Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính toán lượng nước rửa bã:

Tính toán lượng nước rửa bã:

Tải bản đầy đủ - 0trang

1kg cao hoa tương đương với 6kg hoa cánh. Vậy l ượng cao hoa c ần dùng là:

645,34 x 0,3 / 6 = 32,27 (g)

3.2.6.2.



Lượng chế phẩm enzym

Chế phẩm enzym Termamyl 120L được dùng với tỷ lệ 0,1% so v ới lượng

nguyên liệu thay thế (đại mạch). Vậy lượng Termamyl cần dùng là:

24,75 x 0,1% = 0,025 (kg)

Chế phẩm enzym Cereflo được dùng với tỷ lệ 0,04% so v ới l ượng nguyên

liệu thay thế (đại mạch). Vậy lượng Cereflo cần dùng là:

24,75 x 0,04% = 0,0099 (kg)

Chế phẩm enzym Neutrase 0,5L được dùng với tỷ lệ là 0,1% so v ới tổng

khối lượng malt. Vậy lượng Neutrase cần dùng là:

49,5 x 0,1% = 0,0495 (kg)



3.2.6.3.



Lượng bột trợ lọc diatomit

Lượng bột trợ lọc cần dùng tùy thuộc vào chất lượng bột, thi ết bị lọc và b ề

mặt lọc. Thông thường cứ 1000 lít bia thì cần 0,37kg bột trợ lọc cho nên lượng

bột trợ lọc cần dùng là:

459,48 x 0,37 / 1000 = 0,17 (kg)



3.2.7. Tính các sản phẩm phụ

3.2.7.1.



Bã hoa



❖ Bia hơi:

Lượng chất khơ khơng hòa tan trong hoa cánh và trong hoa viên là 60%, bã

có độ ẩm 85%, cao hoa có lượng bã khơng đáng kể nên bã hoa ch ủ y ếu là bã hoa

viên nên lượng bã hoa sẽ là:

204,77 x 0,6 / (1 – 0,85) = 819,08 (g) = 0,82 (kg)



❖ Bia chai:

Lượng chất khơ khơng hòa tan trong hoa cánh và trong hoa viên là 60%, bã

có độ ẩm 85%, cao hoa có lượng bã khơng đáng kể nên bã hoa ch ủ y ếu là bã hoa

viên nên lượng bã hoa sẽ là:

347,49 x 0,6 / (1 – 0,85) = 1389,96 (g) = 1,39 (kg)

3.2.7.2.



Cặn lắng

100kg nguyên liệu có khoảng 1,75kg cặn lắng. W = 80% (ở thùng l ắng

xoáy).



3.2.7.3.



Sữa men

100 lít bia (sau lên men) cho 2 lít sữa men W = 85%.

100kg nguyên liệu (sản xuất ra 459,48 lít bia nồng độ cao) sẽ cho lượng

Trang 28



men sữa là:

459,48 x 2 / 100 = 9,19 (lít)

Trong đó một phần men sữa (4,91 lít) được dùng làm men giống. Vậy lượng

sữa men dùng làm thức ăn gia súc là:

9,19 – 4,91 = 4,28 (lít)

3.2.7.4.



Lượng CO2

Ta có phương trình lên men như sau:

C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 + 28 calo

180 k



88 kg



Hiệu suất lên men trong quá trình lên men là 60%. Lượng ch ất chi ết trong

dịch lên men là 69,84kg.

Vậy lượng CO2 thu được là:

69,84 x 0,6 x 88 / 180 = 20,48 (kg)

Lượng CO2 hòa tan trong bia (2,5g CO2/lít bia non) là: 461,78 x 2,5 = 1154,45

(g) = 1,15 (kg).

Lượng CO2 thoát ra là:

20,48 – 1,15 = 19,33 (kg)

Lượng CO2 thu hồi (thường đạt 70%) là: 19,33 x 70% = 13,53 (kg)

Ở 20oC, 1atm thì cứ 1m3 CO2 cân nặng 1,832kg. Vậy thể tích CO2 bay ra là:

13,53 / 1,832 = 7,39 (m3)

Lượng CO2 cần bão hòa thêm để đạt 4g/l bia sau bão hòa là: (459,48 x 4) –

(2,5 x 461,78) = 683,47 (g) = 0,68 (kg)

Thể tích CO2 cần bão hòa thêm (ở 20oC) 0,68 / 1,832 = 0,37 (m3)

3.3.



Lập kế hoạch sản xuất

Nhà máy được thiết kế với năng suất 50 triệu lít/năm trong đó bia chai

12oBx chiếm 60% và bia hơi 10oBx chiếm 40% tổng sản lượng. Trong năm dự

kiến sản xuất 300 ngày, các ngày còn lại làm cơng tác s ửa chữa, b ảo d ưỡng thi ết

bị, máy móc, vệ sinh nhà xưởng, nghỉ các ngày lễ tết. Một năm có b ốn mùa, m ỗi

mùa có ba tháng, tuy nhiên nhu cầu tiêu thụ bia gi ữa các mùa là khác nhau. D ự

kiến mỗi tháng sản xuất 25 ngày.

Dựa vào tình hình kinh tế thị trường tiêu thụ bia hơi chủ yếu vào mùa hè,

còn bia chai có thể tiêu thụ cả trong mùa hè và đặc bi ệt cả trong d ịp l ễ tết. Vì

nhu cầu khác nhau nên phải lập kế hoạch sản xuất bia hợp lý để tránh lãng phí.

Kế hoạch sản xuất bia cho nhà máy:

Trang 29



Mùa xuân

Sản lượng (triệu 10

lít)

% năng suất (%)

20



Mùa hè



Mùa thu



Mùa đông



15



15



10



30



30



20



Theo kế hoạch mùa hè và mùa thu có sản lượng l ớn hơn, vì v ậy ta ph ải

thiết kế theo năng suất lớn nhất từ 15 triệu lít. Mỗi mùa có ba tháng v ậy m ỗi

tháng ta sản xuất là:

15 triệu / 3 = 5 (triệu lít).

Mỗi tháng sản xuất 25 ngày nên mỗi ngày sản xuất là: 5000 000 / 25 = 200

000 (lít/ngày).

Mỗi ngày nấu 5 mẻ thì sản lượng mỗi mẻ sẽ là: 200 000 / 5 = 40 000

(lít/mẻ).

Với tỷ lệ sản phẩm là 60% bia chai và 40% bia hơi nên nấu bia nồng độ

cao 14oBx rồi pha loãng để được bia thành phẩm theo yêu cầu.

Cân bằng sản phẩm cho bia cao độ 14oBx:

Hạng mục



Đơn

vị



Cho 100

kg NL



Cho 40

m3/mẻ



Cho 200

m3/ngày



Nguyên liệu chính



kg



100



8705,49



43527,47



Malt



kg



50



4352,75



21763,73

10881,87

10881,87



Enzym Termamyl

Enzym Neutrase

Enzym Cereflo



kg

25

2176,37

kg

25

2176,37

Các nguyên liệu khác

g

24,75

2154,61

g

49,5

4309,22

g

9,9

861,84



Cho 1 năm

sản xuất

10881866,

5

5440933,2

3

2720466,6

2720466,6



Hoa houblon viên



g



10773,05

21546,1

4309,22

269230,4

3

25002,17

21367,63

2136,76



269361,9

5386523,9

1077304,8

67307608,

6

6250544,1

5341908,2

534190,82



Đại mạch

Đường



Hoa houblon cao

Men giống nuôi cấy

Men sữa

Dịch sau đường hóa

Dịch nóng sau đun hoa

Dịch trước lên men

Bia sau lên men chính,phụ



618,53



53846,1



g

57,44

5000,44

l

49,09

4273,53

l

4,91

427,35

Sản phẩm trung gian

30191,5

kg

346,81

2

44285,7

l

508,71

1

42736,1

l

490,91

3

40813,0

l

468,82

9

Trang 30



150957,6

221428,5

7

213680,6

8

204065,5



37739401,

1

55357142,

8

53420170,

6

51016366,

3



Bia đã lọc



l



461,78



40200,2

2



201001,1



50250282,

9



Bia nồng độ cao sau bão

hòa



l



459,48



40 000



200 000



50000000



Sản phẩm phụ, phế liệu

Bã malt và gạo ẩm



kg



103,05



8971,01



44855,05



Bã hoa

Cặn lắng

Sữa men chăn ni



kg

kg

l

m3



2,47

1,75

4,28



215,02

152,35

372,6



1075,13

761,73

1862,98



11213763,

4

268782,1

190432,66

465743,88



7,39

643,33

3

0,37

32,21

m

Lượng nước cơng nghệ



3216,68

161,05



804169,9

40262,9



Nước dùng hồ hóa



l



99



Nước dùng đường hóa



l



198



Nước rửa bã



l



300,58



CO2 thu hồi CO2 cần bổ

sung



8618,44

17236,8

8

26166,9

7



43092,19

86184,38

130834,8

6



10773047,

7

21546095,

6

32708714,

2



Cân bằng sản phẩm cho bia hơi 10oBx



Hạng mục

Nguyên liệu chính

Malt

Đại mạch

Đường

Enzym Termamyl

Enzym Neutrase

Enzym Cereflo

Hoa houblon viên



Cho

Cho 40

100

m3/mẻ

kg NL

kg

100

2163,74

kg

50

1081,87

kg

25

540,94

kg

25

540,94

Các nguyên liệu khác

g

24,75

535,53

g

49,5

1071,05

g

9,9

214,21



Đơn

vị



g



204,77



Cho 200

m3/ngày



Cho 1 năm

sản xuất



10818,71

5490,35

2704,68

2704,68



2704676,4

1352338,2

676169,1

676169,1



2677,63

5355,26

1071,05



669407,4

1338814,8

267762,96

5538365,8

3

514158,98

1327725,6

132772,56



4430,69



22153,46



Hoa houblon cao

Men giống nuôi cấy

Men sữa



g

19,01

411,33

l

49,09

1062,18

l

4,91

106,22

Sản phẩm trung gian



2056,64

5310,9

531,1



Dịch sau đường hóa



kg



37520,35



346,81

Trang 31



7504,07



9380088,1

7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính toán lượng nước rửa bã:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×