Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
i. Trồng cỏ: Có diện tích : 691,36 m2

i. Trồng cỏ: Có diện tích : 691,36 m2

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu



Cơng tác xây lắp



Thành phần

hao phí



Đơn

vị



Số

lượng



AL.17111



Trồng cỏ mái taluy



Nhân cơng

2,5/7



Cơn

g



9



 Số nhân cơng 2,5/7 cần dùng là: = 62,22 công

3.2.8. Lập tiến độ thi cơng chi tiết nền đường

Trục đứng thể hiện trình tự các công việc (Gắn với bảng tổng hợp số máy, số người)

- Trục ngang thể hiện thời gian theo lịch

- Dưới: Biểu đồ xe máy, nhân lực

(Có bản vẽ kèm theo)

3.3. Thiết kế tổ chức thi công và kỹ thuật thi cơng chi tiết cống thốt nước

3.3.1. Trình tự, kỹ thuật thi cơng cống thốt nước

3.3.1.1. Trình tự, kỹ thuật thi cơng cống tròn D1000mm

- Định vi tim cống, xác định phạm vi đào hố móng,...

- Đào hố móng

- Xây móng cống, sân cơng

- Hạ cống D1000

- Làm mối nối

- Xây tường đầu, tường cánh

- Lấp đất cống

3.3.1.2. Tính tốn khối lượng vật liệu cống BTCT và hao phí máy móc, nhân cơng

- Thi cơng cơng trình cống tròn D1000mm tại cọc 48 Km69+020,00

- Tính tốn khối lượng vật liệu cống BTCT và tính tốn hao phí máy móc, nhân

công:

1. Định vị: cắm lại cọc tim cống, xác định phạm vi đào…

2. Đào móng cống: Khối lượng đào: 209,42 m3

- Đào rộng ≤ 6m, máy đào ≤ 0,8m3, đất cấp I, Sử dụng định mức:

Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu



Cơng tác

xây lắp



AB.27111 Đào kênh mương,

GVHD:



Page 39



Thành phần hao

phí



Đơn

vị



Nhân cơng 3/7



côn

g



Cấp đất

I

5,59



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

Máy thi công



Chiều rộng ≤ 6m



ca



Máy đào ≤ 0,8 m3



0,351



 Số công ca cần thiết:

+ Nhân công 3/7: = 11,71 công

+ Máy đào ≤ 0,8 m3: = 0,74 ca

3. Đắp lớp đá dăm đệm móng thân cống, đầu cống, sân cống,.. đầm chặt bằng

đầm cóc – Khối lượng: 7,98 m3

- Sử dụng định mức:

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu



Cơng tác xây lắp



AK.98110



Đắp đá dăm đệm



Thành phần

hao phí



Đơn

vị



Hao phí



Nhân cơng 4/7



Cơn

g



1,48



Vật liệu

Đá cấp phối

D ≤ 4cm



m3



Cát vàng



m3



1,2

0,3



 Số công ca cần thiết:

+ Nhân công 4/7: 7,98 x 1,48 = 11,81 cơng

+ Đầm cóc :

= 0,31ca

4. Xây đá hộc móng cống, sân cống, chân khay, vữa XM mác 100

- Khối lượng: 5,10 m3

- Sử dụng định mức:



Mã hiệu



Cơng tác xây lắp



Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày

Thành phần hao Đơn

≤ 60 cm

phí

vị

Cao ≤ 2 m



Vật liệu



AE.11115



GVHD:



Xây móng đá

hộc



Đá hộc



m3



1,2



Đá dăm 4x6



m3



0,057



Xi măng PCB30



Cơn

g

kg



Cát vàng



m3



0,46



Nước



lít



109,20



Nhân cơng 3,5/7



Page 40



1,91

161,72



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

 Số công ca, vật liệu cần thiết:

+ Đá hộc:

1,2 x 5,10 = 6,12 m3

+ Đá dăm 4x6:

0,057 x 5,10 = 0,29 m3

+ Nhân công 3,5/7: 1,91 x 5,10 = 9,74 công

+ Xi măng: PCB30: 161,72 x 5,10 = 824,77 kg

+ Cát vàng:

0,46 x 5,10 = 2,35 m3

+ Nước:

109,2 x 5,10 = 556,92 lít

5. Lắp dựng cấu kiện ống cống tròn D1000 trọng lượng ≤ 2 tấn- Số lượng:

12 ống cống

- Sử dụng định mức:

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Mã hiệu



Thành phần hao

Cơng tác xây lắp

phí



Đơn

vị



Trọng

lượng

≤ 2T



Vật liệu



Lắp đặt cống

AG.42211 tròn



Xi măng PCB30



kg



32,34



Cát vàng



m3



0,073



Nước



lít



18,2



Vật liệu khác



%

Cơn

g



10



Ca



0,05



Nhân công 4/7



1,05



Máy thi công

Cần trục ôtô 10T

 Số công ca, vật liệu cần thiết:

+ Xi măng: PCB30:

32,34 x 12 = 388,08 kg

+ Cát vàng:

0,073 x 12 = 0,88 m3

+ Nước:

18,2 x 12 = 218,4 lít

+ Nhân cơng 4/7:

1,05 x 12 = 10,60 công

+ Cần trục oto 10T:

0,05 x 12 = 0,6 ca

6. Làm mối nối cống - số lượng : 12 ống cống

- Sử dụng định mức:

Đơn vị tính: 1 ống cống

Mã hiệu

AK.9512

1



GVHD:



Cơng tác xây

lắp



Thành phần hao

phí



Làm mối nối



Vật liệu

Nhựa đường

Giấy dầu



Page 41



Đơn

vị



kg

m



2



Hao phí



15,48

1,44



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

Đay

Nhân cơng

Nhân cơng bậc

3,5/7 - Nhóm I



kg



0,62



cơng



0,54



 Số nhân vật lực cần thiết :

+ Nhựa đường: 12 x 15,48 = 185,76 kg

+ Giấy dầu:

12 x 1,44 = 17,28 m2

+ Đay:

12 x 0,62 = 7,44 kg

+ Nhân cơng bậc 3,5/7 - Nhóm I: 0,54 x 12 = 6,48 công

7. Xây bê tông tường đầu, tường cánh chiều dầy ≤ 45 cm, cao ≤ 4 m, vữa XM

mác 100- Khối lượng: 20,57 m3

- Sử dụng định mức:



Mã hiệu



Cơng tác xây

lắp



Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày

Đơn ≤ 45cm

Thành phần hao phí

vị

Cao ≤ 4m



Vật liệu



AF.12110



Bê tơng tường



Vữa



m3



1,025



Gỗ ván cầu

công tác



m3



0,049



Đinh



kg



0,199



Đinh đỉa



cái

Côn

g



0,871



Máy trộn 250l



Ca



0,095



Máy đầm dùi 1,5KW



Ca



0,18



Máy vận thăng 0,8T



Ca



-



Nhân công 3,5/7



3,56



Máy thi công



 Số công ca, vật liệu cần thiết:

+ Vữa:

1,025 x 20,57 = 21,08 m3

+ Gỗ ván cầu công tác: 0,049 x 20,57 = 1,01 m3

+ Đinh:

0,199 x 20,57 = 4,09 kg

+ Đinh đỉa:

0,871 x 20,57 = 18 cái

+ Nhân công 3,5/7:

3,56 x 20,57 = 73,23 công

+ Máy trộn 250l:

0,095 x 20,57 = 1,95 ca

+ Máy đầm dùi 1,5KW: 0,18 x 20,57 = 3,70 ca

8. Đắp đất cơng trình bằng đầm cóc, độ chặt u cầu K = 0,95 - Khối lượng

đắp: 67,88 m3

- Sử dụng máy đào có định mức:

Đơn vị tính: 100m3

GVHD:



Page 42



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

Mã hiệu



AB.6513

0



Công tác xây lắp



Đắp đất cơng trình

bằng đầm cóc



Đơn

vị



Nhân cơng 4/7



Cơng



10,18



Ca



5,09



K= 0,95



Máy thi cơng

Đầm cóc



 Số cơng ca cần thiết:

+ Nhân cơng 4/7:

+ Đầm cóc:



Độ chặt

u cầu



Thành phần

hao phí



= 6,91 cơng

= 3,46 ca



3.3.2. Cơng tác kiểm tra, nghiệm thu cống thoát nước

a. Kiểm tra

- Kiểm tra tim cống bằng máy kinh vĩ. Kiểm tra cao độ bằng máy thuỷ bình.

- Kiểm tra tỷ lệ pha trộn vữa xây và bê tông bằng các hộc đong, cân vật liệu cho

một bao xi măng. Giới hạn thời gian thi công của vữa xây để sử dụng hết lượng vữa trộn

ra trước khi bắt đầu đông kết.

- Xác định lượng nước pha trộn theo thực tế bằng lượng nước thiết kế trừ đi lượng

nước đã có sẵn trong độ ẩm cốt liệu.

- Dùng súng bắn thử cường độ bê tơng để kiểm tra ống cống.

- Có đầy đủ khuôn lấy mẫu vữa xây để kiểm tra chất lượng.

- Ngay sau khi kết thúc các khối xây thực hiện công tác bảo dưỡng theo đúng chế

độ bảo dưỡng bê tông.

b. Nghiệm thu

- Nghiệm thu vật liệu:

+ Cống D100 bê tông cốt thép kiểm tra chứng chỉ thiết kế xuất xưởng, Hóa đơn

VAT giao hàng giữa bên bán và nhà thầu thi công.

+ Xi măng mua tại nhà máy xi măng Quang Sơn yêu cầu có chứng chỉ thiết kế của

nhà sản xuất và Hóa đơn VAT giao hành giữa bên bán và nhà thầu thi công,

+ Cát, Đá hộc đạt yêu cầu về các chi tiêu cơ lý của vật liệu (kiểm tra bằng quan sát)

+ Lập biên bản nghiệm thu vật liệu giữa Tv giám sát và nhà thầu thi cơng.

- Nghiệm thu hố móng và vị trí cống:

Dùng máy kinh vĩ , máy máy thủy bình, thước thép 10, quan sát, kiểm tra đúng vị

trí cọc, tim cống và kích thước hình học hố móng và làm biên bản nghiệm thu công việc

xây dựng và chuyển bước thi công



GVHD:



Page 43



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

- Nghiệm thu làm lớp đệm móng cống xây móng đầu cống, lắp đặt đầu cống và thân

cống thi công lớp phòng nước đắp khe hở giữa các đốt cống bằng bằng vật liệu không

thấm nước (Bê tông khe phai)

Căn cứ vào hồ sơ thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt

Dùng máy kinh vĩ, thước thép và quan sát

Kiểm tra lớp đệm đáy cống và xây móng đầu cơng đúng kích thước như trong hồ sơ

thiết kế.

Cống phải được đặt đúng vị trí tim cống, độ dốc dọc thốt nước, cao độ đặt cống

Kiểm tra cơng tác làm mói nối và miết vữa xi măng mác 200 mối nối.

Lập biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và cho chuyển bước thi công.

- Nghiệm thu xây tường đầu, tường cánh, sân cống thượng hạ lưu.

Dùng thước thép, máy kinh vĩ, quan sát kiểm tra khối xây vè kích thước hình học,

cao độ và độ bằng phẳng của khối xây,

Theo kinh nghiệm đục mấy vị trí và dội nước xem mạch vữa có no vữa ko

Kiểm tra miết mạch kẻ chỉ trang trí khối đá.

Lập biên bản nghiệm thu cơng việc xây

- Nghiệm thu đắp đất trên cống sau khi đã đầm chặt:

Sử dụng phương pháp rót cát để kiểm tra độ chặt có kết quả thí nghiệm và lập biên

bản nghiêm thu công việc xây dựng.

3.3.3. Bản vẽ thi công: Tiến độ, kỹ thuật thi cơng

(có bản vẽ kèm theo)

3.4. Thiết kế tổ chức thi công và thi công chi tiết mặt đường

3.4.1. Chọn phương pháp TCTC dmặt đường

a, Cấu tạo kết cấu áo đường:

- Kết cấu mới (Kết cấu 1): Eyc  140 MPa



GVHD:



Page 44



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tt nghip



7cm 5cm



Eyc=140Mpa



Nhựa dính bám 0.5kg/m2



25cm



14cm



Nhựa thấm bám 1.5kg/m2



BTN hạ t mịn dày 5cm



BTN hạ t trung dày 7cm

CPĐ D loạ i I dày 14cm



CPĐ D loạ i II dày 25cm



Đ ất đắp K98 dày 50cm



- Kt cu tng cng trên mặt đường cũ: (Kết cấu 2)

Theo tính tốn trong trường hợp E mặt đường cũ có 95MPa>Eđh  85MPa.



5cm



Eyc=140Mpa



7cm



Nhùa dính bám 0.5kg/m2



BTN hạ t mịn dày 5cm



BTN hạ t trung dày 7cm



14cm



CPĐ D loạ i I dày 14cm



Hbv



Nhựa thấm bám 1.5kg/m2



Bù vênh CPĐ D loạ i II



Kết cấu mặt ® êng cò

95Mpa > E®c >=85Mpa



b, Chọn phương pháp tổ chức thi công mặt đường:

Căn cứ vào cấu tạo kết cấu áo đường và khối lượng thi công trên đoạn Km69+00 –

Km70+00, tôi quyết định chọn phương pháp tổ chức thi công mặt đường cho các hạng

mục như sau:

Do là cơng trình nâng cấp và mở rộng tuyến nên có khối lượng bù vênh trên mặt

đường cũ bằng CPĐD loại II. Khối lượng thi công bù vênh nhỏ và phân bố không đồng

đều trên tuyến nên phải được thi công trước để chuẩn bị mặt bằng cho các công tác tiếp

theo phía trên.

GVHD:



Page 45



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

Cơng tác tạo khuôn bao gồm công tác đào khuôn trên đoạn đường đào và công tác

đắp lề đường K95 ở đoạn nền đắp phải khai thác đất từ mỏ về để đắp. Các công tác này

phải được thi công trước để tạo khuôn đường trước khi thi công các lớp kết cấu mặt

đường.

Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II có khối lượng thi cơng khơng đồng đều do

chỉ có trong cấu tạo kết cấu mới hoặc cạp mở rộng thêm. Vì vậy lớp này cũng phải được

thi cơng trước để tạo mặt bằng cho các lớp phía trên.

Lớp móng trên, lớp mặt bê tơng nhựa hạt thơ và lớp bê tơng nhựa hạt mịn có khối

lượng thi cơng đồng đều trên tồn tuyến. Vì vậy các lớp kết cấu này sẽ thi công theo

phương pháp dây chuyền.

Như vậy để thi cơng hồn chỉnh phần mặt đường cho tuyến phải chọn thiết kế tổ

chức thi công theo phương pháp hỗn hợp gồm: Phương pháp tổ chức thi công tuần tự cho

công tác thi công lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25 cm và công tác bù vênh bằng cấp

phối đá dăm loại II trên mặt đường cũ; phương pháp tổ chức thi công dây chuyền cho

công tác thi công lớp cấp phối đá dăm loại I dày 14cm, lớp bê tông nhựa hạt thô dày 7cm

và lớp bê tơng nhựa hạt mịn dày 5cm.

c, Tính khối lượng thi công mặt đường thực tế

1034,54 m3



- Khối lượng CPĐD loại II:



- Khối lượng bù vênh CPĐD loại II: 406,58 m3

- Khối lượng đào khuôn:



51,74 m3



- Khối lượng đắp lề:



437,73 m3



- Khối lượng khai thác đất ở mỏ để đắp lề K95:



V��o m� 437,73�1,13  494,63 m3

Bảng tổng hợp khối lượng thi công thực tế

ST

T

1



Nội dung



Khối lượng



Đơn vị



Đất cấp 3 khai thác ở mỏ



494,63



m3



2



Đắp lề đất cấp 3 lu lèn chặt K95



437,73



m3



3



Đào khuôn đường



51,74



m3



4



Bù vênh CPĐD loại II



406,58



m3



5



Thi công lớp móng CPĐD loại II



1034,54



m3



GVHD:



Page 46



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

3.4.2. Tính số lượng cơng, ca cho các hạng mục thi công tuần tự

a, Công tác đắp lề K95 bằng thủ công:

- Công tác khai thác đất cấp 3 ở mỏ để đắp lề K95: Sử dụng máy đào 1,25m3

Khối lượng khai thác: 494,63 m3

Sử dụng định mức: AB.31133

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu



Cơng tác xây lắp



AB.31133



Đào nền đường bằng

máy đào ≤ 1,25m3



Thành phần hao phí

Nhân cơng 3/7

Máy thi cơng

Máy đào ≤ 1,25m3

Máy ủi ≤ 110CV



Công



Cấp đất

III

5,79



Ca

Ca



0,307

0,068



Đơn vị



 Số công ca cần thiết:

494,63�5,79

 28,64 c�

ng

100

+ Nhân công 3/7:

494,63�0,307

 1,52 ca

3

100

+ Máy đào ≤ 1,25m :

494,63�0,068

 0,34 ca

100

+ Máy ủi ≤ 110 CV:

- Vận chuyển bằng Ơ tơ 7 tấn tự đổ, cự ly trung bình 4Km



Định mức áp dụng: AB.41423 và AB.42223

+ Vận chuyển 1km đầu: AB.41423

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu



Cơng tác xây lắp



Thành phần hao phí



Đơn vị



Cấp đất

III



AB.4142

3



Vận chuyển đất bằng

ơ tơ tự đổ trong phạm

vi ≤ 1000m



Ơ tơ 7 tấn



Ca



1,200



+ Vận chuyển 3km sau: AB.42223

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu



Cơng tác xây lắp



Thành phần hao phí



Đơn vị



Cấp đất

III



AB.4222

3



Vận chuyển tiếp cự ly

≤ 4km



Ơ tơ 7 tấn



Ca



0,420



 Tổng hệ số:



GVHD:



1,20 + 0,42 x 3 = 2,46



Page 47



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

494,63�2,46

 12,17 ca

100

 Số ca ô tô cần thiết:



- Công tác đắp lề K95:

Khối lượng: 437,73 m3

Định mức áp dụng: AB.65130 – đắp đất cơng trình bằng đầm cóc

Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu



Cơng tác xây lắp



Thành phần hao phí



Đơn vị



Độ chặt

u cầu

K = 0,95



AB.6513

0



Đắp đất cơng trình

bằng đầm cóc



Nhân cơng 4/7



Cơng



10,18



Đầm cóc



Ca



5,09



 Số cơng, ca máy cần thiết:

437,73�10,18

 44,56 c�

ng

100

Nhân

cơng

4/7:

+

437,73�5,09

 22,28 ca

100

Đầm

cóc:

+

b, Thi cơng đào khn đường: bằng máy đào 1,25m3

Khối lượng: 51,74 m3

Định mức áp dụng: AB.31133

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

AB.31133



Cơng tác xây lắp

Đào nền đường bằng

máy đào ≤ 1,25m3



Thành phần hao phí

Nhân cơng 3/7

Máy thi cơng

Máy đào ≤ 1,25m3

Máy ủi ≤ 110CV



Công



Cấp đất

III

5,79



Ca

Ca



0,307

0,068



Đơn vị



 Số công ca cần thiết:

51,74�5,79

 3,00 c�

ng

100

+ Nhân công 3/7:

51,74�0,307

 0,16 ca

100

+ Máy đào ≤ 1,25m3 :



+ Máy ủi ≤ 110 CV:



51,74�0,068

 0,04 ca

100



- Vận chuyển bằng Ơ tơ 7 tấn tự đổ ra bãi thải, cự ly trung bình 4Km

Định mức áp dụng: AB.41423 và AB.42223

GVHD:



Page 48



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

+ Vận chuyển 1km đầu: AB.41423

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu



Cơng tác xây lắp



Thành phần hao phí



Đơn vị



Cấp đất

III



AB.4142

3



Vận chuyển đất bằng

ơ tơ tự đổ trong phạm

vi ≤ 1000m



Ơ tơ 7 tấn



Ca



1,200



+ Vận chuyển 3km sau: AB.42223

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu



Cơng tác xây lắp



Thành phần hao phí



Đơn vị



Cấp đất

III



AB.4222

3



Vận chuyển tiếp cự ly

≤ 4km



Ơ tơ 7 tấn



Ca



0,420



 Tổng hệ số:



1,20 + 0,42 x 3 = 2,46

51,74�2,46

 1,27 ca

100

 Số ca ô tô cần thiết:

c, Thi công lớp CPĐD loại II dày 25cm cùng lớp bù vênh

Khối lượng bù vênh trên tuyến nhỏ và phân bố rải rác nên có thể chọn thi cơng

chung một lượt với lớp móng CPĐD loại II

Khối lượng: 1034,54 + 406,58 = 1441,12 m3

Định mức áp dụng: AD.11211

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu



AD.11211



Cơng tác xây lắp



Thành phần hao phí



Làm móng lớp dưới



Vật liệu

Cấp phối đá dăm

0,075-50mm

Nhân cơng 4/7

Máy thi công

Máy ủi 110CV

Máy san 110CV

Máy lu rung 25T

Máy lu lốp 16T

Máy lu 10T

Ơ tơ tưới nước 5m3



Đơn vị



Đường

mở rộng



m3



142



Công



4,2



Ca

Ca

Ca

Ca

Ca

Ca



0,5

0,105

0,25

0,37

0,25

0,25



 Số vật liệu, nhân công, ca máy cần thiết:



GVHD:



Page 49



SVTH: Nguyễn Văn A



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

i. Trồng cỏ: Có diện tích : 691,36 m2

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×