Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Công tác đánh cấp

- Công tác đánh cấp

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp

Cäc: 52



1m



Sơ đồ 3.6 : Đánh cấp mái dốc bằng thủ công

b. Thi công nền đường đào:

Trên toàn bộ chiều dài nền đường đào, tiến hành chia thành nhiều đoạn nhỏ, trên

mỗi đoạn nhỏ tiến hành đào toàn bộ mặt cắt ngang nền đường (chiều rộng và chiều sâu)

hạ xuống cao đọ thiêt kế, có thể đào từ một đầu hoặc từ hai đầu đoạn nền đào, tiến dần

vào dọc theo tim đường.

Máy đào 1 gầu làm việc có tính chu kỳ bao gồm các thao tác: hạ gầu đào đất, nâng

gầu lên, quay đầu đến thùng ô tô và đổ đất. Trong công tác thi công nền đào của tuyến,

đơn vị chọn thi công bằng loại máy đào có dung tích gầu ≤ 1,6 m3 kết hợp với máy ủi dồn

đất thành đống. Máy đào xúc đất đổ lên ô tô 7 tấn tự đổ vận chuyển đi.

Khi đào nền, lớp đất trên bề mặt và những nơi đất xốp, đất có lẫn rễ cây thì xúc lên

ô tô và chuyển về bãi đổ đất thải, khoảng cách từ công trường đến bãi đổ là 4km.

Đất cấp 3 còn lại thì xúc lên xe ơ tơ vận chuyển đến công trường ở những đoạn nền

đắp K95. Việc đổ đất tận dụng đắp K95 phải tính khoảng cách các đống đất sao cho khi

máy ủi san đất ra là vừa đủ và hợp lý cho công tác đầm nén tiếp theo.

Nhân công bậc 3/7 thực hiện chỉnh sửa thủ cơng chi tiết những vị trí máy khơng làm

được như góc cạnh, sửa mái ta luy dọn dẹp mặt bằng cho máy tác nghiệp…

Riêng phần đào nền đá cấp 4 do khối lượng ít lại tập chung nên chọn phương pháp

đào bằng thủ công theo đúng hồ sơ thiết kế kỹ thuật và xúc lên xe đổ đi đến bãi thải.



GVHD:



Page 28



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

Cäc: 62



ái



ải



S 3.7:Thi cụng nn ng o bng c gii

c. Thi công nền đường đắp:

Nền đường đắp trên tuyến chủ yêu là đắp bù mở rộng theo tuyến cũ, khối lượng đắp

phân bố không đều, khối lượng đất cấp 3 tận dụng từ câc công tác đào nền, đánh cấp, đã

được tính tốn và đổ đống phân bố vào những vị trí đắp nền K95 và K98.

Dùng máy ủi san đất ra thành từng lớp ngang dày 30cm. Sau đó dùng máy đầm 9

tấn khi đầm xong từng lớp phải mời tư vấn giám sát nghiệm thu độ chặt xong mới được

thi cơng các lớp tiếp theo. Theo trình tự như vậy đắp đến cao độ thiết kế.

Khi thi công đắp nền K98 phải dùng máy đầm 16 tấn đầm chặt từng lớp.

Nhân công bậc 3/7 phối hợp làm những vị trí máy khơng làm được. Trực tiếp chỉnh

sửa những chi tiết kỹ thuật như góc, cạnh, những địa hình dốc ngắn, thu nhặt rễ cây hoặc

đá phong hóa tạp chất.

d. Thi cơng rãnh thốt nước

Rãnh thốt nước được thi cơng đồng thời trong q trình thi cơng đào nền đường.

Do khối lượng nhỏ nên thi công bằng thủ công, rãnh được lên ga theo đúng hồ sơ thiết kế

kỹ thuật, trong quá trình đào đất và đá cho lên ô tô 7 tấn vận chuyển ra bãi thải.

e. Công tác hồn thiện:

Cơng tác hồn thiện bao gồm các nội dung chính như sửa bề mặt nền đường, bề mặt

mái ta luy, rãnh…. Cho đúng hình dạng và cao độ thiết kế.

Cơng tác hồn thiện cần phải được thực hiện ngay sau khi thi cơng đ đắp xong

nền đường.



GVHD:



Page 29



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

Trong q trình thi cơng phải thường xuyên kiểm tra độ dốc mái ta luy, bề rộng nền

đường để đảm bảo nền đường được thi cơng đúng kích thước thiết kế hạn chế tình trạng

thiếu bề rộng nền đường.

Với nền đường đắp, sau khi đắp xong phải tiến hành bạt mái ta luy, đầm lại mái ta

luy, công việc này tiến hành bằng nhân công bậc 2,5/7. Trong trường hợp nền đắp thiếu

chiều rộng thì phải đắp phụ thêm phải tiến hành đánh cấp và đầm nén đảm bảo liên kết

tốt giữa phần cạp thêm và phần nền đã đắp.

Với nền đào phải tiến hành gọt phẳng mái ta luy đảm bảo đúng với độ dốc thiết kế,.

Cơng việc này có thể dùng máy xúc hoặc nhân công thực hiện.

Công tác trồng cỏ mái ta luy:

Vầng cỏ



Cọc tre dài 0.2 - 0.3m



a) Mt chớnh



b) Mt cắt

Sơ đồ 3.8 : Lát cỏ kín mái ta luy



Cỏ được đánh thành từng vầng có kích thước 30cm2 thường là do nhà cung cấp

chuyển bằng ô tô đến công trường. Cỏ dùng trồng bảo vệ mái ta luy là loại cỏ đặc biệt

nhiều rễ, bò sát mặt đất và có thời gian sinh trưởng lâu,

Nhân cơng bậc 2,5/7 dùng các vầng cỏ lát kín trên tồn bộ diện tích mái ta luy. Đây

là phương pháp dùng khá phổ biến, các vầng cỏ được lát từ chân lên đỉnh mái ta luy

thành hành song song với nhau rồi dung cọc tre dài 20-30cm để gim chặt, các vầng cỏ

nên xắn vng đều nhau để có thể lát kín và so le nhau.

3.2.7. Tính cơng, ca máy thi cơng các hạng mục công việc

a. Công tác chuẩn bị:

- Chọn đội công tác chuẩn bị trong 4 ngày gồm:

+) 1 máy ủi D271A;

+) 1 máy kinh vĩ THEO20;

+) 1 máy thuỷ bình NIVO30;

+) 8 công nhân.



GVHD:



Page 30



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

b. Đào hữu cơ: – Khối lượng: 1876,90 m3

 Sử dụng máy đào: áp dụng định mức



`



Công tác

xây lắp



AB.21131



Đào san đất bằng máy đào ≤

1,25 m3



Đơn vị tính: 100 m3

Cấp

Đơn

đất

Thành phần hao phí

vị

I

cơn

Nhân cơng 3/7

0,5

g

Máy thi cơng

Máy đào ≤ 1,25 m3

ca

0,189

Máy ủi ≤ 110 CV



ca



0,03



 Số công ca cần thiết:

- Nhân công 3/7: = 9,38 công

- Máy đào ≤ 1,25 m3: = 3,55 ca

- Máy ủi ≤ 110 CV: = 0,56 ca

 Số ca ôtô vận chuyển đổ đất hữu cơ đi: sử dụng ôtô 7 tấn vận chuyển đổ đi 4km

- Vận chuyển 1km đầu:

Đơn vị tính: 100 m3

Cấp

Cơng tác

Thành phần hao Đơ

đất

Mã hiệu

xây lắp

phí

n vị

I

AB.4142

1



Vận chuyển đất bằng oto tự đổ

trong phạm vi ≤ 1000 m



Oto 7 tấn



ca



0,852



 Số ca cần vận chuyển 1 km đầu là: = 15,99 ca

- Vận chuyển 3 km sau:

Đơn vị tính: 100 m3/1km

Cấp

Thành phần hao Đơ

đất

phí

n vị

I



Mã hiệu



Cơng tác

xây lắp



AB.4222

1



Vận chuyển tiếp cự ly

≤ 4km



Oto 7 tấn



ca



0,38



 Số ca vận chuyển 3 km sau là: x (4-1) = 21,40 ca

 Tổng số ca cần thiết vận chuyển đất hữu cơ đổ đi là: 15,99 + 21,40 = 37,39ca.

b. Đào nền đất – cấp III – Khối lượng: 2742,62 m3

 Sử dụng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển:

Mã hiệu



GVHD:



Đơn vị tính: 100 m3

Thành phần hao

Đơn Cấp

phí

vị

đất



Cơng tác

xây lắp

Page 31



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

III



Côn

g



5,79



Máy đào ≤ 1,6 m3



Ca



0,268



Máy ủi ≤ 110 CV



Ca



0,068



Nhân công 3/7

AB.31143



Đào nền đường bằng máy đào

≤ 1,6 m3



Máy thi công



 Số công ca cần thiết:

- Nhân công 3/7: = 158,80 công

- Máy đào ≤ 1,6 m3: = 7,35 ca

- Máy ủi ≤ 110 CV: = 1,86 ca

 Số ca vận chuyển tận dụng 70% đất đào nền cấp III có khối lượng là: 1919,83m3,

vận chuyển cự ly trung bình 1km bằng ơ tơ tự đổ 7 tấn.

- Áp dụng định mức:



Mã hiệu



AB.41423



Cơng tác

xây lắp



Đơn vị tính: 100 m3

Thành phần hao Đơ Cấp

phí

n vị đất



Vận chuyển đất bằng oto tự đổ

trong phạm vi ≤ 1000 m



Oto 7 tấn



III



ca



1,200



 Số ca vận chuyển đất đào nền cấp III tận dụng là : = 23,04 ca

 Số ca vận chuyển 30% đất đào nền cấp III đổ đi có khối lượng là: 822,79m3, vận

chuyển đổ đi 4 km

- Vận chuyển 1km đầu, áp dụng định mức:



Mã hiệu



AB.41423



Công tác

xây lắp



Đơn vị tính: 100 m3

Thành phần hao Đơ Cấp

phí

n vị đất



Vận chuyển đất bằng oto tự đổ

trong phạm vi ≤ 1000 m



Oto 7 tấn



III



ca



1,200



 Số ca vận chuyển 1km đầu là : = 9,87 ca

- Vận chuyển 3 km còn lại áp dụng định mức:



Mã hiệu

AB.42223



Đơn vị tính: 100 m3/1km

Thành phần hao Đơ Cấp

phí

n vị đất



Cơng tác

xây lắp



III



Vận chuyển tiếp cự ly

≤ 4km



Oto 7 tấn



ca



0,420



 Số ca vận chuyển 3 km sau là : x (4 -1) = 10,37 ca

 Tổng số ca cần để vận chuyển 4 km đất đào mặt đường cũ và nền đổ đi là:

GVHD:



Page 32



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

9,87 + 10,37 = 20,24 ca

c. Đánh cấp - Khối lượng: 351,77 m3

 Dùng phương pháp thủ cơng:

Đơn vị tính: cơng/1 m3

Mã hiệu



Cơng tác

xây lắp



AB.11213 Đào xúc đất



Thành phần

Hao phí



Cấp đất



Nhân cơng 3/7



0,78



III



 Số cơng cần để đánh cấp là: 351,77 x 0,78 = 274,38 công

 Số ca vận chuyển đất đánh cấp tận dụng 70% có khối lượng là: 246,24m3 , cự ly

vận chuyển 1km

- Áp dụng định mức:

Đơn vị tính: 100 m3

Cấp

Thành phần hao Đơ đất

phí

n vị

III



Mã hiệu



Cơng tác

xây lắp



AB.4142

3



Vận chuyển đất bằng oto tự đổ

trong phạm vi ≤ 1000 m



Oto 7 tấn



ca



1,200



 Số ca vận chuyển 1km đầu là : = 2,95 ca

 Số ca vận chuyển 30% đất đánh cấp đổ đi có khối lượng là: 105,53m3, cự ly vận

chuyển 4km

- Vận chuyển 1km đầu: áp dụng định mức

Đơn vị tính: 100 m3

Cấp

Thành phần hao Đơ đất

phí

n vị

III



Mã hiệu



Cơng tác

xây lắp



AB.4142

3



Vận chuyển đất bằng oto tự đổ

trong phạm vi ≤ 1000 m



Oto 7 tấn



ca



1,200



 Số ca vận chuyển 1km đầu là : = 1,27 ca

- Vận chuyển 3 km còn lại áp dụng định mức:



Mã hiệu



GVHD:



Đơn vị tính: 100 m3/1km

Cấp

Thành phần hao Đơ đất

phí

n vị

III



Cơng tác

xây lắp



Page 33



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

AB.4222

3



Vận chuyển tiếp cự ly

≤ 4km



Oto 7 tấn



ca



0,42



 Số ca vận chuyển 3 km sau là : x (4 -1) = 1,33 ca

 Tổng số ca cần để vận chuyển đất đánh cấp đổ đi là: 1,27 + 1,33 = 2,60 ca.

e. Đắp nền đất K95

 Đất đắp nền K95 có khối lượng : 16197,15m3

 Do khối lượng đất tận dụng không đủ nên phải đào thêm đất từ mỏ về để đắp, đất

đào từ mỏ về = KL đắp k95 – KL đất tận dụng = 16197,15 – 1919,83 - 246,24 =

14031,08 m3 x 1,13 = 15855,12 m3

 Công ca máy đào 15855,12m3 đất từ mỏ về để đắp nền k95, sử dụng máy đào có

định mức:



Mã hiệu



Cơng tác

xây lắp



AB.2414

3



Đào đất bằng máy đào ≤ 1,6

m3



Đơn vị tính: 100 m3

Cấp

Thành phần hao

Đơn

đất

phí

vị

III

Cơn

Nhân cơng 3/7

0,81

g

Máy thi cơng

Máy đào ≤ 1,6 m3

Ca

0,202

Máy ủi ≤ 110 CV Ca

0,045



 Số công ca máy cần thiết để đào đất từ mổ về :

+ Nhân công 3/7: = 128,43 công

+ Máy đào ≤ 1,6 m3: = 32,03 ca

+ Máy ủi ≤ 110 CV: = 7,13 ca

 Số ca máy vận chuyển 15855,12 m3 đất từ mỏ về để đắp đất nền K95, vận

chuyển 4km

- Vận chuyển 1km đầu áp dụng định mức:

Đơn vị tính: 100 m3

Cấp

Cơng tác

Thành phần hao Đơ

đất

Mã hiệu

xây lắp

phí

n vị

III

Vận chuyển đất bằng

oto tự đổ trong pham

AB.4142

vi

Oto 7 tấn

ca

1,200

3

≤1000 m



 Số ca cần để vận chuyển 1km đầu: = 190,26 ca

- Vận chuyển 3km tiếp theo áp dụng định mức:

Mã hiệu



GVHD:



Đơn vị tính: 100 m3/1km

Thành phần hao Đơ Cấp

phí

n vị đất



Cơng tác

xây lắp

Page 34



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

III

AB.42223



Vận chuyển tiếp cự ly

≤ 7km



Oto 7 tấn



ca



0,420



 Số ca vận chuyển 3 km sau là : x (4-1) = 199,77 ca

 Tổng số ca oto 7 tấn cần để vận chuyển 15855,12 m3 đất từ mỏ về :

190,26 + 199,77 = 390,04 ca

 Do một số mặt cắt ngang có bề rộng đắp K95 bé không đủ bề rộng để đưa máy lu

vào lên ta thi công bằng thủ công đối với những diện tích này áp dụng cho 2%

đất đắp nền K95, còn 98% đất đắp nền K95 ta dùng máy để đắp.

- Thi công bằng máy 98% đất đắp nền K95 có khối lượng là: 15873,21 m3, áp

dụng định mức:

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu



AB.64113



Cơng tác xây lắp



Đắp nền đường bằng

máy đầm 9T



Độ chặt

u cầu



Thành phần hao

phí



Đơn

vị



Nhân cơng 3/7



Cơn

g



1,74



Máy đầm 9T



Ca



0,42



Máy ủi 110CV



Ca



0,21



Máy khác



%



1,5



Máy thi công



K = 0,95



 Số công ca cần thiết:

- Nhân công 3/7: = 276,19 công

- Máy đầm 9T : = 66,67 ca

- Máy ủi 110 CV: = 33,33 ca

- Thi công bằng thủ công 2% đất đắp nền K95 có khối lượng là: 323,94 m3, áp

dụng định mức:

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu



AB.6513

0



Cơng tác xây lắp



Đắp đất cơng trình

bằng đầm cóc



Độ chặt

u cầu



Thành phần hao

phí



Đơn

vị



Nhân cơng 4/7



Cơn

g



10,18



Ca



5,09



Máy thi cơng

Đầm cóc



K = 0,95



 Số cơng ca cần thiết:

- Nhân cơng 4/7: = 32,98 cơng

- Đầm cóc: = 16,49 ca

GVHD:



Page 35



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

f. Đắp nền đất K98 - Khối lượng: 640,42 m3

 Công ca máy đào 640,42 x1,16 = 742,89m3 đất từ mỏ về để đắp nền k98, sử

dụng máy đào có định mức:



Mã hiệu



Cơng tác

xây lắp



AB.2414

3



Đào đất bằng máy đào ≤ 1,6

m3



Đơn vị tính: 100 m3

Cấp

Thành phần hao

Đơn

đất

phí

vị

III

Cơn

Nhân cơng 3/7

0,81

g

Máy thi cơng

Máy đào ≤ 1,6 m3

Ca

0,202

Máy ủi ≤ 110 CV Ca

0,045



 Số công ca máy cần thiết để đào đất từ mổ về :

+ Nhân công 3/7: = 6,02 công

+ Máy đào ≤ 1,6 m3: = 1,5 ca

+ Máy ủi ≤ 110 CV: = 0,33 ca

 Số ca máy vận chuyển 742,89m3 đất từ mỏ về để đắp đất nền K98, vận chuyển

4km

- Vận chuyển 1km đầu áp dụng định mức:

Đơn vị tính: 100 m3

Cấp

Cơng tác

Thành phần hao Đơ

đất

Mã hiệu

xây lắp

phí

n vị

III

Vận chuyển đất bằng

oto tự đổ trong pham

AB.4142

vi

Oto 7 tấn

ca

1,200

3

≤1000 m



 Số ca cần để vận chuyển 1km đầu: = 8,91 ca

- Vận chuyển 3km tiếp theo áp dụng định mức:



Mã hiệu



AB.42223



Đơn vị tính: 100 m3/1km

Cấp

Thành phần hao Đơ

đất

phí

n vị

III



Cơng tác

xây lắp

Vận chuyển tiếp cự ly

≤ 7km



Oto 7 tấn



ca



0,420



 Số ca vận chuyển 3 km sau là : x (4-1) = 9,36 ca

 Tổng số ca oto 7 tấn cần để vận chuyển 742,89 m3 đất từ mỏ về :

8,91 + 9,36 = 18,28 ca

 Công ca máy cần để đắp nền đất K98, thi cơng bằng máy có định mức:



GVHD:



Page 36



SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp



Mã hiệu



Công tác xây lắp



Đắp nền đường bằng

máy đầm 16T



AB.6412

4



Đơn vị tính: 100m3

Độ chặt

Thành phần hao Đơn u cầu

phí

vị

K=0,98

Cơn 1,74

Nhân cơng 3/7

g

Máy thi cơng

Máy đầm 16T



Ca



0,42



Máy ủi 110CV



Ca



0,21



Máy khác



%



1,5



 Số công ca cần thiết:

- Nhân công 3/7: = 11,14 công

- Máy đầm 16T : = 2,69 ca

- Máy ủi 110 CV: = 1,34 ca

g. Xáo xới lu lèn K98

* Xáo xới K98 - khối lượng: 915,13 m3

 Sử dụng máy đào có định mức:



Mã hiệu



Cơng tác

xây lắp



AB.31133



Đào nền đường bằng máy

đào ≤ 1,25 m3



Đơn vị tính: 100 m3

Cấp

Thành phần hao

Đơn đất

phí

vị

III

Cơn 5,79

Nhân cơng 3/7

g

Máy thi cơng

Máy đào ≤ 1,25 m3



Ca



0,307



Máy ủi ≤ 110 CV



Ca



0,068



 Số công ca cần thiết:

- Nhân công 3/7: = 52,99 công

- Máy đào ≤ 1,25 m3: = 2,81 ca

- Máy ủi ≤ 110 CV: = 0,62 ca

* Lu nèn K98

 Công ca lu nèn K98 vừa xáo xới: sử dụng định mức:



GVHD:



Mã hiệu



Công tác xây lắp



AB.6412

4



Đắp nền đường bằng

máy đầm 16T



Page 37



Đơn vị tính: 100m3

Độ chặt

Thành phần hao Đơn u cầu

phí

vị

K=0,98

Cơn 1,74

Nhân cơng 3/7

g

Máy thi công

Máy đầm 16T

Ca

0,42

SVTH: Nguyễn Văn A



Đồ án tốt nghiệp

Máy ủi 110CV



Ca



0,21



Máy khác



%



1,5



 Số công ca cần thiết:

- Nhân công 3/7: = 15,92 công

- Máy đầm 16T : = 3,84 ca

- Máy ủi 110 CV: = 1,92 ca

h. Đào rãnh đất C3 - Khối lượng: 86,19m3

 Công đào rãnh - áp dụng định mức: Đào rãnh đất bằng thủ cơng



Mã hiệu



Cơng tác xây lắp



AB.11833 Đào rãnh thốt nước



Đơn vị tính: 1m3

Cấp

Thành phần hao Đơn

đất

phí

vị

III

Cơn

g



Nhân cơng 3/7



1,17



 Số nhân cơng 3/7 cần dùng là: 86,19 x 1,17 = 100,84 công

 Số ca ôtô vận chuyển đất đào rãnh đổ đi: sử dụng oto 7 tấn vận chuyển đổ đi 4

km

- Vận chuyển 1km đầu:

Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu



Cơng tác

xây lắp



Thành phần

hao phí



Đơn

vị



Cấp đất



AB.41423



Vận chuyển đất bằng

oto tự đổ trong phạm vi

≤ 1000 m



Oto 7 tấn



ca



1,200



III



 Số ca cần vận chuyển 1 km đầu là: = 1,03 ca

- Vận chuyển 3 km sau:

Đơn vị tính: 100 m3/1km

Mã hiệu



Cơng tác

xây lắp



Thành phần hao

phí



Đơ

n vị



Cấp đất



AB.4222

2



Vận chuyển tiếp cự ly

≤ 4km



Oto 7 tấn



ca



0,420



III



 Số ca vận chuyển 3 km sau là: x (4-1) = 1,09 ca

 Tổng số ca cần thiết để vận chuyển đất đào rãnh đổ đi là: 1,03 + 1,09 = 2,12 ca

i. Trồng cỏ: Có diện tích : 691,36 m2

 Công trồng cỏ: áp dụng định mức



GVHD:



Page 38



SVTH: Nguyễn Văn A



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Công tác đánh cấp

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×