Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC CÁC SỐ LIỆU THÍ NGHIỆM THU NHẬN ĐƯỢC

PHỤ LỤC CÁC SỐ LIỆU THÍ NGHIỆM THU NHẬN ĐƯỢC

Tải bản đầy đủ - 0trang

Diệp Thị Ngọc Thà - CNSTH



Luận văn tốt nghiệp

k19



Bảng 2. Hàm lượng chất khơ tổng số trong thí nghiệm 1



Nhiệt

độ thấp



Nhiệt

độ

thường



Mẫu

A1B1C1

A2B1C1

A3B1C1



Tuần 0

56,00427

60,39749

51,24825



Mẫu

A1B2C1

A2B2C1

A3B2C1



Tuần 0

53,6876

50,97222

52,51284



Mẫu

A1B3C1

A2B3C1

A3B3C1



Tuần 0

49,35083

51,49823

51,78019



Mẫu

A1B1C2

A2B1C2

A3B1C2



Ngày 0

51,37638

46,39446

55,06951



Mẫu

A1B2C2

A2B2C2

A3B2C2



Ngày 0

50,46958

50,79365

51,53061



Mẫu

A1B3C2

A2B3C2

A3B3C2



Ngày 0

51,00712

54,63388

45,56956



Không đục lỗ

Tuần 2

Tuần 4

50,42735

50,37037

52,10317

52,76883

47,39535

51,16279

Đục lỗ 0,4%

Tuần 2

Tuần 4

52,18174

46,25253

50,63492

49,77549

48,29416

50,44444

Đục lỗ 0,5%

Tuần 2

Tuần 4

55,90591

48,81586

51,99612

54,00794

49,80952

51,89103

Không đục lỗ

Ngày 5

Ngày 10

53,36182

51,4014

52,14544

47,32898

52,04772

51,17347

Đục lỗ 0,4%

Ngày 5

Ngày 10

50,66693

50,10561

52,15223

51,54067

53,37235

50,27307

Đục lỗ 0,5%

Ngày 5

Ngày 10

48,57143

51,16279

53,54491

48,99117

51,94564

52,29798



Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

48,14252

53,05556 52,29867

50,99202

52,25008

50,182

51,72464

51,5361

49,97

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

51,2707

50,55085

49,419

50,91859

52,34505

49,245

60,05584

50,83333

47,493

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

53,83252

52,72632 50,37333

53,68939

53,43098 50,12267

54,18883

52,71605 49,33933

Ngày 15

49,93119

49,31624



Ngày 20

52,26077



Ngày 25

49,338



Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

54,98932

53,51836

51

52,61579

55,06922

51,945

52,37633

50,29655

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

50,54551

50,27053

51,22275

47,203

52,03786

52,09677



Bảng 3. Hàm lượng acid hữu cơ của chanh trong thí nghiệm 1

Nhiệt độ

thấp



Mẫu

A1B1C1

A2B1C1



Khơng đục lỗ

Tuần 0

Tuần 2

Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

5,552315

4,6933838

4,037853

3,370495

3,099784 2,99367

5,391545

4,8272569

4,166026

3,646039

3,169391

2,89



Khoa CNTP

Trường ĐH Cần Thơ



74



Diệp Thị Ngọc Thà - CNSTH



Luận văn tốt nghiệp

k19



Nhiệt độ

thường



A3B1C1



6,017211



Mẫu

A1B2C1

A2B2C1

A3B2C1



Tuần 0

5,895109

5,9965

5,438674



Mẫu

A1B3C1

A2B3C1

A3B3C1



Tuần 0

5,617306

5,420486

5,915624



Mẫu

A1B1C2

A2B1C2



Ngày 0

5,789129

5,60842



A3B1C2



5,415647



Mẫu

A1B2C2

A2B2C2

A3B2C2



Ngày 0

5,548953

5,649802

5,397222



Mẫu

A1B3C2

A2B3C2

A3B3C2



Ngày 0

5,570498

5,583333

5,715251



Khoa CNTP

Trường ĐH Cần Thơ



5,0071733



4,32587

3,460503

3,288645 3,03967

Đục lỗ 0,4%

Tuần 2

Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

4,8985399

4,210692

3,703038

3,414423 3,12433

4,7055449

4,10892

3,53431

3,205815 2,92933

5,0894231

4,319061

3,856795

3,306192

3,044

Đục lỗ 0,5%

Tuần 2

Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

4,9124028

4,290907

3,654837

3,142711 2,97033

4,9300192

4,148994

3,614549

3,182914 2,87933

5,3711667

4,575906

3,764407

3,43437

3,2075

Không đục lỗ

Ngày 5

Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

4,727321

4,250645

4,9603781

4,162562

3,575259

3,189783

3,009

4,8233796



3,922366

3,435611

Đục lỗ 0,4%

Ngày 5

Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

4,836821

4,304543

3,56797

3,261526 3,12333

5,0520764

4,269146

3,690826

3,351534 3,12133

4,9803333

4,534052

3,711485

3,188942

Đục lỗ 0,5%

Ngày 5

Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

4,9875119

4,425252

3,667343

4,7214957

4,367795

3,816868

3,276156 2,99767

5,0834921

4,731928

3,681012

3,23213



75



Diệp Thị Ngọc Thà - CNSTH



Luận văn tốt nghiệp

k19



Bảng 4. Hàm lượng Vitamin C của chanh trong thí nghiệm 1



Nhiệt

độ thấp



Nhiệt

độ

thường



Mẫu

A1B1C1

A2B1C1

A3B1C1



Tuần 0

Tuần 2

56,65

47,85

52,8

48,4

54,45

50,05



Mẫu

A1B2C1

A2B2C1

A3B2C1



Tuần 0

Tuần 2

58,85

50,6

60,5

56,1

56,1

50,05



Mẫu

A1B3C1

A2B3C1

A3B3C1



Tuần 0

Tuần 2

56,65

51,15

54,45

50,05

51,7

47,85



Mẫu

A1B1C2

A2B1C2

A3B1C2



Ngày 0

Ngày 5

47,85

45,65

53,9

50,05

48,95

47,3



Mẫu

A1B2C2

A2B2C2

A3B2C2



Ngày 0



Mẫu

A1B3C2

A2B3C2

A3B3C2



Ngày 0

Ngày 5

52,25

47,3

54,45

48,4

56,65

52,25



Ngày 5

55

51,7

47,3

44,55

48,4

45,1



Không đục lỗ

Tuần 4

Tuần 6

43,45

35,75

44,55

40,15

45,65

39,6

Đục lỗ 0,4%

Tuần 4

Tuần 6

48,4

38,5

46,75

41,8

44,55

36,85

Đục lỗ 0,5%

Tuần 4

Tuần 6

47,3

32,45

45,65

39,6

44

37,95

Không đục lỗ

Ngày 10

Ngày 15

40,7

44,55

31,35

41,25

32,45

Đục lỗ 0,4%

Ngày 10

Ngày 15

46,75

36,3

41,8

33,55

39,05

33,55

Đục lỗ 0,5%

Ngày 10

Ngày 15

41,8

31,9

43,45

33

43,45

34,65



Tuần 8

Tuần 10

26,4

22,567

28,6

25

25,3

22,713

Tuần 8

Tuần 10

30,25

26,633

28,05

22,5

26,4

22,267

Tuần 8

Tuần 10

25,85

21,667

25,3

22,713

30,25

27,373

Ngày 20



Ngày 25



22,55



20,48



Ngày 20

Ngày 25

23,65

21,233

24,75

22,32

25,3

Ngày 20



Ngày 25



23,1

23,65



Bảng 5. Tổn thất khối lượng tự nhiên khi bảo quản màng chitosan phân tử thấp trong

thí nghiệm 2

Nhiệt độ

thấp



Mẫu

A1B1C1D1

A2B1C1D1



Khơng đục lỗ

Tuần 0 Tuần 2

Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

0

0,509648

1,32640642

2,40555

3,259075 4,21018805

0

0,179246

0,72545089

1,72743

2,689644 3,47525604



Khoa CNTP

Trường ĐH Cần Thơ



76



Diệp Thị Ngọc Thà - CNSTH



Luận văn tốt nghiệp

k19

A3B1C1D1



0



Mẫu

A1B2C1D1

A2B2C1D1

A3B2C1D1



Tuần 0 Tuần 2

0

3,931312

0

4,665439

0

7,070005



Mẫu

A1B3C1D1

A2B3C1D1

A3B3C1D1



Tuần 0 Tuần 2

0

4,887818

0

7,288884

0

5,996456



Mẫu

A1B1C2D1

A2B1C2D1



Ngày 0 Ngày 5

0

1,128356

0

0,519126



A3B1C2D1



Nhiệt độ

thường



0,917569



0



0,917786



Mẫu

A1B2C2D1

A2B2C2D1

A3B2C2D1



Ngày 0 Ngày 5

0

7,966635

0

4,856098

0

7,527278



Mẫu

A1B3C2D1

A2B3C2D1

A3B3C2D1



Ngày 0 Ngày 5

0

7,899896

0

6,78472

0

8,360739



2,21592379

3,34912

3,497123 4,05547296

Đục lỗ 0,4%

Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

8,24911542

14,251

19,37013 21,5285587

9,05363574

14,7685

19,06295 21,8085967

12,0358286

15,1277

19,29516 20,0932815

Đục lỗ 0,5%

Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

9,45915212

15,5218

21,22306 22,4598624

11,5588025

15,1969

19,91304 20,6182542

10,9709845

15,1536

19,65082 19,9907734

Không đục lỗ

Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

2,56497192

3,72195

4,764782

1,00962356

1,41498

2,321244 2,57884946

1,73143754

2,23161

3,868709

Đục lỗ 0,4%

Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

12,7476683

18,5534

20,28619 20,9578397

10,5131308

11,8625

13,29621 14,0866688

13,3076658

17,4458

21,67055 22,4251575

Đục lỗ 0,5%

Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

13,9347375

17,7423

23,22212

12,5938082

16,1426

18,91246 19,6612471

14,4175551

19,8717

25,18271



Bảng 6. Tổn thất khối lượng tự nhiên khi bảo quản màng chitosan phân tử cao

trong thí nghiệm 2

Nhiệt độ

thấp



Mẫu

A1B1C2D2

A2B1C1D2

A3B1C1D2



Tuần 0 Tuần 2

0

1,0266027

0

0,196408

0

0,6249257



Mẫu

A1B2C1D2

A2B2C1D2

A3B2C1D2



Tuần 0 Tuần 2

0

8,075584

0

7,2888844

0

7,0700048



Khoa CNTP

Trường ĐH Cần Thơ



Không đục lỗ

Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

1,8902653

2,831158

3,8611227

4,303578

1,1508534

2,425914

3,0212416

3,798436

2,3581476

3,984781

5,6203571

7,206408

Đục lỗ 0,4%

Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

17,119299

20,97829

24,484465

24,78773

11,558802

15,19694

19,91304

20,22341

12,035829

15,1277

19,295158

19,74237



77



Diệp Thị Ngọc Thà - CNSTH



Luận văn tốt nghiệp

k19



Nhiệt độ

thường



Đục lỗ 0,5%

Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

13,939848

18,51473

23,10254

23,32224

11,089214

19,14327

23,703733

24,27923

10,970984

15,15357

19,650816

20,06367

Không đục lỗ

Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

2,8994625

4,92036

1,7292601

3,027823

3,9782341

2,0145809

3,119499

4,3005336

Đục lỗ 0,4%

Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

8,876776

14,93129

19,197207

9,0628777

12,50044

15,142367

15,67038

12,023041

16,22248

20,513406



Mẫu

A1B3C1D2

A2B3C1D2

A3B3C1D2



Tuần 0 Tuần 2

0

9,1205919

0

6,7010166

0

5,9964555



Mẫu

A1B1C2D2

A2B1C2D2

A3B1C2D2



Ngày 0 Ngày 5

0

1,1505402

0

0,4835439

0

1,2019803



Mẫu

A1B2C2D2

A2B2C2D2

A3B2C2D2



Ngày 0 Ngày 5

0

3,8876542

0

4,3655592

0

6,1532004



Mẫu

A1B3C2D2

A2B3C2D2

A3B3C2D2



Đục lỗ 0,5%

Ngày 0 Ngày 5

Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

0

5,3219425

11,525246

15,44118

21,071508

0

4,3376921

10,300964

13,94601

18,685402

19,26419

0

5,6959602

11,939054

17,53906

23,012643



Bảng 7. Hàm lượng chất khô tổng số khi bảo quản màng chitosan phân tử thấp

trong thí nghiệm 2

Nhiệt độ

thấp



Mẫu

A1B1C1D1

A2B1C1D1

A3B1C1D1



Tuần 0

48,82525

51,16484

50,16719



Mẫu

A1B2C1D1

A2B2C1D1

A3B2C1D1



Tuần 0

48,82525

51,82752

49,50146



Mẫu

A1B3C1D1

A2B3C1D1



Tuần 0

51,67187

50,485



Khoa CNTP

Trường ĐH Cần Thơ



Không đục lỗ

Tuần 2

Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

50,0872

51,9645

49,10035

50,5412

52,2987

51,0205

52,6161

50,3529

52,6941

50,182

49,4615

51,4815

50,91862

51,1323

49,97

Đục lỗ 0,4%

Tuần 2

Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

50,0872

51,9645

49,10035

50,5412

49,419

52,2247

50,8849

50,64103

54,9717

49,245

49,9818

53,0893

50,01539

52,8205

47,493

Đục lỗ 0,5%

Tuần 2

Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

50,9259

51,345

52,88916

54,0358

50,3733

52,5318

52,0365

50,42328

52,1647

50,1227



78



Diệp Thị Ngọc Thà - CNSTH



Luận văn tốt nghiệp

k19



Nhiệt độ

thường



A3B3C1D1



47,05915



Mẫu

A1B1C2D2

A2B1C2D2

A3B1C2D2



Ngày 0

51,52362

50,3876

50,57256



Mẫu

A1B2C2D2

A2B2C2D2

A3B2C2D2



Ngày 0

50,56624

49,1434

49,56134



Mẫu

A1B3C2D2

A2B3C2D2



Ngày 0

49,85766

50,17057



A3B3C2D2



48,97609



51,6952

52,1192

51,63643

51,4294

49,3393

Không đục lỗ

Ngày 5

Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

51,5891

53,748

50,87637

52,4114

51,8268

53,6025

51,22076

50,8992

49,338

55,5837

50,5195

51,91426

49,7049

Đục lỗ 0,4%

Ngày 5

Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

51,727

52,6783

54,56826

49,683

51

51,0756

44,4787

50,45516

51,0733

51,945

50,2445

53,0072

50,39604

51,0648

48,826

Đục lỗ 0,5%

Ngày 5

Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

51,0049

50,2868

50,8649

50,168

50,4505

53,7678

51,45143

51,7325

47,203

51,6811



48,7441



51,89862



50,553



Bảng 8. Hàm lượng chất khô tổng số khi bảo quản màng chitosan phân tử cao trong

thí nghiệm 2

Không đục lỗ

Mẫu



Tuần 0



Tuần 2



Tuần 4



Tuần 6



Tuần 8



Tuần 10



A1B1C1D2



56,0043



50,42735



50,37037



48,142519



53,055556



52,965333



A2B1C1D2



60,3975



52,10317



52,76883



50,99202



52,250078



49,838



A3B1C1D2



51,2483



47,39535



51,16279



51,724638



51,536102



50,026333



Đục lỗ 0,4%

Mẫu



Tuần 0



Tuần 2



Tuần 4



Tuần 6



Tuần 8



Tuần 10



Nhiệt độ



A1B2C1D2



53,6876



52,18174



46,25253



51,270699



50,550847



49,752333



thấp



A2B2C1D2



50,9722



50,63492



49,77549



50,91859



52,345049



49,526667



A3B2C1D2



52,5128



48,29416



50,44444



60,055843



50,833333



48,880667



Đục lỗ 0,5%

Mẫu



Tuần 0



Tuần 2



Tuần 4



Tuần 6



Tuần 8



Tuần 10



A1B3C1D2



49,3508



55,90591



48,81586



53,832515



52,726321



49,633333



A2B3C1D2



51,4982



51,99612



54,00794



53,689394



53,430977



49,152



A3B3C1D2



51,7802



49,80952



51,89103



54,18883



52,716049



49,227



Không đục lỗ

Nhiệt độ

thường



Mẫu



Ngày 0



Ngày 5



Ngày 10



Ngày 15



Ngày 20



A1B1C2D2



51,3764



53,36182



51,4014



50,666667



A2B1C2D2



46,3945



52,14544



47,32898



49,931189



52,26077



A3B1C2D2



55,0695



52,04772



51,17347



49,316239



48,133



Mẫu



Ngày 0



Khoa CNTP

Trường ĐH Cần Thơ



Ngày 5



Đục lỗ 0,4%

Ngày 10

Ngày 15



79



Ngày 20



Ngày 25



Ngày 25



Diệp Thị Ngọc Thà - CNSTH



Luận văn tốt nghiệp

k19

A1B2C2D2



50,4696



50,66693



50,10561



54,989316



53,518363



A2B2C2D2



50,7937



52,15223



51,54067



52,615789



55,069221



A3B2C2D2



51,5306



53,37235



50,27307



52,376327



50,296549



51,945



Đục lỗ 0,5%

Mẫu



Ngày 0



Ngày 5



Ngày 10



Ngày 15



Ngày 20



A1B3C2D2



51,0071



48,57143



51,16279



50,545507



50,138667



A2B3C2D2



54,6339



53,54491



48,99117



50,270529



51,222754



A3B3C2D2



45,5696



51,94564



52,29798



52,037863



52,096769



Ngày 25

48,206333



Bảng 9. Hàm lượng acid hữu cơ khi bảo quản màng chitosan phân tử thấp trong thí

nghiệm 2



Nhiệt độ

thấp



Nhiệt độ

thường



Mẫu

A1B1C1D2

A2B1C1D2

A3B1C1D2



Tuần 0

5,7255754

5,8645679

5,554454



Mẫu

A1B2C1D2

A2B2C1D2

A3B2C1D2



Tuần 0

5,7173904

5,8778025

5,7078846



Mẫu

A1B3C1D2

A2B3C1D2

A3B3C1D2



Tuần 0

5,8057463

5,6087746

5,5622173



Mẫu

A1B1C2D2

A2B1C2D2

A3B1C2D2



Ngày 0

5,8149383

5,1908231

5,3172311



Mẫu

A1B2C2D2

A2B2C2D2

A3B2C2D2



Ngày 0

5,571369

5,3799405

5,2125427



Mẫu

A1B3C2D2



Ngày 0

5,5337202



Khoa CNTP

Trường ĐH Cần Thơ



Không đục lỗ

Tuần 2 Tuần 4

4,933 4,40442

5,069

4,40255

4,731

4,37893

Đục lỗ 0,4%

Tuần 2 Tuần 4

5,048 4,72226

4,879

4,53181

5,055

4,51672

Đục lỗ 0,5%

Tuần 2 Tuần 4

5,026 4,52058

4,914 4,47308

5,05

4,4795

Không đục lỗ

Ngày 5 Ngày 10

4,611

4,14762

4,733

4,25371

4,746 4,36436

Đục lỗ 0,4%

Ngày 5 Ngày 10

4,876 4,21931

4,941

4,46268

4,757 4,47886

Đục lỗ 0,5%

Ngày 5 Ngày 10

4,615 4,16756



80



Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

4,08473

3,4

2,9937

4,03141

3,0167

2,89

4,00568

3,1167

3,0397

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

4,16696

3,7833

3,1243

4,17716

3,3333

2,9293

4,10512

3,2833

3,044

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

4,1875

3,45

2,9703

4,09055

3,2667

2,8793

4,12461

3,1167

3,2075

Ngày 15 Ngày 20 Ngày 25

4,02579

3,4167

3,95825

3,25

3,009

3,75645

3,1167

Ngày 15 Ngày 20 Ngày 25

4,02644

3,0333

3,1233

3,91498

3,1833

3,1213

3,83838

3,15

2,9033

Ngày 15 Ngày 20 Ngày 25

4,09932

3,1



Diệp Thị Ngọc Thà - CNSTH



Luận văn tốt nghiệp

k19

A2B3C2D2

A3B3C2D2



5,4650494

5,1707189



4,743

4,806



4,39322

4,45951



3,87473

3,76915



3,0167

3,25



2,9977



Bảng 10. Hàm lượng acid hữu cơ khi bảo quản màng chitosan phân tử cao trong thí

nghiệm 2



Nhiệt độ

thấp



Nhiệt độ

thường



Mẫu

A1B1C1D2

A2B1C1D2

A3B1C1D2



Tuần 0

5,55231

5,39155

6,01721



Mẫu

A1B2C1D2

A2B2C1D2

A3B2C1D2



Tuần 0

5,89511

5,9965

5,43867



Mẫu

A1B3C1D2

A2B3C1D2

A3B3C1D2



Tuần 0

5,61731

5,42049

5,91562



Mẫu

A1B1C2D2

A2B1C2D2

A3B1C2D2



Ngày 0

5,78913

5,60842

5,41565



Mẫu

A1B2C2D2

A2B2C2D2

A3B2C2D2



Ngày 0

5,54895

5,6498

5,39722



Mẫu

A1B3C2D2

A2B3C2D2

A3B3C2D2



Ngày 0

5,5705

5,58333

5,71525



Không đục lỗ

Tuần 2

Tuần 4

4,69338

4,03785

4,82726

4,16603

5,00717

4,32587

Đục lỗ 0,4%

Tuần 2

Tuần 4

4,89854

4,21069

4,70554

4,10892

5,08942

4,31906

Đục lỗ 0,5%

Tuần 2

Tuần 4

4,9124

4,29091

4,93002

4,14899

5,37117

4,57591

Không đục lỗ

Ngày 5

Ngày 10

4,72732

4,25064

4,96038

4,16256

4,82338

3,92237

Đục lỗ 0,4%

Ngày 5

Ngày 10

4,83682

4,30454

5,05208

4,26915

4,98033

4,53405

Đục lỗ 0,5%

Ngày 5

Ngày 10

4,98751

4,42525

4,7215

4,3678

5,08349

4,73193



Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

3,3705

3,09978

2,99367

3,646

3,16939

2,89

3,4605

3,28864

3,03967

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

3,703

3,41442

3,12433

3,5343

3,20582

2,92933

3,8568

3,30619

3,044

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

3,6548

3,14271

2,97033

3,6145

3,18291

2,87933

3,7644

3,43437

3,2075

Ngày 15 Ngày 20 Ngày 25

3,1233

3,5753

3,18978

3,4356

3,009

Ngày 15 Ngày 20 Ngày 25

3,568

3,26153

3,6908

3,35153

3,12133

3,7115

3,18894

Ngày 15 Ngày 20 Ngày 25

3,6673

3,52724

3,8169

3,27616

2,99767

3,681

3,23213



Bảng 11. Hàm Vitamin C khi bảo quản màng chitosan phân tử thấp trong thí nghiệm

2



Khoa CNTP

Trường ĐH Cần Thơ



81



Diệp Thị Ngọc Thà - CNSTH



Luận văn tốt nghiệp

k19



Nhiệt độ

thấp



Nhiệt độ

thường



Mẫu

A1B1C1D1

A2B1C1D1

A3B1C1D1



Tuần 0

55,55

56,1

55



Mẫu

A1B2C1D1

A2B2C1D1

A3B2C1D1



Tuần 0

54,45

55

57,2



Mẫu

A1B3C1D1

A2B3C1D1

A3B3C1D1



Tuần 0

54,45

56,1

57,75



Mẫu

A1B1C2D1

A2B1C2D1

A3B1C2D1



Ngày 0

56,65

57,2

57,75



Mẫu

A1B2C2D1

A2B2C2D1

A3B2C2D1



Ngày 0

53,9

56,1

54,45



Mẫu

A1B3C2D1

A2B3C2D1

A3B3C2D1



Ngày 0

58,3

56,65

57,2



Không đục lỗ

Tuần 2 Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

45,65

39,05

29,7

22,55

22,5667

46,2

37,95

30,8

24,2

25

45,65

36,85

28,6

22,55

22,7133

Đục lỗ 0,4%

Tuần 2 Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

47,3

37,95

29,15

23,65

26,6333

43,45

39,6

33,55

25,85

22,5

44

39,05

32,45

23,65

22,2667

Đục lỗ 0,5%

Tuần 2 Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

47,85

39,05

30,25

23,65

21,6667

46,75

38,5

29,15

24,75

26,2667

45,65

40,15

29,7

24,2

27,3733

Không đục lỗ

Ngày 5 Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

44

30,8

24,75

22,55

43,45

33,55

27,5

24,75

20,48

45,65

31,35

26,4

24,75

Đục lỗ 0,4%

Ngày 5 Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

42,9

34,65

28,6

22

21,2333

42,35

35,2

31,35

26,95

22,32

44

29,7

25,85

22,55

22,0133

Đục lỗ 0,5%

Ngày 5 Ngày 10

Ngày 15

Ngày 20

Ngày 25

45,65

32,45

26,95

26,3667

44,55

32,45

26,95

23,65

20,4067

44

33

25,85

23,65



Bảng 12. Hàm lượng Vitamin C khi bảo quản màng chitosan phân tử cao trong thí

nghiệm 2

Nhiệt độ

thấp



Mẫu

A1B1C1D2

A2B1C1D2

A3B1C1D2

Mẫu



Khoa CNTP

Trường ĐH Cần Thơ



Khơng đục lỗ

Tuần 0 Tuần 2 Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

56,65

47,85

43,45

35,75

26,4

21,8333

52,8

48,4

44,55

40,15

28,6

26,7667

54,45

50,05

45,65

39,6

25,3

23,05

Đục lỗ 0,4%

Tuần 0 Tuần 2 Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10



82



Diệp Thị Ngọc Thà - CNSTH



Luận văn tốt nghiệp

k19



Nhiệt độ

thường



A1B2C1D2

A2B2C1D2

A3B2C1D2



58,85

60,5

56,1



Mẫu

A1B3C1D2

A2B3C1D2

A3B3C1D2



Tuần 0

56,65

57,2

51,7



Mẫu

A1B1C2D2

A2B1C2D2

A3B1C2D2



Ngày 0

47,85

53,9

48,95



Mẫu



Ngày 0



A1B2C2D2

A2B2C2D2

A3B2C2D2

Mẫu

A1B3C2D2

A2B3C2D2

A3B3C2D2



Khoa CNTP

Trường ĐH Cần Thơ



55

47,3

48,4



50,6

56,1

50,05



48,4

38,5

30,25

26,9667

46,75

41,8

28,05

23,1867

44,55

36,85

26,4

23,7867

Đục lỗ 0,5%

Tuần 2 Tuần 4

Tuần 6

Tuần 8

Tuần 10

51,15

47,3

32,45

25,85

21,6667

52,25

45,65

37,95

29,7

27,7

47,85

44

37,95

30,25

27,91

Không đục lỗ

Ngày 5 Ngày 10 Ngày 15 Ngày 20 Ngày 25

45,65

40,7

37,8333

50,05

44,55

31,35

22,55

47,3

41,25

32,45

30,04

Đục lỗ 0,4%

Ngày 5 Ngày 10 Ngày 15 Ngày 20 Ngày 25

51,7

44,55

45,1



46,75

36,3

23,65

41,8

33,55

24,75

22,32

39,05

33,55

25,3

Đục lỗ 0,5%

Ngày 0 Ngày 5 Ngày 10 Ngày 15 Ngày 20 Ngày 25

52,25

47,3

41,8

31,9

22,4167

54,45

48,4

43,45

33

23,1

20,4067

56,65

52,25

43,45

34,65

23,65



83



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC CÁC SỐ LIỆU THÍ NGHIỆM THU NHẬN ĐƯỢC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×