Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 4. TÍNH TOÁN XÂY DỰNG

Chương 4. TÍNH TOÁN XÂY DỰNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

4.2.

Tính tốn các hạ mục cơng trình

4.2.1. Tính tốn xây dựng cho khu vực sản xuất

4.2.1.1.

Phân xưởng nấu



Phân xưởng nấu được xây dựng nối liền với phân xưởng lên men tạo được

sự liên tục trong sản xuất.









Diện tích phân xưởng là 864 m2.

Kích thước phân xưởng là 36x24x8(m).

Tường dày 220 mm.

Trong phân xưởng nấu dùng nèn xi măng và bê tông đảm bảo cường đ ộ

chịu lực và chịu nước cao cũng như chất vô cơ.

Phân xưởng lên men



4.2.1.2.



Đây là phân xưởng rộng lớn, được xây dựng vững chắc với giải pháp khung

bê tông cốt thép lắp ghép. Do khối lượng tank lên men l ớn nên ta ch ọn gi ải pháp

đặt tank lên men ở ngoài trời, ở phía trên có hệ thống dàn mái đi lại thao tác.



Kích thước phân xưởng lên men như sau:

• Diện tích phân xưởng lên men là 1620 m2.



− Kích thước: 54 x 30 x 16(m)

− Tường dày 220 mm

Phân xưởng lên men được nối đầu với phân xưởng nấu, một đầu nối v ới

phân xưởng hồn thiện.

4.2.2. Tính tốn xây dựng cho phân xưởng hồn thiện



Đây là một phân xưởng có đông số lượng công nhân, các thi ết b ị là m ột dây

chuyền khép kín, kích thước lớn và có nhiều bộ phận hoạt động liên tục nh ư:

máy chiết chai, máy dập nắp, máy dán nhãn, máy xếp két... Tồn bộ được tự động

hóa. Bởi vậy phân xưởng đòi hỏi thống mát, cao ráo, đ ủ ánh sáng cho cơng nhân

làm việc. Vì thế nên thiết kế nhiều cửa sổ, cửa ra vào r ộng rãi đ ể v ận chuy ển

sản phẩm ra vào dễ dàng.







4.2.3.



Diện tích phân xưởng 864 m2

Kích thước: 42 x 24 x 6 (m)

Tường dày 220 mm

Tính tốn xây dựng cho phân xưởng phụ trợ

Các phân xưởng phụ trợ được xây dựng theo kết cấu bê tông c ốt thép h ỗn

hợp theo tiêu chuẩn.

Kho nguyên liệu



4.2.3.1.



Nguyên liệu chính cho sản xuất bia là malt, đại mạch và đường…. Các

nguyên liệu này được đóng vào các bao, xếp các bao thành chồng.







Kích thước: 36 x 24 x 8(m).

Diện tích 864 (m2).

Trang 35



Kho sản phẩm



4.2.3.2.



Kho chứa sản phẩm được xây dựng cạnh phân xưởng hồn thi ện, s ản

phẩm thuận tiện giao thơng.





4.2.3.3.



Kích thước: 40 x 36 x6 (m).

Diện tích 1440 m2.

Kho vỏ chai

Được thiết kế gần phân xưởng hồn thiện, mái tơn, tường lửng cao.



Kích thước: 24x18 x 9(m).

Diện tích 432 m2.

4.2.3.4.

Gara ơtơ

• Diện tích 288 m2.

• Kích thước: 24 x 12 x 5(m).

4.2.3.5.

Nhà lạnh và thu hồi CO2







Xây dựng cạnh phân xưởng lên men.





4.2.3.6.



Diện tích 216 m2

Kích thước: 18 x 12 x 5(m)

Gara xe tải

Nhà máy cần có ơ tơ để vận chuyển và giao dịch







4.2.3.7.





4.2.3.8.





4.2.3.9.





4.2.3.10.





4.2.3.11.





4.2.3.12.

4.2.3.13.

4.2.4.



Diện tích 405 m2.

Kích thước: 27 x 15 x 5(m).

Nhà xử lí nước cấp

Diện tích 432 m2.

Kích thước: 24 x 18 x 8(m).

Lò hơi

Diện tích 432 m2.

Kích thước: 24 x 18 x 8(m).

Kho nhiên liệu

Diện tích 108m2.

Kích thước: 12 x 9 x 4(m).

Nhà xử lí nước thải

Diện tích 600 m2.

Kích thước: 30 x 20 x 6(m).

Trạm biến áp

Diện tích 6.25 m2.

Kích thước: 2.5 x 2.5 x 3(m).

Cửa xe tải ra – vào có bề rộng 8m

Cổng chính có bề rộng 5m

Các cơng trình phục vụ sinh hoạt

Cơng trình phục vụ sinh hoạt được xây dựng phía trước nhà máy thu ận ti ện

cho việc đi lại của cán bộ công nhân viên, đồng th ời làm tăng v ẻ đ ẹp mỹ quan

chủ nhà máy, hoặc cạnh khu vực, phân xưởng nào dông đúc công nhên làm vi ệc,

Trang 36



bởi vậy giải pháp kết cấu bê tông cốt thép l ắp ghép toàn kh ối, mái b ằng t ường

gạch.

Nhà hành chính



4.2.4.1.



Nhà 2 tầng, mỗi tầng cao 4m. bao gồm các phòng:

 Phòng giới thiệu sản phẩm : Là nơi giới thi ệu s ản ph ẩm của nhà máy khi khách



hàng đến tham quan, đồng thời là nơi thưởng thức của khách hàng. Có cùng di ện















4.2.4.2.



tích với phòng họp:

Diện tích 50 m2.

Kích thước 10x5 x 4(m).

Phòng chờ , phòng kế tốn, phòng giám đốc, phòng phó giám đốc:

Diện tích 15m2.

Kích thước 5x3x4(m).

Cầu thang có kích thước : 7x2 (m).

Nhà vệ sinh : 3x2x4 (m).

Phòng QA, QC

Là nơi đảm bảo cũng như kiểm tra, kiểm soát tiêu chuẩn từ nguyên liệu cho

đến sản phẩm:



Diện tích 250 m2.

Kích thước: 25 x10 x4(m).

4.2.4.3.

Nhà ăn (căn tin)

• Diện tích 162 m2.

• Kích thước: 18 x 9 x4(m).

4.2.4.4.

Nhà để xe đạp, xe máy







Vì nhà còn có lối đi nên ta chọn:





4.2.4.5.



Diện tích nhà 162 m2.

Kích thước: 18 x 9x4 (m).

Phòng bảo vệ

Phòng bảo vệ được xây dựng ở cổng nhà máy: 1 cổng chính và 1 cổng phụ



Diện tích 1 phòng 16 m2.

Kích thước: 4 x 4 x 3.5 (m).

4.2.4.6.

Phòng y tế

• Diện tích 72m2.

• Kích thước 9 x 8 x 4(m).







Bảng 4.1: Các cơng trình sản xuất, cơng trình phụ trợ, cơng trình sinh

hoạt



Trang 37



STT



Tên cơng trình



Dài



Rộng



Cao



Diện tích



(m)



(m)



(m)



(m2)



Cơng trình sản xuất

1



Phân xưởng nấu



36



24



8



864



2



Phân xưởng lên men



54



30



16



1620



42



24



6



864



3



Phân xưởng hồn

thiện



Cơng trình phụ trợ

4



Kho chứa nguyên liệu



36



24



8



864



5



Kho chứa sản phẩm



40



36



6



1440



6



Kho vỏ chai



24



18



9



432



7



Gara ô tô



24



12



5



288



8



Nhà lạnh, thu hồi CO2



18



12



5



216



9



Gara xe tải



27



15



5



405



10



Nhà xử lí nước cấp



24



18



6



432



11



Lò hơi



24



18



6



432



12



Kho nhiên liệu



12



9



4



108



13



Nhà xử lí nước thải



30



20



6



600



14



Trạm biến áp



2.5



2.5



3



6.25



15



Cửa xe tải ra - vào



8



16



Cổng chính



5

Cơng trình sinh hoạt

180 (2



17



Nhà hành chính



22



5



4



18



Nhà ăn



18



9



4



162



19



Nhà để xe đạp, xe máy



18



9



4



162



20



Phòng bảo vệ



4



4



3.5



21



Trạm y tế



9



8



4



22



Vòng xoay cơng viên



tầng)



16 (2

phòng)

72

50.24



Trang 38



23



Cây xanh



18



6



24



Nhà vệ sinh, tắm gội



18



6



108

3.5



108



Hình 4. 1. Sơ đồ tổng mặt bằng

 Chú thích:

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

26.

27.

28.

29.

30.

31.

32.



Phòng bảo vệ

Cửa xe tải vào

Cửa xe tải ra

Cổng chính

Nhà để xe đạp, xe máy

Gara ơ tơ

Vòng xoay khn viên

Nhà xử lý nước cấp

Phòng giới thiệu sản phẩm

Phòng chờ

Phòng kế tốn

Phòng họp

Phòng giám đốc

Phóng phó giám đốc

Cầu thang

Nhà vệ sinh

Lò hơi

Kho nhiên liệu

Phân xưởng nấu

Kho nguyên liệu

Phân xưởng lên men

Phòng QA, QC

Nhà làm lạnh, thu CO2

Phân xưởng hồn thiện

Kho chứa sản phẩm

Nhà vệ sinh

Nhà ăn

Trạm y tế

Kho vỏ chai

Cây xanh

Nhà xử lý nước thải

Gara xe tải



KẾT LUẬN

Trong những thức uống giải khát hiện nay thì bia là sản phẩm đ ược ưa

chuộng và dùng phổ biến trên toàn thế giới, sản xuất bia đem l ại l ợi nhu ận kinh

tế cao và đây cũng chính là động lực thúc đẩy ngành công nghi ệp s ản xu ất bia

Trang 39



ngày càng phát triển. Lịch sử ngành bia ở nước ta tuy chưa lâu song v ới quy mô

và sức phát triển hiện nay đã khẳng định công nghiệp sản xuất bia là một ngành

kinh tế quan trọng có chỗ đứng vững chắc trong nền kinh t ế qu ốc dân và còn

nhiều tiềm năng để phát triển. Chính vì vậy thiết kế nhà máy bia là m ột yêu c ầu

phù hợp với nhu cầu thực tiễn.

Nhà máy sản xuất bia theo công nghệ lên men hiện đại bao gồm nhi ều

phân xưởng với các máy móc, trang bị hiện đại. Do đó thi ết kế m ột nhà máy bia

hoàn chỉnh với đầy đủ các bộ phận là một cơng việc rất ph ức tạp đòi h ỏi nhi ều

thời gian và phải có kiến thức tổng hợp về nhiều lĩnh vực. Đi ều này cũng nói lên

rằng thiết kế nhà máy bia là một yêu cầu và cũng là điêu ki ện c ần thi ết đ ể rèn

luyện kỹ năng và tiếp cận gần hơn với công nghiệp sản xuất thực ph ẩm và đ ặc

biệt là ngành công nghệ sản xuất các sản phẩm lên men. Do kinh nghi ệm c ủa

nhóm còn ít và thời gian có hạn, tiểu luận chắc chắn khơng tránh kh ỏi thi ếu sót.

Nhóm chúng em rất mong được sự đóng góp ý kiến của thầy đ ể hoàn thi ện ki ến

thức và rút ra được nhiều kinh nghiệm hơn.



Trang 40



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 4. TÍNH TOÁN XÂY DỰNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×