hố chất để loại bỏ các



B



27.



hoá chất đã hết hạn sử dụng, bị cấm sử dụng khơng?

Khi thay thế bao bì, thùng chứa có ghi đầy đủ tên hố chất,



A



28.



hướng dẫn sử dụng như bao bì, thùng chứa gốc khơng?

Việc tiêu huỷ hố chất và bao bì có được thực hiện đúng theo



B



29.



quy định của nhà nước khơng?

Có thường xun kiểm tra việc thực hiện quy trình sản xuất và



B



30.

31.



dư lượng hố chất khơng?

7. Thu hoạch và xử lý sau thu hoạch

Việc thu hoạch sản phẩm có đúng thời gian cách ly không?

Dụng cụ thu hoạch, sơ chế, bảo quản sản phẩm có bảo đảm sạch



A

A



32.



sẽ, an tồn và phù hợp khơng?

Có tn thủ việc khơng để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với đất



A



không?



Nguồn tin: Quyết định số 84/2008/QĐ-BNN



Phụ lục 8. Một Số Hình Ảnh về Địa Bàn Nghiên Cứu



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI KIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×