Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Khúc xạ ánh sáng

Khúc xạ ánh sáng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chủ đề



Kết qủa cần đạt



Ghi chú



10



c) Mắt. Các

tật

của

mắt. Hiện

tợng lu ảnh

trên màng lới.



- Phát biểu đợc định nghĩa độ tụ của thấu kính và nêu đợc đơn vị đo độ

tụ.

- Nêu đợc số phóng đại của ảnh tạo bởi thấu kính là gì.

- Viết đợc các công thức về thấu kính.

- Nêu đợc sự điều tiết của mắt khi nhìn vật ở điểm cực cận và ở điểm cực

viễn.

- Nêu đợc đặc điểm của mắt cận, mắt viễn, mắt lão về mặt quang học và

d) Kính lúp.

nêu cách khắc phục các tật này.

Kính hiển - Nêu đợc góc trông và năng suất phân li là gì.

vi.

Kính - Nêu đợc sự lu ảnh trên màng lới là gì và nêu đợc ví dụ thực tế ứng dụng - Chỉ đề

thiên văn.

hiện tợng này.

cập

tới

- Mô tả đợc nguyên tắc cấu tạo và công dụng của kính lúp, kính hiển vi và

kính

kính thiên văn.

thiên văn

- Nêu đợc số bội giác là gì.

khúc xạ.

- Viết đợc công thức tính số bội giác của kính lúp đối với các trờng hợp ngắm

chừng, của kính hiển vi và kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực.

Kĩ năng

- Vận dụng đợc các công thức về lăng kính để tính đợc góc ló, góc lệch và

góc lệch cùc tiĨu.

- VËn dơng c«ng thøc D =



1

n

1

1

= (  1 )(

).

f

no

R1 R 2



- Vẽ đợc đờng truyền của một tia sáng bất kì qua một thấu kính mỏng hội tụ, - Chỉ yêu

cầu giải

phân kì và hệ hai thấu kính đồng trục.

bài tập

- Dựng đợc ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính.

về kính

- Vận dụng công thức thấu kính và công thức tính số phóng đại dài để giải

hiển vi

các bài tập.

và kính

- Giải đợc các bài tập về mắt cận và mắt lão.

thiên văn

- Dựng đợc ảnh của vật tạo bởi kính lúp, kính hiển vi và kính thiên văn.

khi

- Giải đợc các bài tập về kính lúp, kính hiển vi và kính thiên văn.

ngắm

- Giải đợc các bài tập về hệ quang đồng trục gồm hai thấu kính hoặc một

chừng ở

thấu kính và một gơng phẳng.



cực

- Xác định tiêu cự của thấu kính phân kì bằng thí nghiệm.

với ngời

có mắt

bình thờng.

11



Tua

n



1



Teõn

chửụng/

baứi



Chửụng

1

Baứi: Dao

ủoọng

ủieu

hoứa



Muùc tieõu cuỷa chương/bài

Tiế

t



tâm



1 Kiến thức:

- Học sinh nêu được định nghĩa của dao

động điều hoà; li độ, tần số, biên độ, chu

kỳ, pha , pha ban đầu.

2 Kĩ năng:

1,2



Líp

12 thức trọng

Kiến



- Phương trình của dao động điều hồ và giải

thích được các đại lượng .

- Công thức liên hệ giữa tần số góc, chu kỳ và

tần số.

- Cơng thức vận tốc và gia tốc trong dao động

điều hoà.

- Vẽ được đồ thị của li độ theo thời gian với

pha ban đầu bằng khụng.



ịnh

nghĩa

dao

động điều hoà.

Nêu đợc li độ, biên

độ, tần số, chu kì,

pha, pha ban đầu

là gì.



Phửụng

phaựp

GD



Chuaồn bũ

cuỷa

GV, HS



Gh

i

ch

uự



-Xem

laùi

caực

khaựi

nieọm

ve

Neõu

ủaùo haứm,

vaỏn ủe; bieồu thức

đàm

tính



thoại và năng, đặc

thực

điểm của

nghiệm

lực

đàn

hồi của lò

xo.



3 Thái độ:

- HS thấy được sự phong phú về chuyển động

hứng thú hơn khi học vật lý.

2



Bài: con lắc

lò xo



3



1 Kiến thức:

- Hiểu được dao động của con lắc lò xo là

dao động diều hoà, các đại lượng đặc

trưng cho dao động điều hồ của con lắc

lò xo.

- Viết được phương trình động lực học và

phương trình dao động điều hồ, cộng

thức tính chu kỳ, tần số dao động điều hoà

của con lắc lò xo.

- Viết được cơng thức tính thế năng, động



- Phơng trình động

lực học và phơng

trình

dao

động

điều hoà của con

lắc lò xo.

- Công thức tính chu

kì (hoặc tần số)

dao động điều hoà

của con lắc lò xo.

- Quá trình biến



Neõu

vaỏn ủe;

ẹaứm

thoaùi



- Con lắc lò xo

dao động theo

phương ngang.

Tranh

vẽ

phóng to hình

2.1 sgk.

- Những điều

cần lưu ý ở

sách giáo khoa

- Ôn tập kiến

12



2



Bài tập



4



3



Bài: con lắc

đơn



5



năng và cơ năng của con lắc lò xo.

- Nêu được nhận xét định tính về sự biến

thiên động năng và thế năng trong dao

động điều hoà của con lắc lò xo và hiểu

được trong dao đơng của con lắc được bảo

toàn.

2 Kĩ năng:

- Hiểu được khi vật chịu tác dụng của lực

đàn hồi thì vật dao động điều hoà.

- Giải được các bài tập đơn giản về con lắc

lò xo dao động điều hồ.

3 Thái độ:

- HS thấy được sự đúng đắn của định luật

bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

1 Kiến thức:

- Hs vận dụng được kiến thức về dao động

điều hoà để giải các bài tập đơn giản

2 Kĩ năng:

- Viết được phương trình động lực học và

phương trình dao động điều hồ, cộng

thức tính chu kỳ, tần số dao động điều hồ

của con lắc lò xo.

- Viết được cơng thức tính thế năng, động

năng và cơ năng của con lắc lò xo.

- Viết được phương trình li độ, phương

trình vận tốc và phương trình gia tốc của

dao động điều hồ. Tính được chu kỳ, tần

số, tần số góc của dao động điều hồ.

- Tính được li độ, vận tốc và gia tốc ứng

với một thời điểm bất kỳ.

3 Thái độ:

- Đọc kỹ đầu bài, vận dụng lý thuyết trả

lời các yêu cầu của bài toán .cẩn thận,

chính xác khi tính tốn.

1 Kiến thức:

- Nêu được:

+ Cấu tạo của con lắc đơn.

+ Điều kiện để con lc n dao ng iu



đổi năng lợng trong

dao động điều hoà.

- Giải đợc những bài

toán đơn giản về

dao động của con

lắc lò xo



thc v dao

ng iu ho,

lc n hi,

ng nng, thế

năng và cơ

năng



Từ phương trình dao Nêu

vấn đề;

động, tính được các đại đàm

lượng liên quang.

thoại



- SGK , tài liệu

tham

khảo,

SGV , SBT



Phơng trình

động lực học và phơng trình dao động

điều hoà cđa con



- Con lắc đơn.

SGK, tài liệu

tham

khảo,

SGV , SBT



Nêu

vấn đề

Đàm

thoại và

thực



13



3



Bài tập



6



4



Bài: dao

động tắt

dần, dao

động cưỡng

bức



7



hồ.

- Viết được:

+ Viết được phương trình động lực học và

phương trình dao động điều hòa của con

lắc đơn

+ Cơng thức tính chu kỳ dao động của con

lắc đơn.

+ Viết được cơng thức tính thế năng, cơ

năng của con lắc đơn.

2 Kĩ năng:

- Xác định lực kéo về tác dụng lên con lắc

đơn.

- Nêu được nhận xét định tính về sự biến

thiên của động năng và thế năng khi con

lắc dao động.

- Áp dụng các cơng thức và định luật có

trong bài để làm bài tập

3 Thái độ:

- HS thấy được ứng dụng của con lắc đơn

trong việc xác định gia tốc rơi tự do

1 Kiến thức:

- Hs vận dụng được phương pháp để giải

các bài tập đơn giản về con lắc lò xo, con

lắc đơn.

2 Kĩ năng:

- Tính tốn, biến đổi và vận dụng công

thức một cách hợp lý và linh hoạt.

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác trong khi làm bài.



1 Kiến thức:

- Nêu được những định nghĩa dao động tắt

dần, dao động duy trì, dao động cưỡng

bức, sự cộng hưởng

- Giải thích được nguyên nhân của dao

động tắt dần

- Nêu được điều kin cng hng, mt vi



lắc đơn.

- Công thức tính chu

kì (hoặc tần số)

dao động điều hoà

của con lắc đơn.

- Giải đợc những

bài toán đơn giản nghieọm

về dao động của

con lắc đơn.

- Nêu đợc ứng dụng

của con lắc đơn

trong việc xác định

gia tốc rơi tự do.



- Biết cách chọn hệ

trục toạ độ, chỉ ra

đợc các lực tác dụng

lên vật dao động.

- Biết cách lập phơng

trình

dao

động, tính chu kì

dao động và các đại

lợng trong các công

thức của con lắc

đơn.

- Nêu đợc dao động

riêng, dao động tắt

dần, dao động cỡng

bức là gì.

- Nêu đợc các đặc

điểm của dao động

tắt dần, dao động



Neõu

vaỏn ủe

ẹaứm

thoaùi



Neõu

vaỏn đề

Đàm

thoại



- Ơn tập kiến

thức về phân

tích lực, dao

động điều hồ,

động năng, thế

năng và cơ

năng



Chuẩn bị bài

tập



- Chuẩn bị

thêm một số ví

dụ về dao động

cưỡng bức và

hiện

tượng

cộng hưởng có

lợi, có hại

14



4



Bài: Tổng

hợp hai dao

động điều

hòa cùng

phương,

cùng tần số



8



5



Bài tập



9



5



Bài thực

hành: khảo

sát thực

nghiệm các

định luật

dao động

của con lắc

đơn



10,1

1



ví dụ về tầm quan trọng hiện tượng cộng

hưởng

2 Kĩ năng: Vận dụng được điều kiện cộng

hưởng để giải thích một số hiện tượng liên

quan.

3. Thái độ:

1 Kiến thức:

-Biểu diễn được phương trình của dao

động điều hoà bằng véctơ quay.

-Nêu được phương pháp giản đồ Frenen.

-Viết được biểu thức tính biên độ, pha ban

đầu của dao động tổng hợp.

2 Kĩ năng:

- Vận dụng được phương pháp giản đồ

Frenen để tìm phương trình của dao động

tổng hợp.

3 Thái độ:

- HS biết và hiểu được các hiện tượng thực

tế có liện quan đến bài học.

1 Kiến thức:

- Hs vận dụng được cơng thức tính biên độ

và pha ban đầu của dao động tổng hợp

của 2 dao động điều hoà cùng phương,

cùng tần số để giải các bài tập đơn giản.

2 Kĩ năng:

- Tính được biên độ, pha ban đầu của dao

động tổng hợp

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác khi tính tốn.

1 Kiến thức:

- Nhận biết có 2 phương pháp dùng để

phát hiện ra một định luật vật lý.

+ Phương pháp suy diễn toán học.

+ Phương pháp thực nghiệm.

- Biết dùng phương pháp thực nghiệm để

xác định chu kỳ T

2 Kĩ năng:

- Lựa chọn được các độ dài l của con lắc



- Ôn tập về cơ

năng của con

lc:

1

W m 2 A 2

2



cỡng bức, dao động

duy trì.

- Nêu đợc điều kiện

để hiện tợng cộng hởng xảy ra.

- Nội dung của phơng pháp giản đồ

Fre-nen.

- Biểu diễn dao

động

điều

hoà

bằng vectơ quay.

- Cách sử dụng phơng pháp giản đồ

Fre-nen để tổng hợp

hai dao động điều

hoà cùng tần số, cùng

phơng dao ®éng.



Từ cơng thức tính biên độ

và pha ban đầu của dao

động tổng hợp của 2 dao

động

điều hoà cùng

phương, cùng tần số để

giải các bài tập đơn giản



- Các hình vẽ

5.1; 5.2 trong

SGK

Nêu

vấn đề; - Ơn lại kiến

đđàm

thức về hình

thoại; trực chiếu của một

quang

vectơ xuống 2

trục toạ độ



Nêu

vấn đề;

đđàm

thoại



SGK , tài liệu

tham

khảo,

SGV , SBT



- Phương pháp phát hiện Trực quang,

ra một định luật vật lí

- Dùng phương pháp thực

nghiệm để xác định chu

kỳ T



GV:

- HS chuẩn bị

theo các nội

dung ở phần

báo cáo thực

hành

trong

SGK

- Chon bộ ba

quả cân có

15



và cách đo đúng chiều dài l với sai số nhỏ

nhất cho phép.

- Lựa chọn được loại đồng hồ đo thời gian

và dự tính gần đúng số lần dao động toàn

phần cần thực hiện để xác định chu kỳ của

con lắc đơn với sai số tỉ đối từ 2% - 4%.

- Kỹ năng thu thập và sử lý kết quả thí

nghiệm.

3 Thái độ:

- An tồn trong thí nghiệm và thấy được

phương pháp thực nghiệm trong vật lý.

- Qua thực hành HS càng yêu thích học

vật lý.



6



Chương 2:

Bài: sóng

cơ và sự

truyền sóng





12,1

3



1 – Kiến thức:

- Phát biểu được định nghĩa của sóng cơ .

- Phát biểu được định nghĩa các khái niệm

liên quan với sóng: sóng dọc, sóng ngang,

tốc độ truyền sóng, tần số, chu kì , bước

sóng, pha.

- Viết được phương trình sóng .

- Nêu được các đặc trưng của sóng là biên

độ, chu kì hay tần số, bước sóng và năng

lượng sóng .

2 – Kĩ năng:



móc treo 50 g.

- Chọn đồng

hồ bấm giây

hiện số có độ

chia nhỏ nhất

0,01 s

HS:

- Đọc kỹ bài

thực hành để

định rõ mục

đích và quy

trình

thực

hành.

-Trả lời các

câu hỏi cuối

bài để định

hướng

việc

thức hành.

- Chuẩn bị một

tờ giấy kẻ ô

milimét để vẽ

đồ thị và lập

sẵn các bảng

để ghi kết quả

theo mẫu ở

phần bỏo cỏo

bi thc hnh

trong SGK.

- Các định nghĩa Neõu

- ễn lại các bài

vấn

đề;

về dao động

vỊ: sãng c¬, sãng

điều hồ

däc, sãng ngang và ủaứm

thoaùi

vaứ

Cỏc

thớ

nêu đợc ví dụ về

nghim mụ t

sóng

dọc,

sóng thửùc

nghieọm

trong bi 7

ngang.

SGK, v súng

- Các định nghĩa

ngang,

súng

về tốc độ truyền

dc v s

sóng, bớc sóng, tần

truyn

súng

số sóng, biên độ

( H.7.1, H.7.2 ,

16



- Giải được các bài tập đơn giản về sóng

sãng và năng lợng

c .

- T lm c thớ nghim v s truyn sóng.

- Phơng trình sóng.

súng trờn mt si dõy.

3 – Thái độ:

- Cẩn thận, tập trung.



H.7.3 SGK)



1 – Kiến thức:



GV:



- Mơ tả được hiện tượng giao thoa của hai

sóng mặt nước và nêu được các điều kiện

để có sự giao thoa của hai sóng.

- Thiết lập được phương trình tổng hợp

giao thoa của hai sóng, Viết được cơng

thức xác định vị trí của cực đại và cực tiểu

giao thoa.

- Xác định điều kiện để có vân giao thoa



- Thiết bị tạo

vân giao thoa

sóng nước đơn

giản cho các

nhóm học sinh

- Thiết bị vân

giao thoa sóng

nước

với

nguồn có tần

số thay đổi

- Những điều

cần lưu ý trong

sách giáo viên



2 – Kĩ năng:



7



Bài: Giao

thoa sóng



14



8



Bài tập



15



- Xác định được vị trí của các vân giao

- Hiện tợng giao thoa

thoa

của hai sóng mặt n- Gii thớch c hin tng giao thoa v

ớc và nêu đợc các

gii mt s cỏc bi tp liờn quan.

điều kiện để cã sù

3 – Thái độ:

- HS hứng thú hơn khi học vật lý thơng qua thí giao thoa cđa hai

sãng.

nghiệm.

- Các bài toán đơn

giản về giao thoa.



1 Kin thc:

- Hs vận dụng được phương pháp để giải

các bài tập đơn giản



- Vận dụng các công thức:

d2 – d1 = k

(k = 0, ±1, ±2, . . .)



Nêu

vấn đề;

đàm

thoại và

thực

nghiệm



Nêu

vấn đề;

đàm



HS:



- Ôn lại kiến

thức về sóng

cơ học và các

đại lượng đặc

trưng

của

sóng, phương

trình sóng

sự tổng hợp

của hai dao

động cùng

phương, cùng

tần số, bằng

phương pháp

lượng giác

Hệ thống các

bài tập có liên

quang

17



2 Kĩ năng:

- Tính tốn, biến đổi và vận dụng cơng

thức một cách hợp lý và linh hoạt.

3 Thái độ:

- Cẩn thận chính xác trong khi làm bài

1 Kiến thức:



8



Bài: Sóng

dừng



16



9



Bài: Đặc

trưng vật lí

của õm



Bi: c

trng sinh lớ



17



18



thoaùi



- Hiện tợng sóng

- Mô tả đợc hiện tợng sóng dừng dừng trên một sợi

trên một sợi dây và nêu đợc điều dây và nêu đợc

kiện để có sóng dừng khi đó.

điều kiện để có

Neõu

- Xác định đợc bớc sóng hoặc tốc sóng dừng khi đó.

vaỏn ủe;

độ truyền sóng bằng phơng

- Bớc sóng hoặc tốc

ủaứm

pháp sóng dừng.

độ truyền sóng

thoaùi vaứ

- Giải thích đợc sơ lợc hiện tợng

bằng phơng pháp

thửùc

sóng dừng trên một sợi dây.

nghieọm

sóng dừng.

2 K nng:

- Giải thích đợc sơ l- Vn dng cụng thc gii bi tp trong ợc hiện tợng sóng

SGK

dừng trên một sợi

3 Thỏi :

dây.

- hs hng thỳ trong khi hc vt lí

1 Kiến thức:



9



d2 – d1 = (k + ½) 

(k = 0, ±1, ±2, . . .)



 f.

v=

T



- Khái niêm sóng âm, nguồn âm, phân

loại sóng âm.

- Phân tích được bản chất sự truyền âm

trong các môi trường.

- Các đặc trưng vật lý của âm: Tần số,

chu kỳ, cường độ – mức cường độ và

đồ thị dao động âm.



Sãng ©m, âm

thanh, hạ âm, siêu

âm.

Cờng độ âm và

mức cờng độ âm, Neõu

đơn vị đo mức c- vaỏn ủe;

ủaứm

ờng độ âm.



2 K năng:



Phân biệt được các loại nguồn âm dựa

vào các đặc trưng vật lý của chúng.

3 Thái độ: Sử dụng trong khoa học của

sóng siêu âm, ảnh hưởng của âm đối

với i sn



Các đặc trng vật lí thửùc

(tần số, mức cờng nghieọm

độ âm và các hoạ

âm) của âm.

Sơ lợc về âm cơ

bản, các hoạ âm.



1 Kin thc:

- Nờu c ba c trng sinh lớ ca õm :



- Các đặc trng sinh

lí (độ cao, độ to và



thoaùi vaứ



Neõu

vaỏn ủe;



- Cỏc thớ

nghim nh

hỡnh 931, 9.2

SGK

- Hình phóng

to 934, 9.5

SKH



- Một số



nguồn âm

đơn giản khác

nhau

- Kiến thức

về sóng cơ

học và các

khái niệm:

chu kỳ, tần số



- Dụng cụ để

minh họa cho

18



độ cao , độ to và âm sắc

- Nêu được ba đặc trưng vật lí tương ứng

với ba đặc trưng sinh lí của âm

2 Kĩ năng:

- Giải thích được các hiện tượng vật lí liên

quan

3 Thái độ:



của âm



10



Bài tập



19



1 Kiến thức:

- Hs vận dụng được phương pháp để giải

các bài tập đơn giản

2 Kĩ năng:

- Tính tốn, biến đổi và vận dụng cơng

thức một cách hợp lý và linh hoạt.

3 Thái độ:

- Cẩn thận chính xỏc trong khi lm bi



âm sắc) của âm.

- Ví dụ để minh hoạ

cho khái niệm âm

sắc.

- Tác dụng của hộp

cộng hëng ©m.



- Vận dụng các cơng thức:



l=k

(k = 0, 1,

2

2,...)

l = (2k + 1)





,

4



(k = 0, 1, 2,...)

L (dB)  10lg

v=



10



11



Kiểm tra 1

tiết



Bài: Đại

cương về

dòng điện

xoay chiều



20



21



Đánh giá một cách chính xác chất lượng của học

sinh, khả năng lĩnh hội kiến thức và vận dụng trong

từng bài toán cụ thể. Trên cơ sở đó có biện pháp

điều chỉnh hợp lý nhằm nâng cao chất lượng của

học sinh.



1 Kiến thức:

- Phát biểu được định nghĩa dòng điện và

điện áp tức thời.

- Viết được biểu thức tức thời của dòng

điện xoay chiều.



đàm

thoại và

thực

nghiệm



mối liên hệ

giữa tính chất

sinh lí và vật lí

của

âm

như:nhạc

cụ

sáo , đàn,..

- Ơn lại kiến

thức về đặc

trưng vật lí

của âm



Nêu

vấn đề;

đàm

thoại



Hệ thống các

bài tập có liên

quang



I

I0





 f.

T

1. Giáo viên:

- Đề kiểm tra gồm

hai hình thức trắc

nghiệm gồm có 4

đề

2. Học sinh:

- Ôn tập các kiến

thức của chương I



- Kiến thức cơ bn ca chng

I, II



- Biểu thức của cờng

độ dòng điện và

điện áp tức thời.

- ịnh nghĩa và viết

đợc công thức tÝnh



Nêu

vấn đề

Đàm

thoại và

thực



GV: Sử dụng

dao động kí

điện tử để biểu

diễn trên màn

hình đồ thị

19



- Phát biểu được định nghĩa và viết được

biểu thức của I, U.

2 Kĩ năng:

- Vận dụng kiến thức chương I để xác

định được các đại lượng T,f; giá trị hiệu

dụng của I,U

3 Thái độ: Hứng thú trong hc tp vỡ

giá trị hiệu dụng của

c s ng dng rng rói ca dũng in

cờng độ dòng điện, nghieọm

trong thc t.

của điện áp



11



Bi: Cỏc

mch in

xoay chiu



22



12



Bi tp



23



1 Kin thc:

- Phát biểu được định luật Ôm đối với

đoạn mạch điện xoay chiều thuần điện trở.

- Phát biểu được định luật Ôm đối với

đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ

điện.

- Phát biểu được tác dụng của tụ điện

trong mạch điện xoay chiều.

- Phát biểu được định luật Ôm đối với

đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn

cảm thuần.

- Phát biểu được tác dụng của cuộn cảm

thuần trogn mạch điện xoay chiều.

- Viết được cơng thức tính dung kháng và

cảm kháng.

2 Kĩ năng:

3 Thái độ:



- Định luật Ôm đối với

đoạn mạch điện xoay

chiều thuần điện trở, đối

với đoạn mạch điện xoay

chiều chỉ chứa tụ điện;

đoạn mạch điện xoay

chiều chỉ chứa cuộn cảm

thuần

- Tác dụng của tụ điện

trong mạch điện xoay

chiều, tác dụng của cuộn

cảm thuần trong mạch

điện xoay chiều.

- Công thức tính dung

kháng và cảm kháng.



1 Kiến thức:

- Vận dụng kiến thức về dòng điện xoay

chiều để giải bài tập đơn giản



- Xác định :I; U Z; ZL; ZC.

- Độ lệch pha giữa điện áp

và dòng điện trong từng



Nêu

vấn đề

Đàm

thoại và

thực

nghiệm



Nêu

vấn đề

Đàm



theo thời gian

của cường độ

dòng

điện

xoay

chiều

(nếu có thể).

HS: Các khái

niệm về dòng

điện một

chiều, dòng

điện biến thiên

và định luật

Jun.

- Các tính chất

của hàm điều

hồ (hàm sin

hay cosin).

- Một số dụng

cụ thí nghiệm

như dao động

kí điện tử,

ampe kế, vơn

kế, một số điện

trở, tụ điện,

cuộn cảm để

minh hoạ.

- Ôn lại các

kiến thức về tụ

điện: q = Cu

di

và i  � và

dt

suất điện động

tự

cảm

di

e  �L .

dt

GV: Các bài

tập sách giáo

20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khúc xạ ánh sáng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×